wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - HÓA 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

 KCl

d)

BaSO4

2.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

 NaCl

d)

NaOH

3.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

4.

Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

5.

Tính chất vật lý của amoniac là

a)

khí không màu, mùi khai và sốc.

b)

khí không màu, không mùi.

c)

khí có màu vàng, mùi khai và sốc.

d)

khí  có màu vàng, không mùi.

6.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

a)

Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.

b)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.

c)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.

d)

Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt.

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.

8.

Khí amoniac có thể

a)

làm quỳ tím hóa hồng.

b)

làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

c)

làm quỳ tím hóa xanh.

d)

làm quỳ tím ẩm hóa hồng.

9.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?

a)

Làm chất hút ẩm.

b)

Sản xuất phân đạm.

c)

Bảo quản máu và tế bào gốc.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

10.

Kim loại bị thụ động trong HNOđặc nguội là

a)

Fe, Al

b)

Fe, Cu

c)

Ag, Al

d)

Cu, Al

11.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Thạch anh.

b)

Than chì. 

c)

Kim cương. 

d)

Cacbon vô định hình.

12.
Phương trình điện li nào viết đúng?
a)

NaCl \rightarrow  Na+ + Cl-.

b)

KOH \leftrightarrow   K+ + OH-.

c)

HClO \rightarrow  H+ + ClO-.

d)

Ba(OH)2   \rightarrow   Ba+ + 2OH-.

13.
Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
a)
NH4+ ; Na+ ; Cl- ; OH-.
b)
Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; Cl-.
c)
Na+ ; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
d)
Ba2+ ; K+ ; OH- ; CO32-.
14.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
pH = - lg[H+].
b)
[H+]=10a thì pH = a.
c)
pH + pOH = 14.
d)
[H+].[OH-] = 10-14.
15.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
a)
Ca(OH)2 + NH4Cl.
b)
AgNO3 + HCl.
c)
NaNO3 + K2SO4.
d)
NaOH + FeCl3.
16.
Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. pH dung dịch X là?
a)
12.
b)
2.
c)
7.
d)
1.
17.
Cho dãy các chất: Ca(OH)2, NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
a)
4.
b)
5.
c)
3.
d)
2.
18.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3 ?
a)
Ca(OH)2 + CO2.
b)
Ca(HCO3)2 + NaOH.
c)
Ca(OH)2 + (NH4)2CO3.
d)
CaCl2 + Na2CO3.
19.
Một dung dịch X có [OH-]=3.10-8M thì dung dịch đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
kiềm.
d)
lưỡng tính.
20.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?(phản ứng có nhiệt độ)

a)

NH4NO2 \rightarrow   N2 + 2H2O.

b)

NH4NO3 \rightarrow   NH3 + HNO3.

c)

NH4Cl \rightarrow  NH3 + HCl.

d)

NH4HCO3 \rightarrow  NH3 + H2O + CO2.

21.

Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 \rightarrow   2N2 + 6H2O. NH3 đóng vai trò là

a)
chất khử.
b)
chất oxi hóa.
c)
vừa khử, vừa oxi hóa.
d)
không phải chất khử, không phải chất oxi hóa.
22.
Axit HNO3 có tính chất nào sau đây?
a)
Có tính khử mạnh.
b)
Có tính axit yếu.
c)
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
d)
Tính axit và tính oxi hóa mạnh.
23.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)
H3PO4.
b)
NH3.
c)
NaCl.
d)
KOH.
24.
Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng
a)
13.
b)
1.
c)
12.
d)
2.
25.
Một loại nước thải công nghiệp có pH = 3,5. Nước thải đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
bazơ.
d)
lưỡng tính.
26.
Phản ứng 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O có phương trình ion thu gọn là
a)
H+ + OH- → H2O.
b)
2K+ + SO42- → K2SO4.
c)
H2+ + 2OH- → 2H2O.
d)
K2+ + SO42- → K2SO4.
27.
Nhận xét nào sau đây chưa đúng.
a)
Nito là khí không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước.
b)
Amoniac tan rất nhiều trong nước và tạo ra dung dịch có tính bazo mạnh.
c)
Tất cả muối amoi đều tan nhiều trong nước, không có màu.
d)
Axit nitric là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
28.
Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
29.
Thuốc thử để phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học: NH4NO3, Na2SO4, NaCl là
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
Quỳ tím.
d)
Phenolphtalein.
30.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
b)
Hợp chất Zn(OH)2 là bazơ lưỡng tính.
c)
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
d)
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion cùng tồn tại trong dung dịch.
31.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

CO2.

d)

N2.

32.

Cho các nhận định sau:

(1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(2) Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 dung dịch NH3 đặc và HCl đặc sau đó đưa 2 đũa tiếp xúc với nhau xuất hiện khói trắng

(3) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- \rightarrow   CaCO3

(4) Khí NH3 là khí có mùi khai, sốc, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và tan nhiều trong nước

(5) Các kim loại Au, Pt, Al, Fe, Cu đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.

Số nhận định không đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

33.

Cho các tính chất sau:

(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.

(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.

(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.

(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí. Axit nitric có những tính chất là:

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b), (e).

c)

(b), (c), (e).

d)

(a), (b), (c).

34.

Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là

a)

+2, +4,+4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

35.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

đám cháy do khí ga.

b)

đám cháy do magie.

c)

đám cháy nhà cửa, quần áo.

d)

đám cháy do xăng, dầu.

36.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + O2 → CO2.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

37.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2.

b)

3C + 4Al → Al3C4

c)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

38.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

39.

Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

40.

’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là?

a)

CO rắn.

b)

CO2 rắn

c)

SO2 rắn

d)

H2O rắn.

41.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là?

a)

liên kết hiđro.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết kim loại.

d)

liên kết cộng hóa trị.

42.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ?

a)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

b)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

c)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

d)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

43.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

44.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

b)

C4H10­, C­6H6.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

45.

Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

a)

5

b)

9

c)

15

d)

10

46.

Dẫn luồng khí CO qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (đun nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm các chất ở dãy nào ?

a)

Al, Fe, Cu, Mg

b)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

47.

Cho khí CO khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là :

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít

48.

Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm:

a)

Al2O3, Fe, Ca, CuO.

b)

Al, Fe, Ca, Cu.

c)

Al­2O3, Fe, CaO, Cu.

d)

Al­2O3, Fe, Ca, Cu.

49.

Thổi khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2 thì muối thu được là :

a)

Ca(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2 và CaCO3.

c)

CaCO3.

d)

Không xác định được

50.

Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:

a)

C2H6.

b)

C2H4

c)

C2H2.

d)

CH2O.