wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ - LỚP 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch dẫn điện tốt nhất là

a)

MgCl2.

b)

CH3COOH.

c)

Al2(SO4)3.

d)

HCl.

2.

Dãy nào sau đây gồm các axit 1 nấc

a)

H2S, H2SO4, H2CO3, H3PO3.

b)

HCl, HF, HNO3, CH3COOH.

c)

HBr, H2SO3, HF, HNO3.

d)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

3.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

4.

Dãy nào sau đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

K+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

Ag+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Ag+, H+, S2-, K+.

5.

Cho các chất dưới đây: HBr, HClO, HF, NaNO2, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COONa. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

7.

b)

6.

c)

4.

d)

5.

6.

Trộn 500 ml dung dịch H2SO4 0,01M với 500 ml dung dịch NaOH 0,04M thu được dung dịch có pH bằng

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

7.

Để nhận biết muối amoni trong phòng thí nghiệm thì hóa chất thường dùng là dung dịch

a)

BaCl2.

b)

AgNO3.

c)

KOH.

d)

H2SO4.

8.

Một dung dịch gồm: a mol Zn2+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và 0,03 mol NO3- (bỏ qua sự điện li của nước). Giá trị của a là

a)

0,01.

b)

0,025.

c)

0,03.

d)

0,005.

9.

Cho dãy các chất: NH4NO3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, AlCl3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 → Na+ + HCO3-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

MgCl2 → Mg2+ + 2Cl-.

d)

BaCl2 ↔ Ba2+ + 2Cl-

11.

Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây:

a)

Li, Mg, H2

b)

H2, O2

c)

Li, O2, Al

d)

O2, Ca, Mg

12.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) NaCl, (2) CH3COOH, (3) NaOH, (4) H2SO4 và (5) HCl. Dãy sắp xếp các dung dịch có độ pH tăng dần là

a)

(2), (1), (3), (4), (5).

b)

(3), (4), (5), (1), (2).

c)

(4), (5), (2), (1), (3).

d)

(5), (4), (2), (3), (1).

13.

pH của dung dịch HCl 0,001M và NaOH 0,001M có giá trị lần lượt là

a)

11 và 3.

b)

3 và 3.

c)

2 và 3.

d)

3 và 11.

14.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH (ancol etylic), C12H22O11 (saccarozơ), NaCl nóng chảy, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C2H5OH.

b)

C6H12O6.

c)

NaOH rắn, khan.

d)

dung dịch H3PO4.

16.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NH4Cl.

b)

NaHSO4.

c)

Na2HPO4.

d)

KHCO3.

17.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaOH và Al2(SO4)3.

b)

dung dịch AgNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch KOH và Fe(OH)3.

d)

K và dung dịch KCl.

18.

Số oxi hóa của N trong hợp chất NH3

a)

-3

b)

0

c)

+5

d)

+3

19.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH xM với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015 M được 200 ml dung dịch Y có pH = 2. Giá trị của x là

a)

0,02.

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,1

20.

Khi đốt khí NH3 trong khí HCl, khói trắng bay ra là

a)

NH4Cl.

b)

HCl.

c)

Cl2.

d)

N2.

21.

Trong điều kiện thường, nitơ là một chất tương đối trơ về mặt hóa học là do:

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

Phân tử nitơ có liên kết ba bền.

d)

Phân tử nitơ không phân cực.

22.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np2

d)

ns2np5

23.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch dẫn điện tốt nhất là

a)

BaCl2.

b)

CH3COOH.

c)

K3PO4.

d)

NaCl.

24.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

NaNO3

d)

Na2CO3

25.

Sục khí NH3 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: AlCl3, HCl, FeCl3, NaNO3, Na2SO4, Fe2(SO4)3. Số trường hợp có kết tủa xuất hiện là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

26.

Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,01M với 500 ml dung dịch NaOH 0,02M thu được dung dịch có pH bằng

a)

1

b)

2,17

c)

13

d)

11,82

27.

Chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C2H5OH.

b)

C12H22O11.

c)

NaOH rắn, khan.

d)

dung dịch CuSO4.

28.

Ở điều kiện thường nitơ phản ứng được với

a)

Mg.

b)

Ca.

c)

Li.

d)

K.

29.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

a)

N2 + 3H2 →2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

30.

NH3 có những tính chất nào trong số các tính chất sau?

1) Hòa tan tốt trong nước.

2) Nặng hơn không khí.

3) Tác dụng với axit.

4) Tác dụng với 1 số dung dịch muối.

5) Khử được hidro.

6) Dung dịch NH3 làm xanh quì tím.

a)

1, 2, 3.

b)

1, 4, 6.

c)

1, 3, 4, 6.

d)

2, 4, 5.

31.

Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH 0,04M thu được dung dịch có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

13.

d)

12.

32.

Đối với dung dịch axit yếu HF 0,1M, đánh giá nào sau đây là đúng?

a)

[H+] < [F].

b)

pH > 1.

c)

pH < 1.

d)

[H+] = 10-1.

33.

Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là

a)

NH4Cl.

b)

HCl.

c)

N2.

d)

Cl2.

34.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Pb(OH)2, Zn(OH)2, NaOH. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

pH của dung dịch H2SO4 0,005M và NaOH 0,01M có giá trị lần lượt là

a)

12 và 2.

b)

3 và 2.

c)

2 và 3.

d)

2 và 12.

36.

Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; x mol SO42- và 0,03 mol NO3- (bỏ qua sự điện li của nước). Sau khi cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị m là

a)

2,95.

b)

2,75.

c)

3,85.

d)

4,75.

37.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 6,4g NH4NO2

a)

1,75 lit.

b)

2,24 lit.

c)

5,71 lit.

d)

6,72 lit.

38.

Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 8,5 gam NH3 ? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 50,0 %. Các thể tích khí được đo ở đktc.

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

d)

11,2 lít N2 và 33,6 lít H2

39.

Hòa tan 1,96 gam H2SO4 thu được 400 ml dung dịch X. pH của dung dịch X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch dẫn điện tốt nhất là

a)

BaCl2.

b)

CH3COOH.

c)

K2SO4.

d)

Na3PO4

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

NH3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

c)

Dùng dung dịch kiềm để nhận biết muối amoni với các muối khác.

d)

Ở điều kiện thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

42.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Khi tác dụng với HCl, NH3 đóng vai trò chất khử.

b)

Phân tử NH3 phân cực nên tan nhiều trong nước.

c)

Khi tác dụng với oxi, NH3 đóng vai trò chất khử.

d)

Dung dịch NH3 làm quì tím hóa xanh.

43.

Cho phản ứng hóa học : NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

b)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

c)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

d)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

44.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch:

a)

NaCl, CaCl2.

b)

Fe(NO3)2, AlCl3.

c)

KNO3, K2SO4.

d)

Ba(NO3)2, AgNO3.

45.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp e tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

46.

Trộn 250ml dung dịch KOH 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 0,005M thì pH của dung dịch thu được là:

a)

12

b)

13

c)

2

d)

4

47.

Một dung dịch gồm: 0,015 mol K+; 0,04 mol Na+; 0,02 mol HCO3- và 0,035 mol NO3- (bỏ qua sự điện li của nước). Sau khi cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị m là

a)

4,885

b)

4,895

c)

4,765

d)

4,755

48.

Cho dãy các chất: Na2CO3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 → Na+ + HCO3-

b)

MgCl2 → Mg2+ + 2Cl-.

c)

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-.

d)

HClO → HCl+ + O

50.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

51.

Hòa tan 4 gam NaOH vào nước thu được 400 ml dung dịch D. pH của dung dịch trên là

a)

0,6.

b)

1.

c)

13.

d)

13,4

52.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2

53.

Dùng 22,4 lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế ra m gam NH3 ? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 50,0 %. Thể tích khí được đo ở đktc. Giá trị của m lần lượt là:

a)

8,5

b)

17

c)

34

d)

42,5

54.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015 M được 200 ml dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

55.

Muối trung hòa là:

a)

NaHCO3

b)

K2SO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Na2HPO4

56.

Cho các phản ứng hóa học sau

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + BaS →

(3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

a)

(3), (4), (5), (6).

b)

(1), (3), (6).

c)

(2), (4), (6).

d)

(1), (2), (3), (6).