wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8:(HH1.2B) pH là

a)

Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch

b)

Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch

c)

Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch

d)

Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh

2.

Một mẫu đất nông nghiệp được xử lý sau đó dùng máy pH đo được giá trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4.

b)

CaO.

c)

KCl.

d)

NH4NO3.

3.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

CH3COOH.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

4.

Dung dịch chất nào sau đây có pH = 7?

a)

CH3COOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

5.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4.

b)

K2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

6.

Chất chỉ thị acid-base là chất

a)

Không thay đổi màu sắc khi pH thay đổi.

b)

Có màu sắc biến đổi theo giá trị pH của dung dịch.

c)

Giúp biến đổi từ môi trường acid thành môi trường base.

d)

Giúp biến đổi từ môi trường base thành môi trường acid.

7.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

8.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NaOH.

d)

KCl.

9.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng?

a)

H2SO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

HNO3.

d)

Ca(NO3)2.

10.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid là những chất:

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

b)

có khả năng phân li ra ion H+.

c)

có khả năng nhận proton H+.

d)

có khả năng cho proton H+.

11.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, base là những chất:

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

b)

có khả năng phân li ra ion OH-.

c)

có khả năng nhận proton H+.

d)

có khả năng cho proton H+.

12.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OH-.

d)

NH4+.

13.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

14.

Một trong những nguồn nguyên liệu sản xuất sulfuric acid hiện nay là quặng pyrite. Thành phần chính có trong quặng pyrite là

a)

A. FeS2.

b)

B. CuFeS2.

c)

  C. CaSO4.H2O

d)

D. HgS.

15.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid.

b)

Tính háo nước.

c)

Tính base.

d)

Tính dễ tan.

17.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

Băng bó tạm thời vết bỏng.

c)

Trung hòa acid bằng NaHCO3.

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

18.

Cách pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

19.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO4.

b)

Na2SO4.

c)

K2SO4

d)

MgSO4.

20.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Sulfur.

b)

Muối ăn.

c)

Đá vôi.

d)

Than đá.

21.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Nitrate, phosphate.

c)

Calcium, magnesium.

d)

Chloride, sulfate.

22.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

S, H2S.

c)

N2, NH3.

d)

SO2, NO2.

23.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

bông khô.

b)

bông có tẩm nước vôi.

c)

bông có tẩm nước.

d)

bông có tẩm giấm ăn.

24.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

25.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Cu, Pb, Ag.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Fe, Al, Cr.

26.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh (bánh bao) có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

NH4HCO3.

b)

(NH4)2SO4.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

27.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.    

b)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

c)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

d)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.     

29.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2.

b)

SO2.

c)

H2S

d)

NH3.

30.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu tím.

b)

khói màu trắng

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

31.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

32.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

33.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

34.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

c)

nitrogen có độ âm điện lớn.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

35.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

36.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g)  CaCO3(s) là

a)
K = [CaO]/[CO2]
b)
K = [CaO]/[CaCO3]
c)
K = [CO2]/[CaCO3]
d)
K = 1/[CO2]
37.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử sulfuric acid là bao nhiêu?

(a)  

38.

Cho phương trình hóa học: Fe + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 ↑ + H2O. Có bao nhiêu phân tử sulfuric acid đóng vai trò chất bị khử trong phản ứng trên?

(a)  

39.

Phương pháp điều chế H2SO4 từ quặng pyrite sắt (FeS2) trong công nghiệp trải qua mấy giai đoạn?

(a)  

40.

Phân tử sulfur trong trạng thái rắn tồn tại ở dạng vòng gồm có bao nhiêu nguyên tử sulfur?

(a)  

41.

Cho dãy các kim loại sau: Fe, Al, Mg, Cu, Ag và Au. Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

(a)  

42.

Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong phân tử ammonia là bao nhiêu?

(a)  

43.

Cho các chất sau đây: HClO4, HClO, HNO3, H2SO3, Ca(OH)2, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại chất điện li mạnh?

(a)  

44.

Cho các yếu tố sau: (1) nồng dộ, (2) nhiệt độ, (3) áp suất, (4) chất xúc tác, (5) diện tích bề mặt tiếp xúc. Có bao nhiêu yếu tố trong dãy trên làm ảnh hưởng đến cân bằng hoá học chuyển dịch?

(a)  

45.

Cho các phát biểu sau:

a. Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

b. Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

c. Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

d. Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.

(a)  

46.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của sulfuric acid:

a. Ở điều kiện thường, sulfuric acid là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi.

b. Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần phải cho từ từ nước vào acid đặc.

c. Sulfuric acid được sử dụng làm chất hút ẩm trong các bình hút ẩm để làm khô nhiều chất.

d. Sulfuric acid tan vô hạn trong nước là do có khối lượng phân tử lớn hơn nước.

(a)  

47.

Cho các phát biểu sau về tính chất của sulfuric acid:

a. Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả nhiệt mạnh.

b. Dung dịch sulfuric acid đặc hoà tan được tất cả các kim loại.

c. Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hoá mạnh.

d. Dung dịch sulfuric acid loãng dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng nên kém bền.

(a)  

48.

Cho các phát biểu sau về sulfur:

a. Phần lớn sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất.

b. Khi tham gia phản ứng hóa học, sulfur thể hiện tính oxi hóa và tính khử.

c. Phản ứng của sulfur với thủy ngân (mercury) được sử dụng để xử lí thủy ngân bị rơi vãi.

d. Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng được với một số phi kim như O2, F2.

(a)  

49.

Cho các phát biểu sau về mưa acid:

a. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid.

b. Hai tác nhân chính gây mưa acid là khí NOx và hơi nước.

c. Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật.

d. Mưa acid ảnh hưởng đến sinh vật, ăn mòn công trình xây dựng, kiến trúc bằng đá và kim loại.

(a)  

50.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo phản ứng sau:

N2(g) + 3H2(g) --> 2NH3(g)  ( = –92 kJ) (1)

a. Để tăng tốc độ phản ứng, người ta sử dụng chất xúc tác là bột Fe.

b. Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần giảm áp suất chung của hệ.

c. Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch cần tăng nhiệt độ của hệ.

d. Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần giảm nồng độ của NH3.

(a)