Font size
WorksheetsKIỂM TRA CUỐI KỲ HÓA 9
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau):
CuSO4 và HCl
H2SO4 và Na2SO3
KOH và NaCl
MgSO4 và BaCl2
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnhđioxit
Khí hiđro sunfua
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
NaOH, H2, Cl2
NaCl, NaClO, H2, Cl2
NaCl, NaClO, Cl2
NaClO, H2 và Cl2
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Có kết tủa vàng.
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
Na2CO3, Na2SO3, NaCl
CaCO3, Na2SO3, BaCl2
CaCO3,BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch MgSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch KNO3
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
CaO,
BaO,
Na2O
SO3.
Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là axit.
Axit, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là bazơ.
Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2.
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Công thức hoá học của oxit sắt là:
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO2.
Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,25M.
0,5M
1M.
2M.
Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ . Oxit đó là:
CuO
CaO
MgO
FeO
Cho 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch HCl có nồng độ 3,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là :
25% và 75%
20% và 80%
22% và 78%
30% và 70%
Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư , sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là :
10 g
20 g
30 g
40 g
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Al.
Zn, Fe, Cu.
Fe, Zn, Ag
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:
Al, Fe, Pb.
Al2O3, Fe2O3, Na2O.
Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2.
BaCl2, Na2SO4, CuSO4.
Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:
Dung dịch HCl và dung dịch KOH.
Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.
Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
100 g
80 g
90 g
150 g
Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:
26,3 g
40,5 g
19,2 g
22,8 g
Cho 100ml dd Ba(OH)2 1M vào 100ml dd H2SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là:
23,30 g
18,64 g
1,86 g
2,33 g
Dãy các chất thuộc loại axit là:
HCl, H2SO4, Na2S, H2S.
Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.
HCl, H2SO4, HNO3, Na2S.
HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
Để nhận biết 3 ống nghiệm chứa dung dịch HCl , dung dịch H2SO4 và nước ta dùng:
Quì tím, dung dịch NaCl .
Quì tím, dung dịch NaNO3.
Quì tím, dung dịch Na2SO4.
Quì tím, dung dịch BaCl2.
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là:
16,25 g .
15,25 g.
17,25 g.
16,20 g.
Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:
Zn .
Mg.
Fe.
Ca.
Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2
K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2:
Na2O và H2O.
Na2O và CO2.
Na và H2O.
NaOH và HCl
Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:
Zn+HCl
Cu+HCl
Cu+ZnSO4
Fe+CuSO4
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất:
CO2, NaOH, H2SO4,Fe
H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al
NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4
NaOH, BaCl2, Fe, Al
Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi trong
Muối sufat
Muối cacbonat không tan
Muối clorua
Muối nitrat
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ?
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
BaO + H2O --> Ba(OH)2
Zn + H2SO4 Ò-->ZnSO4 +H2
BaCl2+H2SO4 -->BaSO4 + 2HCl
Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại:
Na
Zn
Al
K
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
K , Al , Mg , Cu , Fe
Cu , Fe , Mg , Al , K
Cu , Fe , Al , Mg , K
K , Cu , Al , Mg , Fe
Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3 ?
Zn
Cu
Fe
Pb
Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là
10,8 g
21,6 g
1,08 g
2,16g
Cho 10,8 g một kim loại M phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:
Na
Fe
Al
Zn
Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g
2,7 g
4,05 g
4,05 g
Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al ,Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là
70% và 30%
90% và 10%
10% và 90%
30% và 70%
Hòa tan 2,55g oxit của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol axit cần dùng là 0,15 mol. Công thức phân tử của oxit đó là :
Fe2O3
Al2O3
Cr2O3
FeO
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
Từ 2% đến 6%
Dưới 2%
Từ 2% đến 5%
Trên 6%
Nhôm phản ứng được với :
Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi.
Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro.
Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro.
Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat
Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4 ?
MgSO4
MgSO4
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc , nóng
Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. khối lượng muối trong dung dịch X là:
1,17(g)
3,17(g)
2,17(g)
4,17(g)
