wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

👽 LÍ THUYẾT AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT, PROTEIN 1 👽

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH
b)
C6H5OH
c)
C6H5NH2
d)
CH3OH.
2.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
H2N-[CH2]6–NH2
b)
CH3–CH(CH3)–NH2
c)
CH3–NH–CH3
d)
C6H5NH2
3.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
a)
Anilin
b)
Natri hiđroxit
c)
Natri axetat
d)
Amoniac
4.
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
C6H5NH3Cl
b)
C6H5CH2OH
c)
p-CH3C6H4OH
d)
C6H5OH
5.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
ancol etylic
b)
benzen
c)
anilin
d)
axit axetic
6.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
C2H5OH
b)
CH3NH2
c)
C6H5NH2
d)
NaCl
7.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
a)
NaOH
b)
HCl
c)
Na2CO3
d)
NaCl
8.
Chất có tính bazơ là
a)
CH3NH2
b)
CH3COOH
c)
CH3CHO
d)
C6H5OH.
9.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
10.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
a)
Axit 2-aminopropanoic
b)
Axit a-aminopropionic
c)
Anilin
d)
Alanin
11.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
a)
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
b)
Valin
c)
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
d)
Axit a-aminoisovaleric
12.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
13.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
a)
C6H5NH2
b)
C2H5OH
c)
H2NCH2COOH
d)
CH3NH2
14.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
C2H5OH
b)
CH2 = CHCOOH
c)
H2NCH2COOH
d)
CH3COOH
15.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
NaNO3
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
Na2SO4
16.
Glixin không tác dụng với
a)
H2SO4 loãng
b)
CaCO3
c)
C2H5OH
d)
NaCl
17.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
α-aminoaxit
b)
β-aminoaxit
c)
axit cacboxylic
d)
este
18.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
19.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
20.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8
21.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
22.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
23.
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
a)
3 amin
b)
5 amin
c)
6 amin
d)
7 amin
24.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
Metyletylamin
b)
Etylmetylamin
c)
Isopropanamin
d)
Isopropylamin
25.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
NH3
b)
C6H5CH2NH2
c)
C6H5NH2
d)
(CH3)2NH
26.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
C6H5NH2
b)
C6H5CH2NH2
c)
(C6H5)2NH
d)
NH3
27.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
a)
Phenylamin
b)
Benzylamin
c)
Anilin
d)
Phenylmetylamin
28.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
a)
C6H5NH2
b)
(C6H5)2NH
c)
p-CH3-C6H4-NH2
d)
C6H5-CH2-NH2
29.
Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
a)
dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
b)
dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
c)
dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
d)
dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.
30.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
a)
anilin, metyl amin, amoniac
b)
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit
d)
metyl amin, amoniac, natri axetat
31.
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
a)
dung dịch phenolphtalein
b)
nước brom
c)
dung dịch NaOH
d)
giấy quì tím
32.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
a)
dung dịch NaCl
b)
dung dịch HCl
c)
nước Br2
d)
dung dịch NaOH
33.
Dung dịch metylamin trong nước làm
a)
quì tím không đổi màu
b)
quì tím hóa xanh
c)
phenolphtalein hoá xanh
d)
phenolphtalein không đổi màu
34.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
a)
quỳ tím
b)
kim loại Na
c)
dung dịch Br2
d)
dung dịch NaOH
35.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
a)
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
b)
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
c)
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
d)
NH3, CH3NH2, C6H5NH2
36.
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
37.
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
38.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
a)
3 chất
b)
4 chất
c)
5 chất
d)
6 chất
39.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
3 chất
b)
4 chất
c)
2 chất
d)
1 chất
40.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
a)
Glixin (CH2NH2-COOH)
b)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
c)
Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH)
d)
Natriphenolat (C6H5ONa)
41.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ.Chất X là
a)
CH3COOH
b)
H2NCH2COOH
c)
CH3CHO
d)
CH3NH2
42.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
NaCl
b)
HCl
c)
CH3OH
d)
NaOH
43.
Cho dãy các chất : C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
44.
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
a)
dung dịch KOH và dung dịch HCl
b)
dung dịch NaOH và dung dịch NH3
c)
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
d)
dung dịch KOH và CuO
45.
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
a)
C2H6
b)
H2N-CH2-COOH
c)
CH3COOH
d)
C2H5OH
46.
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
a)
CH3NH2
b)
NH2CH2COOH
c)
CH3COONa
d)
CH3COONa
47.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
a)
dung dịch NaOH
b)
dung dịch HCl
c)
natri kim loại
d)
quỳ tím
48.
Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
49.
Tri peptit là hợp chất
a)
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
b)
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
c)
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
d)
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
50.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
a)
3 chất
b)
5 chất
c)
6 chất
d)
8 chất
51.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
a)
3 chất
b)
5 chất
c)
6 chất
d)
8 chất
52.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
a)
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
b)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
c)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
d)
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
53.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?
a)
1 chất
b)
2 chất
c)
3 chất
d)
4 chất
54.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
55.
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
a)
6
b)
3
c)
5
d)
4
56.
Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4