wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nitơ và hợp chất nitơ (Hóa 11)

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

2.

Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tính phi kim giảm dần

b)

Độ âm điện các nguyên tố giảm

c)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng

d)

Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim

3.

Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

a)

NH3, N2, NO, N2O, AlN

b)

NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

c)

NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

4.

Tính chất hóa học của NH3 là:

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

5.

Khí không màu, hóa nâu trong không khí là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO2.

d)

NO.

6.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

7.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

8.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

9.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KBr

d)

K3PO4

10.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

K2O, NO2 và O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

11.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

a)

Ag2O, NO, O2

b)

Ag2O, NO2, O2

c)

Ag, NO2, O2

d)

Ag, NO, O2

12.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

13.

Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối

a)

NH4NO2

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4NO3

d)

(NH4)2SO4

14.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

a)

KNO3 + S

b)

KClO3 + C

c)

KClO3 + C + S

d)

KNO3 + C + S

15.

Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

c)

Dung dịch HNO3 loãng

d)

Dung dịch H2SO4 loãng

16.

Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím. X là chất nào trong các chất sau

a)

NH4HCO3

b)

Cu(NO3)2

c)

NH4Cl

d)

NH4NO3

17.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO3

c)

Phân hủy Protein

d)

Nhiệt phân muối NaNO3

18.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

19.

Cho phản ứng: N2 + 3H2 ⇄ ­ 2NH3

delta H = -92 KJ/mol.

Hiệu suất của phản ứng tạo thành NH3 tăng nếu

a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

20.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

21.

Chọn phát biểu đúng

a)

NH3 là chất Oxi hóa mạnh

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu

c)

NH3 là chất khử mạnh

d)

NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu

22.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

23.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

d)

Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh

24.

Nhận định không đúng là

a)

Liên kết trong phân tử N2 là bền nhất, do đó N2 thụ động ở điều kiện thường

b)

Các bazơ Cu(OH)2, Zn(OH)2 có thể tan trong dung dịch NH3

c)

Khí NH3 có mùi khai

d)

NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường

25.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

Fe2O3, Cu, NaOH, P

b)

H2S, C, BaSO4, Zn

c)

Au, Mg, FeS2, CO2

d)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

26.

Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Fe, MgO, CaSO3, NaOH

b)

Al, K2O, (NH4)2SO4, Zn(OH)2

c)

Ca, Au, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2

27.

Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra các sản phẩm khử của N?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

28.

Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

a)

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

b)

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

c)

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

d)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

31.

Khí nào sau đây bền ở điều kiện thường?

a)

NO.

b)

Cl2.

c)

O3.

d)

N2.

32.

Công thức hóa học của khí đinitơ monoxit là

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2.

33.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong hợp chất NH4Cl là

a)

-3

b)

+1

c)

+2

d)

+4

34.

Sản phẩm phản ứng giữa Mg và N2

a)

Mg3N2.

b)

Mg(NO3)2.

c)

MgN.

d)

MgN2.

35.

Khi tác dụng với chất nào sau đây, NH3 không thể hiện tính khử ?

a)

CuO.

b)

Cl2.

c)

O2.

d)

HCl.

36.

Để làm khô khí NH3, người ta cho khí đi qua

a)

H2SO4 đặc.

b)

CaO.

c)

P2O5.

d)

AlCl3 khan.

37.

Khi mở nắp 2 lọ dung dịch HCl đặc và dung dịch NH3 đặc, rồi ghé sát 2 miệng ống gần nhau, thấy có khói trắng, là do sự tạo thành chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

Cl2.

c)

NH4Cl.

d)

N2.

38.

Khi cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng, thì tạo ra

a)

khí không màu, mùi khai.

b)

khí màu nâu đỏ.

c)

khí không màu, hóa nâu trong không khí.

d)

khí không màu, mùi trứng thối.

39.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NH4HCO3 thu được sản phẩm gồm

a)

NH3 + CO2 +H2O.

b)

NH3 + CO +H2O.

c)

NO + CO2 +H2O.

d)

N2 + CO2 +H2O.

40.

Phần lớn lượng axit nitric sản xuất ra được dùng để

a)

làm diêm.

b)

điều chế thuốc nổ.

c)

làm xà phòng.

d)

điều chế phân đạm.

41.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Pt.

42.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

a)

xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tan hết trong NH3 dư.

b)

xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan trong NH3 dư.

c)

xuất hiện kết tủa vàng, kết tủa tan trong NH3 dư.

d)

xuất hiện kết tủa vàng, kết tủa không tan trong NH3 dư.

43.

Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

a)

NaCl.

b)

Ca(OH)2

c)

CuCl2

d)

H2SO4.

44.

Cho phương trình phản ứng:

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

11

b)

20

c)

18

d)

21

45.

Amoni nitrit là tên gọi muối nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

(NH4)2CO3.

46.

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng. Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X. Dung dịch X có màu gì?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Tím.

47.

Cho phản ứng:

R + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Chất R không thể là?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

48.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3 (đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3 (loãng)

d)

Cu + HNO3 (đặc nóng)

49.

Phương trình phản ứng viết đúng

a)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

b)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

c)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

d)

Cu + 4HNO3 loãng → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

50.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2

c)

SO2 và CO

d)

CO2 và NO2

51.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm (NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp.

b)

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

Axit nitrit đặc khử các phi kim như C, S, P đến mức oxi hóa cao nhất.

53.

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

54.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

c)

Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền

d)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

55.

Cho từng chất FeO, Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Một dung dịch có [OH-] = 4.10-9 M. Môi trường của dung dịch này là

a)

lưỡng tính

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

axit

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường kiềm có pH < 7

b)

Môi trường kiềm có pH > 7

c)

Môi trường trung tính có pH = 7

d)

Môi trường axit có pH < 7

58.

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Mg(NO3)2 và NaNO3, hỗn hợp chất rắn thu được là

a)

NaNO2, MgO

b)

NaNO2, Mg(NO2)2

c)

Na2O, MgO

d)

Na2O, Mg(NO2)2.

59.

Cho các chất: KNO3 (1), Fe(NO3)3 (2), NH4NO3 (3), NH4Cl (4), NH4HCO3 (5). Những chất khi nhiệt phân xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (4), (5).

60.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3