Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Halogen

Total questions: 56

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Nhóm halogen gồm các nguyên tố thuộc nhóm nào?
a)
VA;
b)
VIA;
c)
VIIA;
d)
VIIIA
2.
Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào?
a)
Đơn chất;
b)
Hợp chất;
c)
Không tồn tại;
d)
Cả đơn chất và hợp chất.
3.
Số oxi hóa của chlorine trong các chất sau: KClO3; HCl; NaClO; HClO2 lần lượt là?
a)
+5, +1, -1, +3;
b)
+5, -1, +1, +3;
c)
-5, +1, -1, +3;
d)
+5, +1, -1, -3.
4.
Chất chỉ có tính oxi hoá là:
a)
Cl2;
b)
F2;
c)
Br2;
d)
Cả 3 chất A, B, C.
5.
Nhiệt độ nóng chảy từ F2, Cl2, Br2, I2 như thế nào?
a)
Tăng dần;
b)
Không theo quy luật;
c)
Giảm dần ;
d)
Không tăng, không giảm.
6.
Trong các tính chất sau, những tính chất nào chung cho các đơn chất halogen?
a)
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử;
b)
Phân tử gồm hai nguyên tử;
c)
Ở nhiệt độ thường, đều ở trạng thái khí;
d)
Tác dụng mạnh với nước.
7.
Bromine bị lẫn tạp chất là chlorine. Để thu đ­ược bromine cần làm cách nào sau đây?
a)
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaOH loãng.
b)
Dẫn hỗn hợp đi qua n­ước.
c)
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.
d)
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.
8.
Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javel?
a)
HCl + HClO + H2O;
b)
NaCl + NaClO + H2O;
c)
HCl + NaClO + H2O;
d)
NaCl + HClO + H2O.
9.
Trong phản ứng sau: Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hoá;
b)
Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử;
c)
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử;
d)
Nư­ớc đóng vai trò chất khử.
10.
Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Ca(OH)2;
b)
NaBr;
c)
NaCl;
d)
NaOH.
11.
Cho phản ứng: Fe + Cl2 to→X. Công thức hoá học của X là:
a)
chỉ có FeCl3;
b)
chỉ có FeCl2;
c)
chỉ có Fe2Cl3;
d)
hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.
12.
Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:
a)
Điện phân nóng chảy các muối halide;
b)
Dùng fluorine đẩy clo ra khỏi dung dịch muối;
c)
Nhiệt phân các muối giàu chlorine;
d)
Cho các chất oxi hoá mạnh (MnO2 hoặc KMnO4) tác dụng với HCl đặc.
13.
Phản ứng của H2 và F2 có thể xảy ra nổ mạnh ngay trong điều kiện tối thiểu nào?
a)
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối;
b)
Ánh sáng hoặc to;
c)
200oC, xúc tác Pt;
d)
300oC, xúc tác Pt.
14.
Sản phầm tạo thành khi đun nóng Cl2 trong dung dịch kiềm có chứa muối nào?
a)
KClO;
b)
KClO2;
c)
KClO3;
d)
KClO4.
15.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở điều kiện thường, các halogen tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ;
b)
Ở nhiệt độ cao, iodine thăng hoa, chuyển từ thể rắn sang thể hơi;
c)
Phản ứng giữa H2 và I2 gây nổ mạnh;
d)
Khí chlorine ẩm làm giấy màu chuyển sang màu đỏ.
16.
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?
a)
Liên kết ion;
b)
Liên kết cho - nhận;
c)
Liên kết cộng hóa trị phân cực;
d)
Liên kết cộng hóa trị không cực;
17.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;
b)
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;
c)
HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;
d)
Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất.
18.
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
a)
H2SO4 loãng;
b)
HCl loãng;
c)
HF loãng;
d)
H2SO4 đặc nóng.
19.
Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?
a)
KF.3HCl
b)
KF.KI
c)
KF.3HF
d)
KCl.3HF
20.
Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
a)
Mg + HCl;
b)
MnO2 + HCl;
c)
Fe3O4 + HCl;
d)
CaCO3 + HCl.
21.
Bình chứa làm bằng chất liệu nào sâu đây có thể đựng được dung dịch acid HF?
a)
Thủy tinh
b)
Sắt
c)
Chất dẻo
d)
Nhôm
22.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;
b)
Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;
c)
Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;
d)
Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.
23.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?
a)
Ag
b)
Fe
c)
Cu
d)
Al
24.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
a)
Sodium fluoride;
b)
Potassium chloride
c)
Silver fluoride;
d)
Silver iodide.
25.
Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?
a)
1;
b)
2;
c)
3;
d)
4.
26.
Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?
a)
Phương pháp kết tinh;
b)
Phương pháp chiết;
c)
Phương pháp dùng nam châm;
d)
Phương pháp lọc.
27.
Cho các phản ứng hóa học sau: (a) I2 + NaCl (b) NaBr + H2SO4 (đặc) (c) NaF + AgNO3 (d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) (e) KMnO4 + HCl Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).
a)
1;
b)
2;
c)
3;
d)
4.
28.
. Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?
a)
Sản xuất nước muối sinh lí;
b)
Cân bằng điện giải, trao đổi chất;
c)
Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy;
d)
Bảo quản và chế biến thực phẩm.
29.
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
a)
5,74 gam;
b)
6,69 gam;
c)
8,28 gam;
d)
13,38 gam.
30.
Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là :
a)
35,5%;
b)
53,5%;
c)
55,3%;
d)
36,5%.
31.
Trong các halogen, halogen nào ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?
a)
Chlorine;
b)
Bromine;
c)
Iodine;
d)
Fluorine.
32.
. Tính oxi hoá của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
a)
Cl2, F2, Br2, I2;
b)
F2, Cl2, Br2, I2;
c)
I2, Br2, Cl2, F2;
d)
I2, Cl2, Br2, F2.
33.
Một nguyên tố halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23px. Nguyên tố đó là:
a)
F (Z = 9);
b)
Cl (Z = 17);
c)
Br (Z = 35);
d)
Chưa biết.
34.
Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?
a)
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối;
b)
Ánh sáng hoặc to;
c)
200oC, xúc tác Pt;
d)
300oC, xúc tác Pt.
35.
Acid có tính khử mạnh nhất là?
a)
HF;
b)
HCl;
c)
HBr;
d)
HI.
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất;
b)
Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I;
c)
Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI, không tan trong H2O;
d)
Các hydrogen halide đều là chất khí, dung dịch của chúng đều có tính acid.
37.
Trong các chất sau, chất thường dùng để khử trùng nước sinh hoạt là
a)
N2
b)
O2
c)
CO2
d)
Cl­2
38.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (d) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (e) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Số các thí nghiệm đều sinh ra NaOH là:
a)
1;
b)
2;
c)
3;
d)
4.
39.
Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 -> PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 -> NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 -> 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
a)
2;
b)
4;
c)
1;
d)
3.
40.
Dung dịch HCl tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
a)
MnO2; Fe3O4; NaHS; FeS;
b)
KMnO4; Na2O; CH3COOH; CuS;
c)
Fe; Ag2O; KHCO3; S;
d)
PbO2; CuO; SO2; Na2S.
41.
Để sản xuất F2 trong công nghiệp, người ta điện phân hỗn hợp:
a)
CaF2 + 2HF nóng chảy;
b)
3NaF + AlF3 nóng chảy;
c)
KF + 3HF nóng chảy;
d)
AlF­3 + 3HF nóng chảy.
42.
Khi đun nóng, iodine rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
a)
Sự chuyển trạng thái;
b)
Sự bay hơi;
c)
Sự thăng hoa;
d)
Sự phân hủy.
43.
Sục một lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp (NaI + NaBr) thì chất được giải phóng ra trước là
a)
I2;
b)
Br2 ;
c)
Cl2 và Br2;
d)
I2 và Br2.
44.
Đốt cháy hoàn toàn 28 gam bột sắt trong khí clo dư. Khối lượng muối clorua sinh ra là
a)
32,50 gam
b)
24,50 gam
c)
81,25 gam
d)
25,40 gam
45.
Hòa tan hoàn toàn 86,7 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch Y. Sục khí Cl2 dư vào Y, sau khi kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 40,95 gam muối khan. Khối lượng của NaCl có trong X là?
a)
29,5 gam
b)
58,5 gam
c)
11,7gam
d)
23,4 gam
46.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
47.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
48.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
Phản ứng tôi vôi
b)
Phản ứng đốt than và củi;
c)
Phản ứng phân hủy đá vôi;
d)
Phản ứng đốt nhiên liệu.
49.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
a)
Nhiệt lượng tỏa ra;
b)
Nhiệt lượng thu vào;
c)
Biến thiên enthalpy;
d)
Biến thiên năng lượng.
50.
Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?
a)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);
b)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);
c)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K);
d)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).
51.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
⧍rH > 0 thì phản ứng thu nhiệt;
b)
⧍rH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt;
c)
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít;
d)
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.
52.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
ΔfH0298
b)
ΔfH
c)
C.ΔfH0273
d)
ΔfH01
53.
. Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
kJ;
b)
kJ/mol;
c)
mol/kJ;
d)
J.
54.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định;
b)
Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn;
c)
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một;
d)
Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.
55.
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
a)
Chất lỏng;
b)
Chất rắn;
c)
Chất khí;
d)
Cả 3 trạng thái trên.
56.
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? Cu(OH)2(s)to→CuO(s)+HO2(l) ΔrH0298=+9,0kJ
a)
Phản ứng tỏa nhiệt;
b)
Phản ứng thu nhiệt;
c)
Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;
d)
Không thuộc loại nào.