wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm etan và etilen qua dung dịch brom dư thấy dung dịch mất màu và có 1,344 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % thể tích của etilen là

a)

20%

b)

30%

c)

70%

d)

80%

2.

Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

a)

CH2=CH-CHO.

b)

HCHO.

c)

CH3-CHO

d)

OHC-CHO.

3.

Nhóm chức của anđehit là

a)

-OH.

b)

. -COOH

c)

-NH2

d)

-CHO

4.

Glixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thuộc da do có khả năng giữ nước làm mềm da, vải, ..... Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, kem đánh răng,… sẽ giúp cho các sản phẩm đó chậm bị khô. Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O3

b)

C3H8O

c)

C3H8O2

d)

C3H6O3

5.

Công thức phân tử tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n>=1).

b)

CnH2n-2 (n>=2).

c)

CnH2n (n<= 2).

d)

. CnH2n (n>=2).

6.

Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

1.12

b)

2.24

c)

11.2

d)

4.48

7.

Số đồng phân của ancol C4H9OH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là

a)

C6H5. CH(CH3)2.

b)

C6H5 CH2CH3.

c)

C6H5 CH=CH2.

d)

C6H5 CH3.

9.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

HOCH2COOH.

b)

C6H5COOH.

c)

CH2=CH-COOH.

d)

CH3COOH.

10.

Dẫn 12,6 gam một anken X qua bình chứa dung dịch brom dư thì thấy có 48 gam brom tham gia phản ứng. Tên gọi của X là

a)

C3H4

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C3H6

11.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal.

b)

butanal.

c)

propanal

d)

etanal.

12.

Có bao nhiêu ancol ứng với công thức phân tử C4H10O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là

a)

Na, dung dịch brom

b)

Dung dịch brom, Cu(OH)2.

c)

Cu(OH)2, quỳ tím

d)

Dung dịch brom, quỳ tím

14.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H4O2

b)

C2H6O

c)

C6H6O

d)

C3H8O.

15.

l rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H4O2.

b)

C2H6O.

c)

C6H6O.

d)

C3H8O

16.

Hiđrocacbon thơm X có CTCT:Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

a)

1,3 - đimetylbenzen.

b)

1,5 - đimetylbenzen.

c)

1,2 - đimetylbenzen.

d)

1,4 - đimetylbenzen

17.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n+1

18.

Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) với hiệu suất phản ứng đạt 80% là

a)

14g

b)

16g

c)

18g

d)

20g

19.

Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?

a)

. CH2=CH-OH.

b)

C6H5CH2OH.

c)

CH2=CH-CH2OH.

d)

CH3CH2OH

20.

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

. nguyên tử cacbon không no

b)

nguyên tử cacbon.

c)

Nguyên tử oxi.

d)

nguyên tử cacbon no.

21.

Chất thuộc loại phenol là

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,2,3

22.

(A) không làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, A là chất nào sau đây ?

a)

propin

b)

ancol etylic

c)

Etilen

d)

andehit axetic

23.

Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

b)

nhóm chức -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm chức -COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

nhóm chức -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

24.

Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1COOH (n≥0).

b)

. CnH2n-1COOH (n≥2).

c)

CnH2n(COOH)2 (n≥0)

d)

CnH2n+1COOH (n≥1).

25.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

. HO-CHO

b)

HCHO

c)

C6H5-CHO

d)

CH3-CHO

26.

Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) người ta có thể dùng thuốc thử là

a)

. AgNO3/dd NH3.

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

quì tím.

27.

Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. A có công thức phân tử

a)

C2H2O4

b)

C4H6O4

c)

C3H4O2

d)

C2H4O2.

28.

Benzen có rất nhiều ứng dụng thực tế, là một hoá chất quan trọng trong hoá học, tuy nhiên khi benzen đi vào cơ thể, nhân thơm bị oxi hoá theo những cơ chế phức tạp tạo hợp chất có thể gây ung thư. Vì vậy, ngày nay người ta thay benzen bằng toluen làm dung môi trong các phòng thí nghiệm hữu cơ. Công thức của toluen là

a)

C6H5CH=CH2

b)

C6H5CH3

c)

CH3-C6H4-CH3

d)

C6H6

29.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Phenol

b)

Etanol

c)

Benzen

d)

Axit axetic

30.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

ancol etylic

b)

axit axetic

c)

anđehit fomic

d)

glixerol.

31.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là CH4. Cho biết tên gọi của chất CH4:

a)

metan

b)

etan.

c)

propan.

d)

n-butan

32.

Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

hexan

b)

benzen

c)

etanol

d)

pentan.

33.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5OH

34.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với Cl2 (as)

d)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).

35.

Số nguyên tử cacbon và hiđro trong benzen lần lượt là:

a)

6 và 12

b)

6 và 6

c)

12 và 6

d)

6 và 14

36.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Phèn chua

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi trong

d)

Giấm ăn.

37.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

5 đồng phân

d)

6 đồng phân

38.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

a)

C8H10 ; C9H12

b)

C9H12 ; C10H14

c)

C6H6 ; C7H8

d)

C7H8 ; C9H12.

39.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Axetilen

b)

Metan

c)

Toluen

d)

Benzen.

40.

. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

axetilen

b)

metan

c)

ancol etylic

d)

etilen.

41.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

propilen

c)

etilen

d)

ancol etylic.

42.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit axetic

b)

Etanal

c)

Etan

d)

Etanol.

43.

Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X. Công thức ancol X là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

C4H9OH

d)

CH3OH

44.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1.62

b)

0.81

c)

3.24

d)

4.75

45.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thuốc nổ TNT?

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Etanol

d)

Phenol.

46.

Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

47.

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở. Sau phản ứng thu được 15,68 lít khí CO2 ở đktc và 18 gam nước. Giá trị của m là

a)

10.4g

b)

15.2g

c)

16.6g

d)

12.8g

48.

Công thức etylbenzen là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

C2H5-O-C2H5

b)

CH2=CH2.

c)

CH3-O-CH3.

d)

CH3-CH=O.

50.

ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của Y là

a)

42

b)

56

c)

70

d)

28

51.

Anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là

a)

CH2=CH-CHO

b)

HCHO

c)

C6H5-CHO

d)

HOC-CHO.

52.

nhận biết các chất lỏng hoặc dung dịch sau: benzen, stiren, phenol có thể dùng thuốc thừ nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

. dung dịch NaOH

c)

dung dịch

d)

dung dịch brom

53.

Toluen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

hexan

b)

hexan

c)

toluen

d)

o-bromtoluen

54.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

xuất hiện kết tủa trắng

b)

Nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

Nước brom bị mất màu

d)

Nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng

55.

Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch Na2CO3

c)

dung dịch NaOH

d)

Na kim loại.

56.

Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

6.72

b)

7.84

c)

3.36

d)

4.48

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170 oC thì tạo ra etilen

b)

Phản ứng tách nước của ancol tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.

c)

đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140 oC tạo ra đietyl ete.

d)

Trong phản ứng tách nước của ancol, nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử cacbon bậchơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C.

58.

Tên thay thế của CH3OH là

a)

etanol

b)

Phenol

c)

Metanol

d)

Propanal

59.

Ancol X có CTCT: CH3–CH(CH3)– CH2-CH2- OH. Tên của X theo danh pháp thay thế là

a)

3-metylbutan-2-ol

b)

2-metylbutan-2-ol.

c)

-metylbutan-1-ol

d)

3-metylbutan-1-ol.

60.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3-O-CH3

b)

C2H5OH

c)

C2H4

d)

C2H6

61.

Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaCl

d)

Kim loại Na

62.

Ancol metylic là gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là

a)

C3H7OH

b)

C3H5OH

c)

CH3OH

d)

C2H5OH

63.

Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của axit benzoic là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C6H5COOH

d)

(COOH)2.

64.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là

a)

. CnH2n-6 (n <=6)

b)

. CnH2n-6 (n >= 6)

c)

CnH2n+6 (n>= 6)

d)

CnH2n-6 (n>= 3).