wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP

Total questions: 48

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

2.

Cho các nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al(Z = 13), K(Z = 19). Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp  theo chiều tính kim loại tăng dần:

a)

Mg, Al, Na, K.

b)

K, Na, Mg, Al.

c)

Al, Mg, Na, K.

d)

Na, K, Mg,Al.

3.

Cho các nguyên tố: F (Z = 9), O (Z = 8), N(Z = 7), C (Z=6). Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp  theo chiều tính phi kim tăng dần:

a)

N < O < C < F

b)

C < O < N < F

c)

O < C < F < N

d)

C < N < O < F.

4.

Độ âm điện của các nguyên tố : F(Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35), I (Z=53)xếp theo chiều giảm dần là:

a)

F > Cl > Br > I.

b)

I> Br > Cl> F.

c)

Cl> F > I > Br.

d)

I > Br> F > Cl.

5.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

a)

M < X < R < Y. 

b)

Y < M < X < R.

c)

M < X < Y < R. 

d)

R < M < X  < Y.

6.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: F(Z=9); Cl(Z=17); Br(Z=35); I(Z=53). Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

I, Br, Cl, F.

b)

Cl, Br, F, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Br, Cl, I, F.

7.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

8.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron. 

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và electron.

9.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton.

b)

Neutron. 

c)

Electron. 

d)

Neutron và electron.

10.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức

a)

A = Z – N

b)

N = A – Z 

c)

A = N – Z

d)

Z = N + A

11.

Giá trị điện tích +1 và khối lượng 1 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?

a)

Electron.  

b)

Neutron.

c)

Proton. 

d)

Ion.

12.

Nhận định nào sau đây là sai?

   

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton. 

c)

Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N). 

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

13.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

14.

Cho các nguyên tử 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y. 

b)

Y và Z. 

c)

X và Z. 

d)

X, Y và Z.

15.

Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

a)

168O

b)

178O

c)

169O

d)

179O

16.

Cho cấu hình electron các nguyên tử được vào các orbital của phân lớp p ở trạng thái cơ bản như hình bên. Số cấu hình được biểu diễn đúng vào orbital của phân lớp p:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tổng số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

2

b)

14

c)

6

d)

10

18.

Lớp e thứ 3 có tên là:

a)

O

b)

L

c)

M

d)

N

19.

Orbital s có dạng

a)

Hình tròn. 

b)

Hình số tám nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

20.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. X có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau :

a) 1s22s1

b) 1s22s22p5

c) 1s22s22p63s23p1

d) 1s22s22p63s2

e) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

a, b.

b)

b, c.  

c)

c, d.

d)

b, e. 

22.

Orbital nguyên tử là

a)

quỹ đạo chuyển động của electron.    

b)

vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron lớn nhất.

23.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố không được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

24.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtrron tăng dần.

25.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

26.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 16. X có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

27.

Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản X có số ô orbital chứa electron là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

28.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

a)

13,7.

b)

14,7.

c)

14,4.

d)

14,0.

29.

Nguyên tố nào có tính kim loại  mạnh nhất?

a)

Mg (Z = 12).  

b)

K (Z = 19).

c)

Al (Z = 13).  

d)

Be (Z = 4).

30.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi 

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. 

31.

Ion X2-  có số electron là 18, điện tích hạt nhân của X là

a)

18.

b)

16+.

c)

18+.

d)

20+.

32.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

CaCl2.

c)

NH3.

d)

K2O.

33.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là

a)

-2. 

b)

+2. 

c)

-1. 

d)

+1.

34.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3  + O2 →  H2O  + NO là

a)

chất oxi hóa.   

b)

chất oxi hóa và chất khử. 

c)

chất khử.

d)

chất xúc tác.

35.

Số gam đồng cần để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85ml dung dịch AgNO3 0,15M là

a)

0,408g.   

b)

0,607g.

c)

0,89g. 

d)

1,2g.

36.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

NaOH + HCl   \rightarrow   NaCl + H2O

b)

NaCl   + AgNO3 \rightarrow     AgCl   + NaNO3

c)

CuO + H2  \rightarrow    Cu  + H2O

d)

2KOH + H2SO4  \rightarrow  K2SO4  + 2H2O

37.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ca(OH)2 + 2HCl     \rightarrow   CaCl2 + 2H2O

b)

NaCl   + AgNO3 \rightarrow      AgCl   + NaNO3

c)

NH3 + Cl2  \rightarrow    N2 + HCl.

d)

2KOH + H2SO4  \rightarrow   K2SO4  + 2H2O

38.

Cho các phản ứng:

    (a) Sn + HCl (loãng)                      (b) FeS + H2SO4 (loãng)  

(c) MnO2 + HCl (đặc)                   (d) Cu + H2SO4 (đặc)  

(e) Al + H2SO4 (loãng)                 (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

6.

39.

Số electron tối đa trong lớp thứ 3 (M) là

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

40.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu

a)

27%.  

b)

70%.   

c)

73%.   

d)

30%.

41.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố d.

b)

Nguyên tố s.

c)

Nguyên tố s và p.

d)

Các nguyên tố p.

42.

Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Vậy Y có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p6.

43.

A có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. A là nguyên tố

a)

kim loại.  

b)

khí hiếm. 

c)

họ d.

d)

phi kim.

44.

Lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Hóa trị của lưu huỳnh trong hợp chất khí với hiđro là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

M là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là

a)

MO2

b)

MO.   

c)

M2O3.

d)

M2O.

46.

Nguyên tố nào có tính  phi kim mạnh nhất?

a)

P (Z = 15).  

b)

F (Z = 9).  

c)

Cl (Z = 17).

d)

S (Z = 16).

47.

Ion M2+ có số electron là 10, điện tích hạt nhân của M là

a)

12+.   

b)

10+.  

c)

8+. 

d)

12.

48.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó có cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp eletron chung.