wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

không phải ngôn ngữ loài người

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

2.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

3.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

8C,16H

b)

8C,14H

c)

6C, 12H

d)

8C,18H

4.

Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là :

a)

2,2-đimetylpropan

b)

2-metylbutan

c)

pentan.

d)

2-đimetylpropan

5.

Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?

a)

Nung muối natri malonat với vôi tôi xút.

b)

Canxi cacbua tác dụng với nước.

c)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

d)

Nhôm cacbua tác dụng với nước

6.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4

d)

CH4

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2; CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3–CH=CH2; CH3–CH=CH–COOH. Số chất có đồng phân hình học là :

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

10.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng với hiđro.

c)

Phản ứng với nư­ớc brom

d)

Phản ứng trùng hợp

11.

Ankađien liên hợp là :

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

12.

Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là :

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

13.

Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butan ?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

14.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

15.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho hợp chất sau : CH3­­­-CºC-CH(CH3)-CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

2-metylpent-3-in.   

b)

2-metylpent-3-in.

c)

4-metylpent-2-in.

d)

3-metylpent-2-in.

17.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to

18.

Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

19.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và Vinyl.

d)

benzyl và phenyl

20.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- . Vậy -X  là những nhóm thế nào ?

a)

-CnH2n+1, -OH, -NH2

b)

-OCH3, -NH2, -NO2.

c)

-CH3, -NH2, -COOH   

d)

-NO2, -COOH, -SO3H

21.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H­2SO4 (đ), nóng ta thấy:

a)

Không có phản ứng xảy ra.           

b)

Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

c)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

d)

Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.

22.

1 mol Toluen +  1 mol Cl2 A + HCl .  A là:

a)

C6H5CH2Cl.

b)

p-ClC6H4CH3.

c)

o-ClC6H4CH3

d)

m-ClC6H4CH3

23.

Chọn dãy chất làm mất màu thuốc tím:

a)

Toluen, benzen.

b)

Toluen, stiren.

c)

Stiren, hexan

d)

Toluen, stiren, hexan.

24.

Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác) , benzen tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:

a)

HCl, HNO3, Cl2, H2

b)

HNO3, H2, Cl2, H2O.

c)

HNO3, Cl2, KMnO4, Br2

d)

HNO3, H2, Cl2, O2.

25.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là

a)

CnH2n+2O.

b)

ROH

c)

CnH2n+1OH.

d)

CnH2n-1OH.

26.

Etylen glicol (etanđiol) có công thức là

a)

C2H5OH.

b)

C2H4(OH)2.

c)

CH3OH

d)

CnH2n-1OH.

27.

Tên quốc tế của ancol iso amylic là

a)

2-metylbutan-1-ol.

b)

2-etylpropan-1-ol.

c)

2 -metylbutan- 4-ol.

d)

3-metylbutan-1-ol

28.

Bậc của ancol là

a)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

b)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH

c)

Số nhóm chức có trong phân tử.

d)

Số cacbon có trong phân tử ancol.

29.

Trong số các chất sau: (1) metanol, (2) etanol, (3) propanol-2, (4) 2-metylpropanol-2, (5) butanol-2. Có mấy chất là ancol bậc 2?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

30.

Cùng điều kiện, một thể tích hơi của ancol X nặng gấp 2,483 lần cùng một thể tích không khí. Công thức ancol X là

a)

CH2=CHCH2OH

b)

CH2=CHCH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2CH2CH2OH

31.

Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol

a)

tăng dần

b)

không đổi.

c)

giảm dần

d)

biến đổi không theo quy luật

32.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na.

b)

KOH

c)

CuO

d)

O2

33.

Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol

a)

no đa chức

b)

no, đơn chức mạch hở

c)

mạch hở

d)

đơn chức mạch hở.

34.

Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-metylbut-3-en

c)

3-metylbut-2-en.

d)

3-metylbut-1-en.

35.

Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là

a)

ancol metylic

b)

ancol tert-butylic.

c)

2,2-đimetylpropan-1-ol.

d)

ancol sec-butylic.

36.

Khi đun hỗn hợp hai ancol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp 3 ete trong đó 1 ete có công thức phân tử là C5H10O. Công thức phân tử 2 ancol có thể là

a)

CH4O, C4H6O.

b)

C2H4O, C3H8O.

c)

CH4O, C4H8O.

d)

C2H6O, C3H8O.

37.

Oxi hóa ancol X bằng CuO, thu được anđehit, vậy X là

a)

ancol bậc 1

b)

ancol bậc 2

c)

ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2

d)

ancol bậc 3

38.

Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

39.

Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH                                    

(b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH                      

(d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH                                          

(f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

(c), (d), (f).

b)

(a), (b), (c).

c)

(a), (c), (d).

d)

(c), (d), (e).

40.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?

a)

Phenol

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

43.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, NaOH, HCl

b)

K, KOH, Br2

c)

NaOH, Mg, Br2

d)

Na, NaOH, Na2CO3

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

Phenol ít tan trong nước lạnh

d)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

45.

Cho các chất sau đây: (1) phenol; (2) ancol benzylic; (3) glixerol; (4) natri phenolat. Những chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

(1)

b)

(1) (2) (4)

c)

(3) (4).                  

d)

(1) (2).

46.

Anđehit acrylic có công thức là

a)

CH2=C(CH3)CHO

b)

C6H5CHO.

c)

CH2=CHCHO

d)

CH3CHO.

47.

Tr­­ước đây ng­­ười ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là 

a)

axeton

b)

fomon

c)

axetanđehit (hay anđehit axetic).

d)

băng phiến.

48.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1CHO.

b)

CnH2nCHO

c)

CnH2n-1CHO.   

d)

CnH2n-3CHO

49.

(CH3)2CHCHO có tên là

a)

isobutyranđehit.

b)

anđehit isobutyric

c)

2-metylpropanal.

d)

isobutyranđehit hoặc anđehit isobutyric hoặc 2-metylpropanal.

50.

Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

a)

Fomanđehit

b)

Anđehit axetic

c)

Benzanđehit.

d)

Axeton

51.

Nhận định nào sau đây không đúng với CH2=CH–CHO?

a)

Phản ứng với H2 dư có xúc tác Ni tạo CH3–CH2–CHO.

b)

Vừa có tính vừa có tính oxi hóa lại vừa có tính khử.

c)

Cộng H2 dư có Ni làm xúc tác tạo ancol bậc I.

d)

Khi tham gia phản ứng tráng bạc, mỗi phân tử nhường 2 electron.

52.

Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu được muối Y. Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí. Công thức của X là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

(CHO)2.

d)

CH2=CH-CHO.

53.

CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2.

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

54.

Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật, … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

C6H5COOH.

d)

(COOH)2.

55.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH

c)

HOOC-COOH

d)

CH3CH(OH)COOH

56.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong.

b)

Giấm ăn.

c)

Phèn chua.

d)

Muối ăn.

57.

Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic X no, mạch hở thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2a mol CO2. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

58.

Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây?

a)

Etanol

b)

Anđehit axetic.

c)

Butan

d)

Metanol

59.

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

b)

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

c)

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.  

d)

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.