Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xu hướng biến đổi

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

2.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

B

b)

N

c)

O

d)

Mg

3.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất trong các nguyên tử sau đây

a)

Al

b)

S

c)

P

d)

K

5.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

6.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

7.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

Iodine (I)

b)

Hydrogen (H)

c)

Caesium (Cs)

d)

Fluorine (F)

8.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Na

c)

K

d)

Al

9.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

a)

Hydrogen (H)

b)

Berylium (Be)

c)

Caesium (Cs)

d)

Phosphorus (P)

10.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

11.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

12.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron khi tham gia phản ứng hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

13.

Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?

(1) Tính kim loại.    (2) Tính phi kim.     (3) Bán kính nguyên tử.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1), (2) và (3)

14.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

15.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

16.

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

17.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

19.

Trong liên kết H-X (với X là F, C1, Br), cặp electron trong liên kết sẽ bị lệch về nguyên tử X do chúng có độ âm điện lớn hơn H. Hãy sắp xếp các nguyên tử X theo chiều giảm dần mức độ lệch của cặp electron liên kết về phía nó

a)

Br > Cl > F

b)

Cl > F > Br

c)

F > Cl > Br

d)

F > Br > Cl

20.

Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?

a)

Z, Y, X

b)

Y, Z, X

c)

Z, X, Y

d)

X, Y, Z

21.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na>Mg>K

b)

K>Mg>Na

c)

Mg>Na>K

d)

K>Na>Mg

22.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

a)

F>S>Cl

b)

Cl>S>F

c)

F>Cl>S

d)

S>Cl>F

23.

Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?

a)

Sr > Al > P > Si > N

b)

Sr > Si > Al > P > N

c)

Sr > Al > P > N > Si

d)

Sr > Al > Si > P > N

24.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

a)

F, Li, O, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

Li, Na, O, F

d)

F, O, Li, Na

25.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

a)

Be, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F

c)

F, O, C, Be, Mg

d)

F, Be, C, Mg, O

26.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s22s22p5

b)

 1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p2

27.

Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?

a)

F, O, P, N

b)

O, F, N, P

c)

F, O, N, P

d)

F, N, O, P

28.

 Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Al, Mg, Na, K

b)

K, Na, Mg, Al

c)

Na, Mg, Al, K

d)

K, Al, Mg, Na

29.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

30.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R

b)

R < M < X < Y

c)

Y < M < X < R

d)

Y < X < M < R

31.

Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

S2- < Cl- < K+ < Ca2+

b)

K+ < Ca2+ < S2- < Cl-

c)

Cl- < S2- < Ca2+ < K+

d)

Ca2+ < K+ < Cl- < S2-

32.

Cho bảng số liệu sau đây. Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bằng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+?

a)

90 pm

b)

133 pm

c)

195 pm

d)

295 pm

33.

Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T. Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học: M + 2H2O  M(OH)2 + H2 là

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

34.

Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?

a)

XO

b)

XO3

c)

X2O7

d)

X2O

35.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là

a)

XO

b)

XO3

c)

XO2

d)

X2O

36.

Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

37.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?

a)

BaO

b)

SO3

c)

Na2O

d)

CaO

38.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?

a)

CO2

b)

SO3

c)

K2O

d)

P2O5

39.

Chất nào có tính chất base mạnh nhất?

a)

Be(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ca(OH)2

40.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

41.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong

a)

Calcium hydroxide (Ca(OH)2)

b)

Barium hydroxide (Ba(OH)2)

c)

Strontium hydroxide (Sr(OH)2)

d)

Magnesium hydroxide  (Mg(OH)2)

42.

Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?

a)

H2SeO4

b)

H2SO4

c)

HBrO4

d)

HClO4

43.

Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

44.

Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.

a)

Silicic acid (H2SiO3)

b)

Sulfuric acid (H2SO4)

c)

Phosphoric acid (H3PO4)

d)

Perchloric acid (HClO4)

45.

Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen

a)

tăng lần lượt từ 1 đến 4

b)

giảm lần lượt từ 4 xuống 1

c)

tăng lần lượt từ 1 đến 7

d)

tăng lần lượt từ 1 đến 8

46.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

47.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

Na2O  > Al2O3 > MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

48.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7

c)

P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7

49.

Ba nguyên tố R1 (Z=11), R2 (Z=12),  R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide là:

a)

T, X, Y

b)

X, T, Y

c)

X, Y, T

d)

T, Y, X

50.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì

c)

Thứ tự tăng dần tính bazơ là X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2

d)

Thứ tự giảm dần độ âm điện là X > Y > Z

51.

Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau:

(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức HXO4  và là acid mạnh.

Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là

a)

RO và RH

b)

R2O5  và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

R2O3 và RH3

53.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3