wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-KTBC-B9-HNO3

Total questions: 53

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.                             

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.                          

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

2.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

3.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O.        

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

4.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

Cu(OH)2, CaCO3, Fe(OH)2, FeO.

b)

NaOH, CuO, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

5.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Zn, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

Fe, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Ag, C, Fe2O3, Fe(OH)2,SO2.                    

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

6.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3

a)

Al, Fe. 

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.  

d)

Fe, Pt.

7.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe. 

b)

Mg, Zn. 

c)

Zn, Ag. 

d)

Cu, Mg

8.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng   

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

9.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch  HCl  nhưng không tác  dụng với  dung dịch  HNO3 đặc, nguội:

a)

Fe, Al, Cr.    

b)

Cu, Fe, Al. 

c)

Fe, Mg, Al.  

d)

Cu, Pb, Ag.

10.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là

a)

Fe.  

b)

Al. 

c)

Mg.

d)

Cu.

11.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl,  dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội.  Kim loại M

a)

Fe.  

b)

Al. 

c)

Zn.

d)

Cu.

12.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại

a)

NO.

b)

NH4NO3.     

c)

NO2.   

d)

N2O5.

13.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

NO.

b)

NH4NO3.     

c)

NO2.   

d)

N2

14.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

NH3.   

c)

NO2.   

d)

N2

15.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit?

a)

Axit nitric đặc và cacbon. 

b)

Axit nitric đặc và đồng.

c)

Axit nitric đặc và lưu huỳnh. 

d)

Axit nitric đặc và bạc.

16.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

17.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2

b)

NO2

c)

CO2 và NO2.  

d)

CO2 và NO.

18.

Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Ag, Mg(OH)2, CuO, NH3 .  

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au.    

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2.

19.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

b)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.   

d)

S, ZnO, Mg, Au.

20.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2.

b)

CO2 và NO.  

c)

CO và NO2.  

d)

CO và NO.

21.

Khi cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa các ion

a)

Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-.

b)

Cu2+, Fe3+, H+, NO3-.

c)

Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-.

d)

Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-.

22.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

NaNO3(tinh th)+ H2SO4(đ)to NaHSO4 +HNO3NaNO_{3\left(tinh\ thể\right)}+\ H_2SO_{4\left(đ\right)}\frac{t^o}{ }\rightarrow\ NaHSO_4\ +HNO_3  

Phản ứng trên xảy ra là vì:

a)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.

b)

HNO3 dễ bay hơi hơn.

c)

H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.

d)

NaHSO4 sinh ra ở dạng kết tủa.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về quá trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm theo sơ đồ trên?

a)

Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion.

b)

HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

c)

Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.

d)

Do HNO3 phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống.

24.

Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

a)

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

b)

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

c)

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

d)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

25.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO2và N2H4

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4

đặc.

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

27.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô.  

b)

Bông có tẩm nước.

c)

Bông có tẩm nước vôi.

d)

Bông có tẩm giấm ăn.

28.

Cho phản ứng   aFe+bHNO3cFe(NO3)3+dNO+eH2OaFe+bHNO_3\rightarrow cFe(NO_3)_3+dNO+eH_2O  Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản nhất. Tổng (a+b) bằng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Cho sơ đồ phản ứng:   FeO+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2OFeO+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+NO+H_2O  

Hệ số của FeO sau khi cân bằng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình  phản ứng giữa Cu với  dung dịch HNO3 đặc, nóng

a)

10

b)

14

c)

15

d)

16

31.

Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monooxit(NO). Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

32.

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

a)

1 : 2.

b)

1 : 1. 

c)

4 : 15.  

d)

8 : 19

33.

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit(NO2). Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

22

b)

18

c)

24.  

d)

20

34.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra  khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi  hóa - khử này bằng:

a)

22

b)

18

c)

24.  

d)

20

35.

Trong phản ứng hóa là Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2OCu+HNO_3\rightarrow Cu(NO_3)_2+NO+H_2O số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau FeO+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2OFeO+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+NO+H_2O  

a)

1 : 2.  

b)

1 : 10.

c)

1 : 9.

d)

1 : 3.

37.

Cho phản ứng Fe3O4+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2OFe_3O_4+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+NO+H_2O  Để được 1 mol NO cần bao nhiêu mol HNO3 tham gia theo phản ứng trên?

a)

24

b)

25

c)

19

d)

28

38.

Cho phản ứng Fe3O4+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2OFe_3O_4+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+NO+H_2O  Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là:

a)

35

b)

25

c)

55

d)

65

39.

Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 +HNO3Fe(NO3)3 +H2SO4 +NO+H2OFeS_2\ +HNO_3\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_3\ +H_2SO_4\ +NO+H_2O   . Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là

a)

21

b)

25

c)

27

d)

19

40.

Cho sơ đồ phản ứng:   Cu2S +HNO3Cu(NO3)2 +H2SO4 +NO+H2OCu_2S_{ }\ +HNO_3\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2\ +H_2SO_4\ +NO+H_2O  . Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng lần lượt là:

a)

3 và 21

b)

22 và 3

c)

3 và 22

d)

21 và 3

41.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X.Dung dịch X đặc nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử với:

a)

CaCO3CaCO_3  

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

c)

Cu

d)

Fe2O3

e)

FeS2

42.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X.Dung dịch X đặc nóng có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử với:

a)

CaCO3CaCO_3  

b)

Fe(OH)2Fe\left(OH\right)_2  

c)

Cu

d)

Fe2O3

e)

FeS2

43.

cho sắt tác dụng với axit HNO3 sản phẩm sinh muối sắt có hóa trị:

(a)  

44.

cho Mg tác dụng với HNO3 loãng , chọn tất cả các sản phẩm khử có thể sinh ra:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

e)

NO2

45.

Trong HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu,  nhưng dung dịch HNO3  để  lâu thường ngả  sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

46.

Trong phương trình phản ứng   P+HNO3 H3PO4+NO2+H2OP+HNO_3\rightarrow\ H_3PO_4+NO_2+H_2O   , hệ số cân bằng của P là

a)

1  

b)

2

c)

3  

d)

4

47.

Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Các chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(NO3)2

d)

CuO

e)

FeS 

48.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

a)

NaNO3, H2SO4 đặc 

b)

N2 và H2   

c)

NaNO3, N2, H2 và HCl  

d)

AgNO3 và HCl

49.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là:

a)

CO2     

b)

NO2

c)

Hỗn hợp CO2 và NO2 

d)

Không có khí bay ra

50.

Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng ba dung dịch axit đặc riêng biệt là HNO3, H2SO4 và HCl. Nếu chỉ thêm một hoá chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây:

a)

Mg  

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

51.

Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?

a)

Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3 đều là axit mạnh.

b)

Axit HNO3 loãng có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.

c)

Axit HNO3 đặc, nóng có thể tác dụng với một số phi kim như C, S.

d)

Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.

52.

Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào  dưới đây?

a)

CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 

b)

Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2      

c)

S, Fe, CuO, Mg(OH)2

d)

CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O

53.

Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây? 

a)

Al, CuO, Na2CO3                              

b)

CuO, Ag, Al(OH)

c)

C , Ag, BaCl2

d)

P, Fe, FeO