wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm Hóa 10 đề số 5 mới

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

2.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về chất xúc tác

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng

3.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau:

     2SO2 + O2 -> 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

4.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau

     (1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

     (2) Nung ở nhiệt độ cao.

     (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

     (4) Đập nhỏ potassium chlorate.

     (5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

          Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s) + H2SO4(l) -> ZnSO4(l) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric

6.

NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân huỷ nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ mol 1:3). NOCl có tính oxi hoá mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân huỷ theo phản ứng hóa học sau:

     2NOCl -> 2NO + Cl2

Tốc độ phản ứng ở 70°C là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 80°C là 4,5.10–7 mol/(L.s).

Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là…

(a)  

7.

Xét phản ứng: 3O2 -> 2O3.

Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,026 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là…

(a)  

8.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

A. tốc độ phản ứng tăng.                                             

B. tốc độ phản ứng giảm.

C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.                

D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

A. giảm nhiệt độ

B. tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C. giảm lượng chất xúc tác

D. giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

A. Nhiệt độ.                      

B. Áp suất.                       

C. Diện tích tiếp xúc.       

D. Chất xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Nhiệt độ chất phản ứng.

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

C. Nồng độ chất phản ứng.

D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ.                       B. Chất xúc tác.                 C. Nồng độ.                       D. Áp suất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) --> 2KCl(s) + 3O2 (g) ; có mặt MnO2,t0 . Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

A. kích thước các tinh thể KClO3.                               B. áp suất.

C. chất xúc tác.                                                            D. nhiệt độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

1, 3

b)

Chỉ 3

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

16.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

A. Dạng viên nhỏ.                                                       B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng.                                                     D. Dạng nhôm dây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất                                                    (3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào.                                               (4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là

                                                                            

a)

A. 1, 2, 3.  

b)

B. 1, 3, 4.  

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 4.

18.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

A. Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

B. Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

C. Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

D. Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?

A. Nhiệt độ.                                                                  B. Nồng độ Z và T.          

C. Chất xúc tác.                                                           D. Nồng độ X và Y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.

B. thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.

C. giảm nhiệt độ của phản ứng.

D. cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

A. Fe + dung dịch HCl 0,1 M.                                     B. Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

C. Fe + dung dịch HCl 0,3 M.                                     D. Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

D. đun nóng dung dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

B. Bột Fe tan nhanh hơn.

C. Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau:

(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

a)

ns2 np3

b)

ns2 np5

c)

ns2np4

d)

ns2 np6

27.

Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

28.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, một nguyên tử của các halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

29.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

c)

Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O.

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

30.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

31.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

brom.

c)

flo.

d)

iot.

32.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

33.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

34.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

35.

Cặp dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

A. NaCl và AgNO3.

b)

B. NaF và AgNO3.

c)

C. Na2CO3 và HCl.

d)

D. NaOH và HCl

36.

Cho AgNO3 vào dung dịch HCl xuất h iện kết tủa màu

a)

trắng

b)

vàng nhạt

c)

vàng đậm

d)

xanh

37.

Nguyên tử nào có bán kính lớn nhất?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

38.

Cấu tạo của phân tử Cl2

a)

CHT có cực

b)

CHT không cực

c)

Liên kết đôi

d)

Liên kết hóa trị

39.

Trong hợp chất, nguyên tố Flo thể hiện số OXH là

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+3

40.

Halogen dạng rắn, màu đen tím và có hiện tượng thăng hoa khi đun nóng là

a)

F2.       

b)

Cl2.

c)

Br2.     

d)

I2.

41.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen là

a)

Tính khử mạnh.

b)

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

c)

Không có tính khử cũng không có tính oxi hóa.

d)

Tính oxi hoá mạnh.

42.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

43.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.

44.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

45.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?

a)

HF

b)

HCl

c)

NaOH

d)

HNO3

46.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

47.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

48.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.  

b)

CaCO3.   

c)

NaOH.

d)

MnO2.

49.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF.

b)

HI > HBr > HCl > HF.

c)

HCl > HBr > HF > HI.

d)

HF > HCl > HBr > HI.

50.

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

a)

HCl, HBr và HI.  

b)

HF và HCl.  

c)

HBr và HI.  

d)

HF, HCl, HBr và HI.

51.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

              

a)

không có hiện tượng gì.      

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.   

c)

Có hơi màu tím bay lên.

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.