wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC 11 – CUỐI HK 1

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

2.

Giá trị hằng số cân bằng K C của phản ứng thay đổi khi

a)

Thay đổi nồng độ các chất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi áp suất.

d)

Thêm chất xúc tác.

3.

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

a)

K C = [H2]2[I2]

b)

K C = [H2][I2]2[HI]

c)

K C = [HI]2[H2][I2]

d)

K C = [H2]2[I2][HI]

4.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

5.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⎯⎯→ 2SO3(k) HΔ < 0. Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

a)

Giảm nồng độ của SO2.

b)

Tăng nồng độ của SO2.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm nồng độ của O2.

6.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ammonia là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O

b)

Ammonia là 1 bazơ yếu

c)

Đốt cháy NH3 không xúc tác thu được N2 và H2O

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 là phản ứng thuận nghịch

7.

Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính acid của HNO3 ?

a)

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

b)

MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

c)

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

d)

CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3) + H2O + CO2

8.

Tính chất hoá học của sulfur là

a)

Không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Chỉ có tính oxi hoá.

c)

Chỉ có tính khử.

d)

Có tính oxi hoá và tính khử.

9.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 ⎯⎯→ SO2

b)

S + H2 ⎯⎯→ H2S

c)

S + Fe ⎯⎯→ FeS

d)

S + Hg ⎯⎯→ HgS

10.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là

a)

CO2.

b)

O3.

c)

NH3.

d)

SO2.

11.

Câu 11. Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + 2NaOH ⎯⎯→ Na2SO3 + H2O

b)

2SO2 + O2 ⎯⎯→ 2SO3

c)

SO2 + NO2 ⎯⎯→ SO3 + NO

d)

SO2 + 2H2S ⎯⎯→ 3S + 2H2O

12.

Câu 12. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

13.

Câu 13. Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

14.

Câu 14. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

15.

Câu 15. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

16.

Câu 16. Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại...

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

17.

Câu 17. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

18.

Câu 18. Hóa học hữu cơ là

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

19.

Câu 19. Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

20.

Câu 20. Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

21.

phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp sunfat

22.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

23.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen là 21. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C6H6

24.

Cấu tạo hoá học là

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

25.

Phát biểu nàp sau đây là sai

a)

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

b)

Các chất có cấu tạo và tình chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

d)

Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ

26.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

Có độ tan khác nhau

d)

Có khối lượng riêng khác nhau

27.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

chiết rắn – rắn.

d)

chiết lỏng - khí.

28.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

29.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

30.

số pháp biểu đúng là

a)

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc phương pháp chiết

b)

Làm đường từ mía thuộc phương pháp chưng cất.

c)

Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh.

d)

Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn.

e)

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp chưng cất

31.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dùng:

a)

công thức đơn giản nhất

b)

công thức cấu tạo

c)

công thức phân tử

d)

công thức tổng quát

32.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Tính chất của các hợp chất chỉ phụ thuộc vào loại nguyên tử trong phân tử và thứ tự các liên kết mà không phụ thuộc vào số lượng các nguyên tử.

b)

Trong một phân tử hợp chất hữu cơ, thứ tự liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nhưng vẫn đảm bảo hóa trị của các nguyên tử không đổi nên tính chất hóa học không đổi.

c)

Các hợp chất hữu cơ có cùng số lượng nguyên tử các nguyên tố đều có tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Cùng công thức phân tử, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị nhưng thứ tự liên kết giữa các nguyên tử khác nhau sẽ tạo ra hợp chất khác nhau.

33.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là:

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

d)

mạch nhánh

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon.

b)

Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV.

c)

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II.

35.

Công thức sau đây thuộc loại công thức nào?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo thu gọn

c)

Công thức cấu tạo đầy đủ

d)

Công thức đơn giản

36.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH3, C2H5OH

37.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung n2n 2 CH +2?

a)

b)

c)

d)

38.

Cho các chất sau: CH3-O-CH3 (1); C2H5OH(2); CH3CH2CH2OH(3); CH3CH(OH)CH3(4); CH3CH(OH)CH2CH3(5); CH3-OH(6). Những cặp chất là đồng phân của nhauNhững cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (3); (2) và (5).

b)

(1) và (2); (3) và (4).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

39.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

C_nH_{2n+2} (n ≥ 1).

b)

C_nH_{2n} (n ≥ 2).

c)

C_nH_{2n-2} (n ≥ 2).

d)

C_nH_{2n-6} (n ≥ 6).

40.

Tên gọi của chất có công thức C_3H_8 là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

41.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

42.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

43.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C_4H_{10}.

b)

C_2H_6.

c)

C_3H_8.

d)

C_5H_{12}.

44.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử C_nH_{2n+2}.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử C_nH_{2n+2} đều là alkane.

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

45.

CTCT sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane.

d)

2-đimethyl-4-methyl pentane.

46.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng.

a)

Chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt, ... khi không được xử lí theo quy chuẩn, nếu thải vào sông, hồ cũng gây ra hiện tượng phú dưỡng.

b)

Hiện tượng phú dưỡng gây cản trở hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

c)

Có thể quan sát được hiện tượng phú dưỡng thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước.

d)

Thông thường, khi hàm lượng calcium trong nước đạt 300 μg/L và hàm lượng magnesium đạt 20 μg/L sẽ gây hiện tượng phú dưỡng.

47.

Cho các phát biểu sau về sulfuric acid và muối sulfate:

a)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

b)

Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước.

c)

Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

d)

Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong các dung dịch BaCl2, Ba(OH)2,

48.

Cho các phát biểu sau về tính chất của sulfuric acid:

a)

Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả nhiệt mạnh.

b)

Dung dịch sulfuric acid đặc hoà tan được tất cả các kim loại.

c)

Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hoá mạnh.

d)

Dung dịch sulfuric acid loãng dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng nên kém bền.

49.

Bộ dụng cụ chưng cất dung dịch ethanol và nước:

a)

Khi chưng cất dung dịch ethanol và nước, chất chuyển thành hơi sớm hơn là ethanol.

b)

Tỉ lệ ethanol/H2O ở bình hứng thấp hơn trong nồi chưng cất.

c)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

d)

Khi lắp ống sinh hàn thì nước phải được đi vào từ đầu phía trên (cao) và đi ra từ đầu phía dưới (thấp).

50.

Để tách và tinh chế các chất trong hỗn hợp người ta dùng các phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh, sắc kí ...

a)

Sử dụng phương pháp chiết để làm đường cát, đường phèn từ nước mía.

b)

Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước.

c)

Để phân tích lượng dư thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp sắc kí cột.

d)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải là phương pháp chiết.

51.

Acetic acid có trong giấm ăn và là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp. Công thức cấu tạo của acetic acid được biểu diễn như sau:

a)

Tỉ khối hơi của acid acetic so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) bằng 60.

b)

Acetic acid có công thức đơn giản nhất là CH2O.

c)

Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acid acetic là 53,33%.

d)

Acetic acid thuộc loại carboxylic acid.

52.

Câu 1. Phân tử sulfur trong trạng thái rắn tồn tại ở dạng vòng gồm có bao nhiêu nguyên tử sulfur?

(a)  

53.

Câu 2. Cho các chất khí: NO, NO2, SO2, N2O và N2. Có bao nhiêu chất khí là nguyên nhân góp phần gây

ra hiện tượng mưa acid?

(a)  

54.

Câu 3. Cho dung dịch (NH4)2SO4 tác dụng lần lượt với các dung dịch NaOH, Ba(OH)2, MgCl2, Ba(NO3)2

và NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy trên ra hoàn toàn, có bao nhiêu phản ứng thu được kết tủa?

(a)  

55.

Câu 4. Cho các chất: C4H4, NaCN, CO2, CH2=CH2, CH3COOH, C12H22O11, CH3Br, NaHCO3, CaC2 và

H2HCH2COOH. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong dãy các chất trên?

(a)  

56.

Câu 6. Phố khối lượng của chất hữu cơ (X) được cho trong hình dưới đây:

Biết phân tử khối của (X) được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất. Phân tử khối của (X) có giá trị là bao nhiêu?

(a)  

57.

Câu 7: (TH) Hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm 24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%. Biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25. A có bao nhiêu công thức cấu tạo?

(a)  

58.

Câu 8. Phân tử của một alkane trong sáp nến có 52 nguyên tử hydrogen. Số nguyên tử carbon trong phân tử alkane nói trên là bao nhiêu?

(a)  

59.

Câu 9. Cho các alkane sau: methane; ethane; butane; hexane; neopentane; propane; octane. Có bao nhiêu alkane là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

60.

Câu 10. Alkane X có công thức cấu tạo như sau: Tổng số nguyên tử C và H trong phân tử X là bao nhiêu?

(a)