Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNKQ.C5,HOA10

Total questions: 53

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)

Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol

E(H−H) = 436 kJ/mol

E(N−H) = 391 kJ/mol

Giá trị enthalpy của phản ứng trên là

a)

2253 kJ/mol.

b)

208 kJ/mol

c)

-93 kJ/mol

d)

-529 kJ/mol

2.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

3.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

5.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

6.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
7.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có

a)

ΔrH ≥ 0\Delta_rH\ \ge\ 0

b)

ΔfH ≥ 0\Delta_fH\ \ge\ 0

c)

ΔrH> 0\Delta_rH>\ 0

d)

ΔrH < 0\Delta_rH\ <\ 0

8.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

9.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

10.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

11.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

12.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

14.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite) rr  = -1,9KJ

a)

thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

b)

thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

c)

tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

d)

tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

15.

Chọn phát biểu đúng:

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học

a)

tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng

b)

tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm

c)

không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.

d)

phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng

16.

Câu 3. Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl  Δ\Delta rHo298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

A. Phản ứng thu nhiệt

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng phân hủy

17.

Câu 4. Cho phản ứng: CH4(g) + H2O(l) → CO2(g) + 3H2(g)   Δ\Delta rHo298 = 250 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, để thu được 2 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu?

a)

A. 250kJ

b)

B. 83,33kJ

c)

C. 125kJ

d)

D. 50kJ

18.

Câu 5. Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

A. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

C. Để rút ngắn thời gian nung vôi

d)

D. Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

19.

Câu 8. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra

a)

A. Thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt

b)

B. Khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt

c)

C. Thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt

d)

D. Thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt

20.

Câu 9. Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có  Δ\Delta rHo298 = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ

b)

B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng diễn ra thuận lợi

d)

D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi

21.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

22.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                        (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

A. (3) và (4).

23.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có   (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ;

b)

25,55 kJ;

c)

250,55 kJ;

d)

205,55 kJ.

24.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3.

b)

Cồn cháy trong không khí.

c)

Quang hợp.

d)

Sự phân hạch hạt nhân.

25.

Những quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt:

a)

Quá trình hô hấp, quang hợp.

b)

Phản ứng nhiệt nhôm, phản ứng oxi hóa, băng tan.

c)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng trung hoà, phản ứng nhiệt nhôm.

d)

Nước lỏng bay hơi, phản ứng oxi hóa, phản ứng nhiệt nhôm.

26.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

27.

Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

a)

A. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.

b)

B. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.

c)

C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.

d)

D. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.

28.

Nung KNO3 lên 550°C xảy ra phản ứng:   KNO3(s) → KNO2(s) + 1/2O2(g) , ΔrH0298

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

toả nhiệt, có ΔrH0298 <0

b)

thu nhiệt, có ΔrH0298 >0

c)

toả nhiệt, có ΔrH0298 >0

d)

thu nhiệt, có ΔrH0298 <0

29.

 Các quá trình sau đây là thu nhiệt?

a)

Nước hóa rắn.

b)

Quá trình chạy của con người.

c)

Khí CH4 đốt ở trong lò.

d)

Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.

30.

Điều kiện đề xảy ra phản ứng thu nhiệt (t = 25oC) là

a)

∆fHo298 < 0

b)

∆rHo298 < 0

c)

 ∆rHo298 > 0

d)

∆fHo298 > 0     

31.

Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

a)

b)

c)

d)

32.

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

a)
b)
c)
d)
33.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

34.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

c)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

35.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

36.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

b)

bằng 0.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

37.

Điều kiện đề xảy ra phản ứng thu nhiệt (t = 25oC) là

a)

∆fHo298 < 0

b)

∆rHo298 < 0

c)

 ∆rHo298 > 0

d)

∆fHo298 > 0     

38.

Công thức tính biên thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthaply tạo thành là

a)

∆rHo298 = Σ∆fHo298 (cđ) + Σ∆fHo298 (sp)

b)

∆rHo298 = Σ∆fHo298 (sp) + Σ∆fHo298 (cđ)

c)

. ∆rHo298 = Σ∆fHo298 (cđ) - Σ∆fHo298 (sp)

d)

∆rHo298 = Σ∆fHo298 (sp) - Σ∆fHo298 (cđ)

39.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng.

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng.          

d)

năng lượng của phản ứng.

40.

Điều kiện đề xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t = 25oC) là:

a)

∆rHo298 > 0

b)

∆fHo298 < 0

c)

∆fHo298 > 0

d)

∆rHo298 < 0

41.

Công thức tính biên thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết là

a)

∆rHo298 = Σ∆Eb (sp) - Σ∆Eb (cđ)

b)

∆rHo298 = Σ∆Eb (cđ) - Σ∆Eb (sp)

c)

∆rHo298 = Σ∆Eb (sp) + Σ∆Eb (cđ)

d)

∆rHo298 = Σ∆Eb (cđ) + Σ∆Eb (sp)

42.

Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất gọi là

a)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

b)

enthalpy của phản ứng.

c)

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng. 

d)

năng lượng của phản ứng.

43.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) ->  2NO(l) ∆rHo298 = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

44.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)    ∆rHo298 =  -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

45.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

46.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

47.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

                      C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g)                 ∆rHo298 = +131,25 kJ  (1)

                     CuSO4 (aq) + Zn(s) → ZnSO4(aq) + Cu(s)    ∆rHo298 = -231,04 kJ  (2)

Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

c)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.

48.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

       C2H5OH (l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O   ∆rHo298= -1366,89 kJ  (1)

       2H2(g) + O2(g)  2H2O      ∆rHo298= -571,68kJ    (2)

Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

c)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.

49.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

50.

Câu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.  

b)

Phản ứng tạo gỉ sắt.

c)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.          

d)

Phản ứng trong lò nung vôi. 

51.

Câu 2. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng (a)   năng lượng dưới dạng nhiệt.

52.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

53.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)