wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De thi Hóa 9 hk2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dãy hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

2.

Công thức cấu tạo của một hợp chất hữu cơ cho biết

a)

thành phần phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

3.

Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

C6H6

b)

C2H4

c)

CH4.

d)

C2H2

4.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brôm?

a)

CH4, C6H6

b)

C2H4, C2H6

c)

CH4, C2H4

d)

C2H4, C2H2

5.

Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là

a)

phân tử có vòng 6 cạnh.

b)

phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn.

c)

phân tử có ba liên kết đôi.

d)

phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết và liên kết đơn.

6.

Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu có thành phần chính là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

cacbonic

7.

Chất không tác dụng với Natri là

a)

Nước

b)

axit axetic

c)

rượu etylic

d)

dầu hỏa.

8.

Chất tham gia phản ứng tráng gương trong môi trường amoniac và đun nhẹ là

a)

C2H5OH

b)

C6H12O6

c)

CH3COOH

d)

C6H6.

9.

Chất tác dụng được với rượu etylic là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3.

10.

Một hợp chất là chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương. Hợp chất đó là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ.

11.

Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H6

c)

C2H4, C2H2

d)

C2H2, C3H8

12.

Dãy các chất là hợp chất hữu cơ:

a)

C6H6, C2H5OH, C2H2

b)

C6H12O6, CaCO3, C2H2.

c)

C2H4, CO, CO2.

d)

CH3COONa, Na2CO3, CaC2.

13.

Có sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + A H2SO4\frac{H_2SO_4}{ }\rightarrow  C2H5OH. Vậy A là

a)

O2

b)

H2O

c)

H2

d)

HCHO

14.

Trong dãy cá́c chất sau chất nào là nhiên liệu?

a)

Than, củi, dầu ăn

b)

Dầu hỏa, cồn

c)

Axit sunfuric đặc, cồn.

d)

Khí etilen, đá vôi.

15.

Có sơ đồ phản ứng sau: CH≡CH + X --> Br2CH - CHBr2. Vậy X là

a)

HBr

b)

Br

c)

CH3Br

d)

Br2

16.

Giấm ăn là

a)

dung dịch axit HCl có nồng độ 2% – 5%

b)

dung dịch axit axetic có nồng độ 5% - 10%.

c)

dung dịch axit axetic có nồng độ 2% - 5%.

d)

dung dịch nước quả chanh ép.

17.

Công thức hóa học của natri axetat là

a)

C2H5ONa

b)

CH3COONa.

c)

HCOONa

d)

C2H5OK.

18.

Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

C2H2

d)

H2CO3

19.

Cho khí clo và metan vào ống nghiệm, phản ứng xảy ra tạo mêtylclorua và hiđroclorua khi:

a)

Thêm chất xúc tác

b)

Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn

c)

Đun nóng và có xúc tác

d)

Có ánh sáng

20.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có hai nguyên tử oxi

b)

có nhóm –OH

c)

có nhóm –OH và nhóm C=O

d)

có nhóm −COOH

21.

Phát biểu đúng nhất là

a)

dầu ăn là este.

b)

dầu ăn là este của glixerol.

c)

dầu ăn là 1 este của glixerol và axit béo.

d)

dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

22.

Trong công nghiệp người ta điều chế axit axetic từ

a)

Buten

b)

Butilen

c)

Butin

d)

Butan

23.

Khí nào dùng để kích thích quả xanh mau chín?

a)

Cacbon đioxit

b)

Metan

c)

Etilen

d)

Axetilen

24.

Hiđrocacbon nào không làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH2= CH - CH3

b)

CH3 - C \equiv   CH

c)

CH3 - CH2 - CH3

d)

CH2=CH2

25.

Khi cho chất béo tác dụng với nước trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và

a)

một muối của axit béo.

b)

hai muối của axit béo.

c)

các axit béo

d)

một axit béo.

26.

Chất vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C6H6

d)

CH4

27.

Nhiên liệu khi sử dụng an toàn , ít gây ô nhiễm môi trường

a)

xăng

b)

dầu lửa

c)

than gỗ

d)

khí gas

28.

Cho các chất có CTHH sau: C6H6 , C2H6O , CH3NO2 , C6H5Br , CaCO3 , NaNO3. Số chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Trên chai rượu vang Đà Lạt có ghi độ rượu 12o, cho biết:

a)

Trong 100 ml rượu vang có 12 ml rượu etylic.

b)

Trong 100 ml rượu vang có 12 gam rượu etylic.

c)

Trong 1 chai rượu vang có 12 ml rượu etylic.

d)

Trong 100 gam rượu vang có 12 gam rượu etylic.

30.

Để nhận biết trong quả chuối xanh có tinh bột hay không người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch Iot

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch Brom

d)

Khí CO2

31.

Thực hiện phản ứng tráng gương người ta cho dd Glucozơ tác dụng với

A. . B. C. . D.

a)

Ag2O

b)

Ag.

c)

dd AgNO3/NH3

d)

dd NH3.

32.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

khí nitơ và hơi nước

b)

khí cacbonic và khí hiđro

c)

khí cacbonic và cacbon

d)

khí cacbonic và hơi nước.

33.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

a)

metan

b)

benzen

c)

etilen

d)

axetilen.

34.

Dãy chất nào có thể làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4, C2H4

b)

C2H4, C6H6

c)

C2H4, C2H2

d)

C2H2, C6H6

35.

Công thức chung của chất béo là

a)

(RCOO)3C3H5

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

RCOOC2H5

d)

RCOONa

36.

Hợp chất hữu cơ được điều chế bằng cách cho CaC2 phản ứng với nước là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C6H6

37.

Chất nào sau đây không tác dụng với Natri giải phóng khí Hiđrô:

a)

Nước

b)

Axetic

c)

Rượu etylic

d)

Dầu hỏa

38.

Đun nóng chất béo với nước, có axit làm xúc tác thì sản phẩm là

a)

Glixerol và các axit béo

b)

Glixerol và muối của các axit béo.

c)

Axit béo

d)

Muối của các axit béo.

39.

Phản ứng giữa axit hữu cơ với rượu tạo thành este được gọi là phản ứng

a)

trung hòa

b)

trùng hợp.

c)

este hóa

d)

hóa hợp.

40.

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng giữa

a)

chất béo và dung dịch kiềm

b)

axit béo và Glyxerol.

c)

rượu và axít

d)

rượu etilic và axít axetic

41.

Thủy phân saccarozơ thu được sản phẩm là

a)

glucozơ và fructozơ

b)

glucozơ và axit béo.

c)

glucozơ và muối.

d)

glucozơ và glyxerol.

42.

Khí C2H2 có lẫn khí CO2, SO2, hơi nước. Để thu được khí C2H2 tinh khiết cần dẫn hỗn hợp khí qua

a)

dung dịch brom dư

b)

dung dịch NaOH dư rồi qua H2SO4 đặc.

c)

dung dịch brom rồi qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

dung dịch kiềm dư.

43.

Để pha 200ml rượu 250 người ta cần dùng

a)

40ml rượu etylic và 160ml nước

b)

45ml rượu etylic và 155ml nước.

c)

50ml rượu etylic và 150ml nước

d)

55ml rượu etylic và 145ml nước.

44.

Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là

a)

2250ml

b)

22,5ml

c)

122,5ml

d)

225ml

45.

Một hiđrocacbon có thành phần chứa 75% cacbon. Hiđrocacbon đó có công thức hóa học là:

a)

C2H4

b)

C4H10

c)

C2H2

d)

CH4

46.

Khi cho 1mol axetilen tác dụng với 2mol brom , sản phẩm thu được là:

a)

C2H2Br4

b)

C2H4Br2

c)

C2H2Br

d)

C2H2Br2.

47.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít

b)

4,48 lít

c)

33,6 lít

d)

22,4 lít.

48.

Tỷ khối của khí X so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C2H2.

49.

Rượu etylic tác dụng được với natri vì trong phân tử có

a)

nguyên tử oxi

b)

nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

c)

nguyên tử cacbon, hiđro và nguyên tử oxi

d)

có nhóm – OH.

50.

Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 650 ta dùng

a)

100 ml nước hòa với có 65 ml rượu nguyên chất

b)

100 ml rượu etylic nguyên chất có 65 ml nước.

c)

65 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35 ml nước.

d)

35 ml rượu nguyên chất với 65 ml nước.

51.

Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 .Để phân biệt các chất ta có có thể dùng thuốc thử:

a)

dd HCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Nước Brôm

d)

Dung dịch NaOH

52.

Dãy chất tác dụng được với dung dịch axit axêtic :

a)

CaCO3 , NaOH , K2O , Cu.

b)

CaCO3 , ZnO , NaOH , C2H5OH

c)

ZnO , Na2SO4 , NaOH , CaCO3.

d)

NaOH , CaCO3 , ZnO , Na2SO4

53.

Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt axit H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là:

a)

60g và 46g

b)

30g và 23g

c)

15g và 11,5 g

d)

45g và 34,5g

54.

Hòa tan axít axetic vào nước thành dung dịch A, để trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,05M.

b)

0,40M.

c)

0,304M.

d)

0,215M

55.

Đốt cháy hoàn toàn 60ml rượu etylic chưa rõ độ rượu thu được 24,192lít khí CO2 (đktc). Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml. Độ rượu là

a)

30,20

b)

45,80

c)

81,20

d)

51,750

56.

Đun 25g dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch Ag2O/ NH3 thu được 2,16gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

7.2%

b)

11.4%

c)

14.4%

d)

17.2%.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí CH4 (đktc). Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là

a)

16,8 lít.

b)

11,2 lít.

c)

5,6 lít.

d)

22,4 lít.

58.

Cần bao nhiêu ml dung dịch brom 0,25 M để tác dụng hết với 2,24 lít khí etilen (ở đktc)

a)

0.4 lít.

b)

0,05 lít.

c)

0,1 lít.

d)

0,5 lít.

59.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H4 (đktc). Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là

a)

16,8 lít.

b)

11,2 lít.

c)

5,6 lít.

d)

22,4 lít.

60.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g rượu etylic. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là

.

a)

6,72 lít.

b)

4,48 lít.

c)

5,6 lít

d)

2,24 lít.