wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1- ÔN GKI HÓA 11 - 2425

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

2.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

3.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

4.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

5.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

6.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

7.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

8.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

10.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

11.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

12.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

13.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

14.

pH là gì?

a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch

b)

Độ dẫn điện của dung dịch

c)

Nồng độ ion OH- trong dung dịch

d)

Chỉ số đo độ axit hoặc bazơ của dung dịch

15.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Đường

b)

Nước tinh khiết

c)

Ethanol

d)

HCl

16.

Chất nào không dẫn điện?

a)

HCl trong nước

b)

NaCl trong nước

c)

KCl rắn khan

d)

NaOH trong nước

17.

Chất điện li mạnh là gì?

a)

Chất phân li hoàn toàn thành ion

b)

Chất chỉ có ion dương

c)

Chất không phân li thành ion

d)

Chất phân li một phần thành ion

18.

Chất nào là chất điện li yếu?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

KOH

19.

Chất chỉ thị phenolphthalein được sử dụng trong phép chuẩn độ để làm gì?

a)

Xác định thời điểm kết thúc chuẩn độ

b)

Xác định pH của dung dịch

c)

Xác định nồng độ ion

d)

Xác định tính dẫn điện

20.

Phương trình chuẩn độ giữa NaOH và HCl là gì?

a)

NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O

b)

NaOH + Cl2 ⟶ NaCl + H2O

c)

NaOH + H2O ⟶ Na+ + OH-

d)

HCl + NaCl ⟶ NaCl + H2

21.

Ion nào không có trong dung dịch NaCl?

a)

Cation

b)

H+

c)

Cl-

d)

Na+

22.

Để khử chua cho đất, người ta thường sử dụng

a)

vôi sống.

b)

phèn nhôm.

c)

super lân.

d)

muối ăn.

23.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

24.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

25.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

26.

Đâu không phải là chất điện ly?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Cu

d)

Cu(NO3)2

27.

Theo thuyết Arrhenius, acid là ?

a)

Chất khi tan trong nước phân ly ra H+

b)

Chất khi tan trong nước phân ly ra OH-

c)

Chất khi tan trong nước phân ly ra cả H+ và OH-

d)

Chất khi tan trong nước phân ly ra electron

28.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

29.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \Longleftrightarrow CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

30.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

31.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

32.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

33.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

34.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

35.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

36.

Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

chất khử.

d)

chất oxi hóa.

37.

Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là


a)

NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.

b)

NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

c)

Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

d)

Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

38.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-; 0,3 mol Cl- và x mol K+. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

33,75.

b)

61,05.

c)

49,35.

d)

57,15.

39.

Một dung dịch có pH = 5,00. Chọn nhận xét không đúng.

a)

Dung dịch có [H+] = 1,0.10-5M.

b)

Dung dịch có [OH-] = 1,0.10-9M.

c)

Dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.

40.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

41.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); có cùng nồng độ mol. Chiều giảm dần pH của các dung dịch trên lần lượt là

a)

1 > 2 > 3.

b)

3 > 2 > 1.

c)

1 > 3 > 2.

d)

2 > 1 > 3.

42.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

43.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

44.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

45.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

46.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

47.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

48.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

49.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

50.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
51.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

52.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

53.

Cho các tính chất sau: (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Công thức cấu tạo phân tử nitrogen là N \equiv N;
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxygen;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
Số tính chất không thuộc về N2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

55.

Trong phân tử NH3 nguyên tử N có

a)

hoá trị III

số oxi hoá +5

b)

hoá trị III

số oxi hoá -3

c)

hoá trị III

số oxi hoá +3

d)

hoá trị V

số oxi hoá +3

56.

Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Ba(OH)2

57.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

58.

  Cho các phát biểu sau:

(1)     Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh;

(2)     Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)     Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;

(4)     Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.        

c)

Protein.

d)

Glucose.