wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ?

a)

SO2

b)

P2O5

c)

CO2

d)

Na2O

2.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là

a)

K2O và NO

b)

Fe2O3 và SO3

c)

MgO và CO

d)

CO2 và BaO

3.

Oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

a)

CuO

b)

CaO

c)

N2O5

d)

Al2O3

4.

Khi cho Na2O vào nước ta thu được

a)

dung dịch Na2O

b)

dung dịch NaCl

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Na2CO3

5.

Cặp chất tồn tại trong một dung dịch

A. Na0H , CuS04

B. MgCl2 , Na0H

C. Zn (N03)2 , HCl

D. HN03 , K0H

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chọn dãy cả hai chất bị nhiệt phân hủy

A.Cu(0H)2 , KCl03

B. KCl , Zn(0H)2

C. Ba(0H)2 , KMn04

D. Mg(0H)2 , FeS04

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dãy chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2:

A. HCl; Na2CO3; ZnSO4; CO2

B. HNO3; ZnCO3; MgSO4; CO2

C. H2SO4; SO3 ; KCl; Na2SO4

D. cả A, B, C đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nguyên liệu nào dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

A. FeS2; O2

B. Na2SO3 ; H2SO4

C. SO2, O2

D. FeS2 ; H2O, không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

10.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

11.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

12.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

13.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

14.

Để phân biệt các dung dịch NaOH, HCl có thể dùng thuốc thử nào sau:

a)

Chỉ dùng giấy quỳ tím.

b)

Chỉ dùng nước

c)

Chỉ dùng BaCl2.

d)

Chỉ dùng Al2O3.

15.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

16.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

17.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

18.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy

19.

Tất cả các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:

a)

Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

NaOH, Ca(OH)2, KOH

d)

Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2

20.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

a)

Cu, H2O và O2

b)

CuO và H2O

c)

Cu, O2 và H2

d)

CuO và H2

21.

Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

a)

BaO tác dụng với dung dịch HCl

b)

BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c)

BaO tác dụng với dung dịch H2O

d)

Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

22.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

23.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

A. Tác dụng với axit.

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

24.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

25.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

P2O5.

d)

CaO.

26.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaNO3

27.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

28.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

29.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

30.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

31.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2.

32.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl       \rightarrow        2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

33.

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

3,2 gam

b)

5,6 gam

c)

6,4 gam

d)

4,6 gam

34.

Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng

a)

2,7g

b)

1,8g

c)

4,1g

d)

5,4g

35.

Nguyên liệu nào dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

A. FeS2; O2

B. Na2SO3 ; H2SO4

C. SO2, O2

D. FeS2 ; H2O, không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

37.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

38.

Số mol của CuSO4 có trong 200 gam dung dịch CuSO4 10%

a)

1,25 mol

b)

0,125 mol

c)

2,5 mol

d)

0,25 mol

39.

Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng

a)

thế.

b)

trung hòa.

c)

hóa hợp.

d)

trao đổi.

40.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

41.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

42.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

43.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử là:

a)

Quỳ tím .

b)

Zn.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch BaCl2.

44.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

45.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

46.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

47.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

48.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

49.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

50.

Đạm ure là phân bón gì ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

không phải là phân bón cho cây trồng