Font size
WorksheetsÔn tập hóa vô cơ đầu năm
Total questions: 55
Worksheet time: 47mins
Tên gọi theo danh pháp IUPAC của MgO là
Magie oxit
Magie đioxit
Magnesium oxide
Magnesium oxit
SO3 có tên theo danh pháp IUPAC là
lưu huỳnh đioxit
Sulfur dioxide
Sulfur trioxide
Sunfur trioxide
Dãy các chất chỉ gồm basic oxide là?
Gợi ý: Basic oxide (oxide base) = kim loại +O
Dãy kim loại quen thuộc gồm:
Li-K-Ba-Ca-Na-Mg-Al-Zn-Fe-Ni-Sn-Pb-(H)-Cu-Hg-Ag-Pt-Au
HCl, HNO3, H2SO4
P2O5, NO2, SO2
CaO, BaO, CuO
NaOH, KOH, Zn(OH)2
Dãy các chất chỉ gồm Acidic oxide là?
Gợi ý:l Acidic oxide(oxide acid) = phi kim +O
Phi kim gồm các nguyên tố quen thuộc: C-H-O-N-S-P-F-Cl-Br-I
HCl, HNO3, H2SO4
NO2, CO2, SO3
Na2O, CuO, FeO
NaOH, KOH, Al(OH)3
Dãy các chất chỉ gồm toàn Base là
NaOH, KOH, Al(OH)3
HCl, HNO3, H2SO4
CuO, ZnO, Al2O3
CO2, P2O5, SO2
Tên của Na2O là
sodium dioxide
disodium oxide
disodium dioxide
sodium oxide
Tên của CuO là
sodium dioxide
copper dioxide
copper (II) oxide
potassium oxide
Tên của Fe2O3 là
iron (II) oxide
ferric oxide
iron (III) oxide
ferrous oxide
Tên của CuSO4 là
copper sulfuride
copper sulfite
copper sulfate
copper oxide
Tên của dung dịch HCl là
hydrochloric acid
hydrocloric acid
hydrogencloric acid
hydr
Tên của CO2 là
carbon oxide
carbon dioxide
oxide carbonic
dioxide carbon
Phân tử khối của sulfuric acid là?
B1: HS nhớ lại CT sulfuric acid là H2SO4
B2: Cho M các nguyên tố: S=32, H=1, O=16 và tính M phân tử
98
34
82
96
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
HCl
K2SO4
Ca(OH)2
Fe2O3
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối acid là?
Gợi ý: muối acid là muối còn H có khả năng phân li trong phân tử
0
1
2
3
Hợp chất MgBr2 có tên gọi là
Magnesium bromine
Magnesium bromate
Magnesium bromite
Magnesium bromide
Hoàn thiện PTHH sau:
......... + HCl --> ........... + HNO3
AgNO3 và AgCl
AgCl và AgNO3
NaCl và NaNO3
NaNO3 và NaCl
Câu 8: "Giấy bạc" dùng để nướng đồ ăn, giữ ấm cho đồ ăn được làm bằng chất gì?
Đồng
Nhôm
Sắt
Canxi
dãy gồn những nguyên tố hóa trị II là
Ag, Mg, O, N, P
C, S, Mg, Ca, Fe
Fe, Ca, Mg, O, Ba
Ca, O, Ba, Zn
Công thức tính nào sau đây đúng?
m = M : n
m = M.n
n = M.m
n = M : m
Chất nào là thuốc chữa dạ dày ?
NaHCO3
NaCl
Na2O
NaBr
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các acid mạnh?
Gợi ý: có 8 acid mạnh gồm: HCl-HBr-HI-HClO3-HClO4-HNO3-H2SO4-HBrO3
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dãy gồm các chất đều là acid là
HCl, H2S, MgO
H2SO4, NaCl, CO2
HCl, H2CO3, H2SO4
CaO, CaCO3, NaOH
Dãy gồm các chất đều là base tan là?
Gợi ý: base tan là base mạnh (còn lại là base kết tủa)
Có 8 base mạnh:LiOH,NaOH,KOH,RbOH,CsOH, Ca(OH)2,Sr(OH)2,Ba(OH)2
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Al(OH)3
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
CO 2, SO3, Na2O,NO2
CO2, SO2, H2O, P2O5
SO2, P2O5, CO2, N2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Acid mạnh là
H2SO3
HCl
H2S
H2CO3
Acid yếu là
H2SO4
HCl
HNO3
H2CO3
Các base Cu(OH)2 và Fe(OH)3 không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch
HCl.
KOH.
NaCl.
Na2CO3.
Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
NaOH.
NaCl.
HNO3.
NaNO3.
Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch H2SO4
Ba(OH)2
Na2O
CuO
Mg
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
.... + HCl ⟶ CuCl2 + H2O
Cu
CuO
CuSO4
CuCl2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
AgNO3 + HCl
MgCO3 + HNO3
NaOH + KCl
MgCl2 + Na2CO3
Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:
FeSO4 + H2O
Fe2(SO4)3 + H2O
FeSO4 + H2
Fe2(SO4)3 + H2
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
H,O,C,N,Ca,Cl, Br, F, S
H,O,C,N, P, Cl, Br, F, S
H,O,Cu,N,C,Cl, Br, F, S
H,O,C,N,Na,Cl, Br, F, S
Dãy gồm những nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố có hóa trị II là
H, Ca, O, (OH), Fe
(SO4); (NO3), Ca, Cu, Ba
Fe, Ca, O, (SO4), Ba
O, Ca, Cu, Ba, (NO3)
Dãy gồm những kim loại có hóa trị I là
Ag, Na, K, H
Ag, Na, K, Li,
Na, K, H, Cl
Ag, Na, K, Cl
--sulfuric acid--
--nitric acid--
HCl, HBr, HI
Chất nào sau đây là base yếu?
Sodium hydroxide
Rubidium hydroxide
Magnesium hydroxide
Strontium hydroxide
What is the name of H2SO3?
hyposulfuric acid
hydrosulfuric acid
sulfuric acid
sulfurous acid
What is the chemical name for H3PO4 ?
Phosphorous Acid
Phosphoric Acid
Hydrophosphoric Acid
Hydrogen Phosphorous Oxide
What is the correct name for the compound with the formula (NH4)3PO4
Ammonium Pyrophosphite
Ammonium Phoporylate
Ammonium Phosphite
Ammonium Phosphate
What is the name for the compound with the formula NH4Cl
ammonium chloride
ammonium hypochlorite
ammonium hypochlorate
ammonium chlorate
Which of the following is a strong base
methylamine
ammonium hydroxide
sodium hydroxide
Which of the following is a weak base
Sodium hydroxide
(NaOH)
Rubidium hydroxide
(RbOH)
Ammonium hydroxide
(NH4OH)
Strontium hydroxide
Sr(OH)2
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là
Ag
Fe
Zn
Al
What is the formula of nitric acid?
H2SO4
HNO3
HCl
hno3
