wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen - creaction

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

F2 có màu gì?

a)

Vàng lục

b)

Vàng nhạt

c)

Lục nhạt

d)

Lục vàng

2.

Khí Cl2 có màu gì?

a)

Vàng lục

b)

Vàng nhạt

c)

Lục nhạt

d)

Lục vàng

3.

Br2 có màu gì?

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Nâu

d)

Nâu đỏ

4.

I2 có màu gì?

a)

Đen tím

b)

Xanh tím

c)

Vàng tím

d)

Lục tím

5.

Ứng dụng của F2 là:

a)

Làm kem chống nắng

b)

Làm kem đánh răng

c)

Chất sinh hàn trong tủ lạnh

d)

Tẩy trắng

e)

Chảo chống dính

6.

Ứng dụng của Cl2 là:

a)

Làm kem chống nắng

b)

Làm kem đánh răng

c)

Chất sinh hàn trong tủ lạnh

d)

Tẩy trắng

e)

Chảo chống dính

7.

Nước Javen là hợp chất có chứa nguyên tố:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

8.

Thứ tự các nguyên tố nhóm halogen từ dưới lên trên là:

a)

F, Cl, Br, I, At

b)

F, Cl, I, At, Br

c)

At, I, Br, Cl, F

d)

I, Br, Cl, F

9.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

a)

I

b)

Cl

c)

Br

d)

F

10.

Chất tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

11.

Hợp chất (-CF2 - CF2-)n là hợp chất dùng để

a)

làm chảo chống dính

b)

làm chất sinh hàn trong tủ lạnh

c)

làm kem đánh răng

d)

làm kem chống nắng

e)

làm nước tẩy trắng Javen

12.

Đâu là tính chất của Br2

a)

Dùng làm thuốc tẩy

b)

Dùng làm thuốc sát trùng

c)

Dùng để tráng phim ảnh

d)

Thuốc diệt cỏ

e)

Màu nâu đỏ

13.

Ứng dụng của I2 là?

a)

Làm thuốc tẩy

b)

Làm thuốc sát trùng, dược phẩm

c)

Làm thuốc trừ sâu

d)

Làm kem đánh răng

14.

Công thức nào sau đây dùng để tính mol

a)

M : m

b)

m : M

c)

CM.Vdd

d)

CM : Vdd

e)

V.C%.D : (100.M)

15.

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

a)

Cl2 > Br2 > I2 > F2

b)

Br2 > F2 > I2 > Cl2

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2

d)

I2 > Br2 > Cl2 > F2

16.

Số oxi hóa của Cl trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

a)

+1, +5, -1, +3, +7

b)

-1, -5, -1, -3, -7

c)

-1, +5, +1, -3, +7

d)

-1, +5, +1, +3, +7

17.

Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

3s23p5

b)

2s22p5

c)

4s24p5

d)

ns2np5

18.

Thứ tự màu của 3 kết tủa AgCl, AgBr, AgI là:

a)

Trắng, vàng nhạt, vàng đậm

b)

Vàng đậm, vàng nhạt, trắng

c)

Trắng, vàng đậm, vàng nhạt

d)

Vàng đậm, trắng, vàng nhạt

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm halogen:

a)

Đi từ Flo đến Iot, bán kính nguyên tử tăng dần

b)

Đi từ Flo đến Iot, tính oxi hóa tăng dần

c)

Đi từ Flo đến Iot, độ âm điện giảm dần

d)

Đi từ Flo đến Iot, nguyên tử khối tăng dần

20.

Xét phản ứng điều chế nước Javel: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò gì?

a)

Chất oxi hóa

b)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

c)

Chất khử

d)

Không là chất oxh, không là chất khử

21.

Na + ? → NaF

"?" là chất gì?

(a)  

22.

Na + ? → NaCl

"?" là chất gì?

(a)  

23.

Na + ? → NaBr

"?" là chất gì?

(a)  

24.

NaCl + ? → AgCl + NaNO3

"?" là chất gì?

(a)  

25.

? + AgNO3 → AgI + KNO3

"?" là chất gì?

(a)  

26.

? + AgNO3 → AgBr + KNO3

"?" là chất gì?

(a)  

27.

NaF + AgNO3 → AgF + NaNO3

Phản ứng này có xảy ra không?

(a)  

28.

F2 tồn tại ở thể gì?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

29.

Cl2 tồn tại ở thể gì?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

30.

Br2 tồn tại ở thể gì?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

31.

I2 tồn tại ở thể gì?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

32.

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Phản ứng này đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Fe + Cl2 → FeCl2

Phản ứng này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Phản ứng này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tổng quát: X2 + H2O ↔ HX + HXO

Phương trình nào đúng với phương trình tổng quát trên?

a)

Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO

b)

Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO

c)

I2 + H2O ↔ HCl + HIO

36.

Nguyên tố nào là halogen

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Flo

d)

Iot

e)

Lưu huỳnh

37.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

38.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

39.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

40.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

41.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

42.

Which of the "Halogens" has yellowish green color?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Flourine

d)

Iodine

43.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

44.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

46.

Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ là :

a)

0,0002M

b)

0,1 M

c)

0,2 M

d)

Kết quả khác.

47.

Kim loại không tác dụng với HCl là:

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

e)

Hg

48.

Are Halogens metallic?

a)

True

b)

False

49.

Which of these elements are Halogens?

a)

Fluorine

b)

Helium

c)

Zinc

d)

Bromine

50.

What group are the Halogens?

a)

6.9

b)

7

c)

8

d)

3