Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm hợp chất hữu cơ

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào đâu có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố

b)

Trạng thái

c)

Độ tan trong nước

d)

Màu sắc

2.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

3.

Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

4.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

5.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

6.

Trong các hợp chất sau, hợp chất hữu cơ là

a)

H2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

C2H6.

d)

CO2.

7.

Dãy nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

CO2, CH4, C2H4, C4H10.

b)

C2H4, C2H2, C6H6, C4H10.

c)

CH3Cl, C2H4O2, CaCO3, NaHCO3 .

d)

CH3Cl, CH4, C2H6, C2H6O .

8.

Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

a)

CH3COOH

b)

C2H4

c)

CO2

d)

C2H5OH

9.

Câu 8: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn mang hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

11.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

12.

Hợp chất Z có Công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H9O3

13.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một hợp chất hữu cơ, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ đó là ?

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C3H8

d)

C4H10

14.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

15.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

16.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hidro

c)

nito

d)

oxi

17.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và phi hiđrocacbon

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

18.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

b)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH

c)

FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br

d)

Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br

19.

Cho các chất sau: (a) C2HO ; (b) C6HCH=CH ; (c) C2HO ; (d) CH3NH ; (e) CH3NO ; (f) NaHCO3 ; (g) C2HONa ; (h) C6H6. Có bao nhiêu chất trong các chất kể trên là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

20.

Chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của Cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối Cacbonat của kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

21.

Chất nào sau đây có phần trăm khối lượng Cacbon lớn nhất?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CHCl3

22.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần hàm lượng C là:

a)

CHCl3 > CH3Cl > CH2Cl2 > CH4

b)

CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3

c)

CHCl3 > CH2Cl2 > CH3Cl > CH4

d)

CHCl3 > CH4 > CH2Cl2 > CH3Cl

23.

Dãy dào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H6O, C2H6, CaCO3

b)

CH3NO2, C2H5Cl, C2H­6O

c)

C2H6O, C4H6, CH3NO2

d)

CH3NO2, CH4, CaCO3

24.

Cho các chất sau: CaCO3, Na2CO3, C2H6, C2H6O, CO, C2H4, C2H5O2N. Đặc điểm chung của các hợp chất trên là:

a)

Đều là các hợp chất hữu cơ

b)

Đều là các hợp chất vô cơ

c)

Đều là các hiđrocacbon

d)

Đều là các hợp chất của cacbon

25.

Cho các chất sau: C4H10, CH4O, NaHCO3, NaOC2H5, CH3NO2, HNO2, CaCO3, C6H6, CH3Br, C2H6O. Hãy chỉ ra dãy các chất nào sau đây là chất hữu cơ:

a)

NaOC2H5, NaHCO3, CH3NO2, CH3Br, C2H6O, C4H10, C6H6

b)

CH3NO2, Na2CO3, CaCO3, HNO2, C6H6, C2H6O, C4H10

c)

NaOC2H5, Na2CO3, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O

d)

NaOC2H5, CH4O, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O

26.

Biết 0,1 mol hiđrocacbon X có khối lượng 2,8 gam. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C2H2

27.

Tỉ khối của một dẫn xuất hidrocacbon Y so với khí hidro bằng 23. Vậy Y là

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

CH2O

d)

C3H7Cl

28.

2,24 lít (đktc) hidrocacbon Z có khối lượng là 3 gam. Vậy Z là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C2H4

29.

Dãy nào chỉ chứa các hợp chất hữu cơ?

a)

Muối ăn, nước, đinh sắt, đá vôi

b)

Vải, bông, đường, gạo

c)

Đinh sắt, đá vôi, cát, nước

d)

Nước, cát, đá cuội, muối ăn

30.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5OH có bao nhiêu hợp chất hữu cơ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

31.

Một hidrocacbon T có khối lượng phân tử bằng 45 gam/mol. Vậy T là

a)

C2H5Cl

b)

C2H7N

c)

C2H6O

d)

C3H8

32.

Một hợp chất hữu cơ gồm 2C, 6H và 1O. Công thức hóa học của hợp chất trên là

a)

CH4

b)

CHO

c)

2C6HO

d)

C2H6O

33.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?

a)

CH2 - O - CH2

b)

CH3 - O - CH3

c)

CH3 - CH2 - OH

d)

CH2 - O - CH3

34.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H5O

d)

CH6O2

35.

Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch vòng

36.

Số liên kết xung quanh C, O và H lần lượt là

a)

4, 1, 2

b)

2, 4, 1

c)

4, 2, 1

d)

1, 2, 4

37.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2.

38.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

39.

Phân tử hợp chất hữu cơ nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

CH3Cl

d)

C2H6ONa

40.

Công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
41.

Mạch thẳng là

a)
b)
c)
d)
42.

Mạch vòng là

a)
b)
c)
d)
43.

Mạch nhánh là

a)
b)
c)
d)
44.

Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ B. Biết rằng tỉ khối hơi của B đối với khí hiđro là 22.

a)

CH4O

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5ONa

45.

Mạch cacbon chia làm mấy loại:

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

46.

Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu loại mạch khác nhau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Chọn câu trả lời sai trong số những câu trả lời sau:

a)

Cơ thể động thực vật có cấu tạo từ những chất vô cơ.

b)

Sự phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ nhằm mục đích dễ cho việc nghiên cứu hóa học.

c)

Các hợp chất hữu cơ luôn luôn có thành phần cấu tạo gồm C, H, O.

d)

Ngày nay CO, CO2 và các muối cacbonat đã được coi là hợp chất hữu cơ.

48.

Đâu là hợp chất hữu cơ?

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chỉ có những hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.

b)

Các hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữu cơ.

c)

Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống là các hợp chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.

50.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X. Sản phẩm thu được chỉ có CO2, hơi nước. Trong thành phần của X có thể có nguyên tố nào?

a)

C, H

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O

d)

C

51.

Hợp chất hữu cơ có CTPT là C3H6 có thể vẽ được bao nhiêu CTCT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hợp chất hữu cơ có CTPT là C4H10O có bao nhiêu CTCT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam một chất hữu cơ thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 8,1 gam nước. Biết rằng PTK của hợp chất hữu cơ là 46 đ.v.C. Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ đó?

a)

C2H6O

b)

C3H10

c)

C2H2O2

d)

C5H10

54.

Hợp chất hữu cơ A được tạo bởi 3 nguyên tố là C, H, N. Biết rằng trong hợp chất A thành phần khối lượng các nguyên tố là C chiếm 55,81%; H chiếm 11,63% còn lại là N. PTK A là 43 đ.v.C. Xác định CTPT của A?

a)

C2H5N

b)

CH3N2

c)

C3H9N

d)

CH2N2

55.

Công thức cấu tạo khác với công thức phân tử là:

a)

Cho biết thành phần phân tử của hợp chất hữu cơ

b)

Cho biết trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Cho biết hóa trị của nguyên tố C

d)

Cho biết PTK của hợp chất hữu cơ