wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Total questions: 53

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là:


a)

A. 3 và 3.

b)

B. 3 và 4.

c)

C. 4 và 4.

d)

D. 4 và 3.

2.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

a)

A. 8 và 18.

b)

B. 18 và 8.

c)

C. 8 và 8.

d)

D. 18 và 18.

3.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

D. Cả A, B, C.

4.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử các nguyên tố nhóm A có:

a)

A. Số electron như nhau.

b)

B. Số lớp electron như nhau.

c)

C. Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

D. Cùng số electron s hay p.

5.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố.

a)

A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

C. Giảm theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

D. B và C đều đúng.

6.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

a)

A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

C. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

d)

D. B và C đều đúng.

7.

Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2. Nguyên tố R đó là

a)

A. Magie

b)

B. Nitơ

c)

C. Cacbon

d)

D. Photpho

8.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

A. Phi kim mạnh nhất là iot.

b)

C. Phi kim mạnh nhất là flo.

c)

C. Kim loại mạnh nhất là liti.

d)

D. Kim loại yêu nhất là xesi.

9.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:

a)

A. chu kì 3, nhóm IVA.

b)

B. chu kì 4, nhóm VIA.

c)

C. chu kì 3, nhóm VIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm IIA.

10.
Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.
Số thứ tự ô nguyên tố trong HTTH bằng  
a)
Số khối
b)
Số hiệu nguyên tử
c)
Số nơtron 
d)
Khối lượng nguyên tử
12.
Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng  
a)
số electron hoá trị 
b)
số electron lớp ngoài cùng 
c)
số lớp electron
d)
số hiệu nguyên tử
13.
M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình e ngoài cùng của M là: 
a)
4p65s1
b)
4d105s1
c)
5s25p1
d)
Kết quả khác
14.
Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ?    
a)
Chu kì 2, nhóm I A 
b)
Chu kì 2, nhóm IVA. 
c)
Chu kì 3, nhóm IIA.  
d)
Chu kì 4, nhóm IIA. 
15.
Ion X2-  có cấu hình electron lớp ngoài cùng ls22s22p6 . X là : 
a)
Kim loại  ở chu kì 2 
b)
Kim loại ở nhóm IIA 
c)
Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng 
d)
Phi kim ở chu kì 3
16.
Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc  
a)
Chu kỳ 2, nhóm VIA.   
b)
Chu kỳ 4, nhóm VIA.
c)
Chu kỳ 4, nhóm IA. 
d)
Chu kỳ 3, nhóm IA. 
17.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào sau đây đúng    
a)
X, Y là phi kim; M, Q là kim loại.     
b)
Tất cả đều là phi kim.   
c)
X, Y, Q là phi kim; M là kim loại. 
d)
X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.
18.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

19.

Nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron đúng của X là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4s23d4.

c)

[Ar]4s13d5.

d)

[Ar]3d54s1.

20.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
21.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
22.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
23.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau  
X1 : 1s22s22p63s1 
X2 :1s22s22p63s23p1 
 
X3 :1s22s22p63s23p64s2 
X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có 
a)
X2, X4
b)
X1, X4
c)
X1, X2.
d)
X4, X3.
24.
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
a)
CO2  .
b)
NO2
c)
SiO2.
d)
SO2.
25.
M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:  
a)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA.
b)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. 
c)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. 
d)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VA.
26.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là    
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).   
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16). 
d)
Nitơ (N : Z= 7).
27.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
28.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
29.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2
d)
RH3, R2O3.
30.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
31.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
32.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
33.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

34.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

2s22p3.

b)

2s22p5.

c)

2s22p4.

d)

2s22p6.

35.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron.                 

b)

số lớp electron.

c)

số electron thuộc lớp ngoài.

d)

số electron s hay p.

36.

Trong một chu kì, đi từ trái qua phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.       

b)

Không đổi.     

c)

Giảm dần.

d)

Vừa tăng, vừa giảm.

37.

Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đổi

c)

Giảm dần.

d)

Vừa tăng vừa giảm.

38.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công thức hợp chất khí của R với hidro là

a)

RH.

b)

RH2.   

c)

RH3

d)

RH4.

39.

Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng

a)

HX, X2O7.  

b)

H2X, XO3

c)

XH4, XO2.

d)

H3X, X2O.

40.

Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

a)

ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

b)

ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

d)

ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

41.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
42.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X.  
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
43.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

44.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

45.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

46.

Các nguyên tố nhóm VIIA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

47.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm (nhóm IA) là?

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2 np6.

d)

ns1.

48.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

49.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

14.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

50.

Nhóm B bao gồm các nguyên tố

a)

A. Nguyên tố s

b)

B. Nguyên tố p

c)

C. Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

D. Nguyên tố s và nguyên tố p

51.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

(2) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hóa trị bằng nhau

(3) Phân lớp d chứa tối đa 8 electron

(4) Tất cả các nguyên tử có 2 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử kim loại

(5) Số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng

Những phát biểu đúng là:

a)

1; 2; 5

b)

1; 3; 4

c)

 2; 3; 4

d)

1; 2; 4; 5

52.
Cho các nguyên tố  9F, 14Si,  16S,  17 Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là  
a)
F - Cl - Si - S
b)
F - Cl - S - Si
c)
Si - S - F - Cl
d)
Si - S - Cl - F.
53.
Cho các nguyên tố  4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
a)
Be
b)
Li
c)
Na
d)
K