wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ II HOÁ 11

Total questions: 51

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no?

a)

C2H6.  

b)

C2H4.       

c)

C2H2.  

d)

C2H5NH2.

2.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

  

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

C2H4.    

d)

CH4.

3.

Ankan có công thức tổng quát là

    

a)

CnH2n + 2 với

(n \ge 1).    

b)

CnH2n với

(n \ge  2).     

c)

CnH2n – 2 với

(n \ge  3).     

d)

CnH2n – 6 với

(n \ge  6).

4.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

4. 

b)

6. 

c)

8.

d)

10.

5.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6.  

b)

C3H8

c)

C4H10.

d)

C3H6.

6.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

  

a)

Phản ứng thế với halogen.     

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng trùng hợp. 

d)

Phản ứng thủy phân.

7.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen.

b)

etilen.      

c)

axetilen.   

d)

propan.

8.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4

b)

C2H4.   

c)

C3H8.    

d)

C4H10.

9.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etilen?

a)

benzen.  

b)

buten.  

c)

isopren.  

d)

axetilen.

10.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

  

a)

But – 2 – en.

b)

But – 2 – in.    

c)

But – 1 – in. 

d)

Buta – 1,3 – đien.

11.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H8.    

b)

C4H6

c)

C4H8.   

d)

C5H10.

12.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?

a)

1. 

b)

2.  

c)

3.

d)

4.

13.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?

a)

C2H2.  

b)

C2H4.   

c)

C2H6.     

d)

C6H6.

14.

Ankin có công thức tổng quát là

   

a)

CnH2n + 2 với

(n \ge  1).    

b)

CnH2n với

(n \ge  2).

c)

CnH2n – 2 với

(n \ge 2).  

d)

CnH2n – 6 với

(n \ge  6).

15.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với

(n \ge  1).        

b)

CnH2n với

(n \ge  2).

c)

CnH2n – 2 với

(n \ge  3).           

d)

CnH2n – 6 với

(n \ge 6).

16.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

    

a)

C2H2.  

b)

C2H6.    

c)

C3H8.     

d)

C3H4.

17.

Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là

(Cho C=12; H=1; O=16)

a)

CH4.    

b)

C2H6.         

c)

C3H8.   

d)

C4H10.

18.

Khi đốt cháy một hiđrocacbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hiđrocacbon đó là ankan?

a)

a > b.   

b)

a < b.    

c)

a = b.

d)

a ≥ b.

19.

Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH3COONa.  

b)

CaC2.    

c)

C2H2.    

d)

C2H4.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

    

a)

C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.       

b)

C3H8 tan tốt trong nước.

c)

C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.         

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.

21.

Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là (Cho C=12; H=1; O=16)

a)

4,48.   

b)

5,60.  

c)

8,40.      

d)

8,96.

22.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?

a)

CH3CH2CH(OH)CH3.    

b)

CH3CH2CH2CH2OH.

c)

CH3CH2CH2CH3.     

d)

CH3CH2CH2CH2Cl.

23.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  

a)

But – 1 – en.     

b)

But – 2 – en.

c)

But – 1 – in.       

d)

But – 2 – in.

24.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

    

a)

CH2 = CH – CHBr – CH3.    

b)

CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH2Br.  

d)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

25.

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

But – 1 – en.    

b)

But – 2 – en.  

c)

Buta – 1,3 – đien.

d)

But – 2 – in.

26.
a)

H2SO4 đặc. 

b)

Pd/PbCO3.   

c)

Ni/to.        

d)

HCl loãng.

27.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

   

a)

CH4.  

b)

C2H2.    

c)

C2H4.    

d)

CO2.

28.

Có thể phân biệt axetilen, etilen và etan bằng hóa chất nào sau đây?

  

a)

KMnO4 và NaOH.      

b)

KMnO4 và quỳ tím.

c)

AgNO3/NH3.      

d)

AgNO3/NHvà Br2.

29.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Xác định công thức phân tử và % thể tích mỗi anken ?

(Cho C=12; H=1; O=16; Br=80)

4 lines
30.
4 lines
31.

Túi nilon là các polime có thành phần chính là polietilen và polipropilen. Hãy nêu 3 lí do cần hạn chế sử dụng túi nilon. Nêu 3 biện pháp góp phần hạn chế sử dụng túi nilon?

4 lines
32.

Cracking pentan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm các ankan và anken. Tỉ khối của X so với H2 là 21,75. Tính hiệu suất phản ứng cracking trên? (Cho C=12; H=1; O=16)

4 lines
33.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no?

    

a)

C3H8.     

b)

C2H4.   

c)

C2H2.   

d)

C2H5NH2.

34.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

  

a)

Metan.

b)

Axetilen.   

c)

Etilen.   

d)

Propilen.

35.

Anken có công thức tổng quát là

   

a)

CnH2n + 2 với

(n \ge 1).    

b)

CnH2n với

(n \ge  2).       

c)

CnH2n – 2 với

(n \ge  3).           

d)

CnH2n – 6 với

(n   \ge 6).

36.
a)

2-metylbut-2-en.  

b)

3-metylbut-2-en.

c)

2-metybut-3-en.

d)

3-metylbut-3-en.

37.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4.  

b)

C3H6.    

c)

C3H8.   

d)

C4H10.

38.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etilen?

   

a)

benzen. 

b)

propen.

c)

isopren.  

d)

axetilen.

39.

Công thức phân tử của 2-metylbuta-1,3-đien là

   

a)

C5H8.  

b)

C4H6.  

c)

C4H8

d)

C5H10.

40.

Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

    

a)

CH2=C=CH2.    

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-CH=CH2.       

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

41.

Khi cho axetilen phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

HC≡CH. 

b)

HC≡CAg.    

c)

AgC≡CAg.       

d)

CH2=CH2.

42.

Ankin có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với

(n \ge  1).        

b)

CnH2n với

(n \ge  2).

c)

CnH2n – 2 với

(n   \ge 2). 

d)

CnH2n – 6 với

(n \ge  6).

43.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

C2H2.   

b)

C2H6.  

c)

C3H8.  

d)

C4H10.

44.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?

a)

1.

b)

2.   

c)

3.  

d)

4.

45.
4 lines
46.

Cho 6,72 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 72 gam kết tủa. Tìm CTPT của X? (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108)

4 lines
47.

Ở các trạm xăng hiện nay có bán các loại xăng như A95, A92, E5. Cho biết thành phần của xăng và ý nghĩa của các kí hiệu đó.

4 lines
48.
4 lines
49.

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau: metan, etilen, axetilen.

4 lines
50.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Xác định công thức phân tử và % thể tích mỗi anken? (Cho C=12; H=1; O=16; Br=80)

4 lines
51.

Bếp biogas được sử dụng rộng rãi trong các hộ chăn nuôi. Loại bếp này tận dụng quá trình phân hủy của các chất thải chăn nuôi sinh ra khí dùng để làm nhiên liệu đốt, qua đó giúp giảm chi phí năng lượng. Biết 1 gam metan khi cháy tỏa ra 55,6 kJ. Cần đốt bao nhiêu lít metan ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) để lượng nhiệt sinh ra có thể đun nóng 1 lít nước (D=1gam/mL) từ 25 oC lên 100 oC. Biết rằng muốn nâng nhiệt độ của 1 gam nước lên 1 oC cần tiêu tốn 4,18J và giả thiết lượng nhiệt sinh ra chỉ dùng để làm tăng nhiệt độ. Cho 1 mol khí ở điều kiện chuẩn (25oC, 1bar) có thể tích là 24,79 lít. (Cho C=12; H=1; O=16)

4 lines