wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Nhẹ Nhàng With Yến

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4) đặc, đun nóng là phản ứng:

a)

Trùng Hợp

b)

Trùng Ngưng

c)

Este Hoá

d)

Xà Phòng Hoá

2.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Đó là chất nào sau đây?

a)

Axit axetic

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

3.

Cặp chất dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OH)2?

a)

Glucozơ, ancol etylic

b)

Anđehit axetic và glixerol

c)

Axit axetic và saccarozơ

d)

Glixerol và propan-1,3-điol

4.

Cacbohidrat nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch màu xanh

a)

saccarozơ

b)

fructozơ

c)

glucozơ

d)

xenlulozơ

5.

Hoá chất nào sau đây được ứng dụng trực tiếp để tráng bạc trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích (bình thuỷ)?

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột

d)

Saccarozơ

6.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, etyl format, andehit fomic. Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

7.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

8.

Số amin thơm bậc một ứng với công thức C7H9N

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

9.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

10.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N

(n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N

(n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N

(n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N

(n ≥ 1)

11.

Sở dĩ anilin có lực bazơ yếu hơn NH3 là do

a)

Nhóm -NH2 còn 1 cặp electron tự do chưa liên kết

b)

Nhóm -NH2 có tác dụng hút electron của vòng benzen làm tăng mật độ electron của nguyên tử N

c)

Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

d)

Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3

12.

Cho dãy các chất: C6H5NH2  (1), C2H5NH2  (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

a)

(4), (1), (5), (2), (3)

b)

(3), (1), (5), (2), (4)

c)

(4), (2), (3), (1), (5)

d)

(4), (2), (5), (1), (3)

13.

Chọn phát biểu sai:

a)

Anilin có tính bazo yếu vì nhân benzen rút electron làm giảm mật độ electron trên nguyên tử N

b)

Anilin cho phản ứng cộng dễ dàng với nước brom tạo nên kết tủa trắng

c)

Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac

d)

Anilin có tính bazo yếu không làm đổi màu quỳ tím

14.

Phát biểu sau đây về tính chất vật lí của amin không đúng?

a)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử trong phân tử amin tăng

b)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

c)

Các amin thể khí có mùi tương tự như của amoniac, độc

d)

Metyl amin, etylamin, trimetyl amin là chất khí, dễ tan trong nước

15.

Anilin phản ứng được với

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

16.

Dung dịch etyl amin tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

Na

d)

FeCl3 và H2SO4

17.

Dùng nước brom không thể phân biệt được

a)

Anilin và phenol

b)

Anilin và amoniac

c)

Anilin và xiclohexylamin

d)

Anilin và benzen

18.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Alinin

b)

Etyl amin

c)

Amoniac

d)

Etyl metyl amin

19.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Trimetylamin

b)

Metyl amin

c)

Anilin

d)

Etylamin

20.

Chất nào sau đây là amin bậc 2

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH-CH3

c)

H2N-CH2-NH2

d)

(CH3)2CH-NH2

21.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

c)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

22.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

a)

nước brom

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch phenolphtalein

d)

giấy quỳ tím

23.

 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metylamin, amoniac

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

24.

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, phenol, anilin, axit acrylic, benzen, anđehit axetic. Số chất tác dụng được với nước brom là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với C ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Amino axit không phản ứng được với chất nào sau đây ?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

27.

Alanin có công thức là:

a)

C6H5 -NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

28.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

29.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

30.

Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của (X) và (Y) lần lượt là:

a)

propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic

b)

propan-1-amin và axit aminoetanoic

c)

propan-2-amin và axit aminoetanoic

d)

propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

b)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

d)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

32.

Phát biểu không đúng là ?

a)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

c)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

d)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-

33.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Valin

34.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?

a)

Axit amino axetic

b)

Axit α-aminopropionic

c)

Axit α-aminoglutaric

d)

Axit α,ε-điaminocaproic

35.

Amino axit không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Ancol

b)

Phản ứng tráng bạc

c)

Axit vô cơ mạnh và axit nitrơ

d)

Axit vô cơ mạnh và axit nitrơ

36.

Cho các cặp chất phản ứng : (1) H2NCH2COOH + HCl; (2) H2NCH2COOH + NaOH. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

a)

có tính chất lưỡng tính

b)

chỉ có tính bazo

c)

có tính oxi hóa-khử

d)

chỉ có tính axit

37.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

CH3OH và NH3

b)

CH3OH và CH3NH2

c)

CH3NH2 và NH3

d)

C2H5OH và N2

38.

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

a)

amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic

b)

axit 2-aminopropanoic và amoni acrylat

c)

vinylamoni fomat và amoni

d)

axit 2-aminopropanoic và axit 3-aminopropionic

39.

Hợp chất (X) có công thức phân tử C3H7O2N. (X) tác dụng được với dung dịch NaOH, H2SO4 và làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo của (X) là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

H2NCH2CH2COOH

c)

CH2=CHCOONH4

d)

CH2=CHCH2COONH4

40.

: 0,01 mol amino axit (A) phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH, công thức của (A) có dạng:

a)

H2NRCOOH

b)

(H2N)2RCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

41.

Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

a)

CH3NH3Cl và CH3NH2

b)

CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

c)

CH3NH2 và H2NCH2COOH

d)

ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

42.

Cho các dung dịch sau: C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

43.

Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư là

a)

H2N[CH2]5COOH

b)

H2N[CH2]6COONa

c)

H2N[CH2]5COONa

d)

H2N[CH2]6COOH

44.

Nếu thủy phân hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

45.

Thủy phân đến cùng protein thu được

a)

các α-amino axit

b)

các amino axit giống nhau

c)

các amino axit khác nhau

d)

các chuỗi polipeptit

46.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

b)

Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

c)

Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

d)

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

47.

Trong phân tử chất nào sau đây có liên kết peptit

a)

Lipit

b)

Protein

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

48.

Cho dãy chất sau đây: CH2=CHCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

49.

Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Dung dịch NaI

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaOH

50.

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxxit: glyxin, alanin, phenylalanin?

a)

6

b)

9

c)

4

51.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

52.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

d)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

b)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

c)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

d)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

54.

Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau k hi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

a)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

b)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

c)

H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH2-CH2-COOHCl-

d)

H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH(CH3)-COOHCl-

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả cá peptit đều có phản ứng màu biure

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

c)

Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

56.

Nilon-6,6 là một loại

a)

polieste

b)

tơ axetat

c)

tơ poliamit

d)

tơ visco

57.

Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-COO-C2H5

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CH-COOCH3

58.

Chất nào dưới đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH2=CHCOOCH3

59.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poli(etylen terephtalat)

c)

polistiren

d)

poliacrilonitrin

60.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

d)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

61.

: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) polistiren ; (3) nilon-7 ; (4) poli(etylen-terephtalat) ; (5) nilon-6,6 ; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là :

a)

(1) (3) (6)

b)

(1) (2) (3)

c)

(1) (3) (5)

d)

(3) (4) (5)