WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - HÓA 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?
HCl
NaOH
KCl
BaSO4
Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?
CH3COOH
HCl
NaCl
NaOH
Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng
+5
+3
+2
-3
Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?
NO
NO2
N2O
N2
Tính chất vật lý của amoniac là
khí không màu, mùi khai và sốc.
khí không màu, không mùi.
khí có màu vàng, mùi khai và sốc.
khí có màu vàng, không mùi.
Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?
Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.
Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.
Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.
Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
Muối amoni bền với nhiệt.
Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.
Khí amoniac có thể
làm quỳ tím hóa hồng.
làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
làm quỳ tím hóa xanh.
làm quỳ tím ẩm hóa hồng.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?
Làm chất hút ẩm.
Sản xuất phân đạm.
Bảo quản máu và tế bào gốc.
Bảo quản các mẫu vật sinh học.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Fe, Al
Fe, Cu
Ag, Al
Cu, Al
Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
Thạch anh.
Than chì.
Kim cương.
Cacbon vô định hình.
NaCl → Na+ + Cl-.
KOH ↔ K+ + OH-.
HClO → H+ + ClO-.
Ba(OH)2 → Ba+ + 2OH-.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?(phản ứng có nhiệt độ)
NH4NO2 → N2 + 2H2O.
NH4NO3 → NH3 + HNO3.
NH4Cl → NH3 + HCl.
NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2.
Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. NH3 đóng vai trò là
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là
NH3.
HCl.
CO2.
N2.
Cho các nhận định sau:
(1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.
(2) Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 dung dịch NH3 đặc và HCl đặc sau đó đưa 2 đũa tiếp xúc với nhau xuất hiện khói trắng
(3) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3
(4) Khí NH3 là khí có mùi khai, sốc, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và tan nhiều trong nước
(5) Các kim loại Au, Pt, Al, Fe, Cu đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
Số nhận định không đúng là
2.
4.
3.
5.
Cho các tính chất sau:
(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.
(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.
(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí. Axit nitric có những tính chất là:
(a), (c), (d).
(a), (b), (e).
(b), (c), (e).
(a), (b), (c).
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do khí ga.
đám cháy do magie.
đám cháy nhà cửa, quần áo.
đám cháy do xăng, dầu.
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al4C3.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là?
CO rắn.
CO2 rắn
SO2 rắn
H2O rắn.
Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là?
liên kết hiđro.
liên kết ion.
liên kết kim loại.
liên kết cộng hóa trị.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ?
thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C4H10, C6H6.
CH3OCH3, CH3CHO.
C2H5OH, CH3OCH3.
Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
5
9
15
10
Dẫn luồng khí CO qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (đun nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm các chất ở dãy nào ?
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, Mg, Fe.
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
Cho khí CO khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là :
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít
Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm:
Al2O3, Fe, Ca, CuO.
Al, Fe, Ca, Cu.
Al2O3, Fe, CaO, Cu.
Al2O3, Fe, Ca, Cu.
Thổi khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2 thì muối thu được là :
Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 và CaCO3.
CaCO3.
Không xác định được
Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:
C2H6.
C2H4
C2H2.
CH2O.
