wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

 

Mạch cacbon có các loại sau

a)

Mạch zic zắc, mạch vòng, mạch vuông.

b)

Mạch zic zắc, mạch vòng, mạch thẳng.

c)

Mạch thẳng, mạch vòng, mạch nhánh.

d)

Mạch nhánh, mạch vòng, mạch vuông.

2.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

3.

 

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất hữu cơ: CO2, CH4, CaCO3, C2H6O, CH3COONa.

a)

CO2, CH4, CaCO3.

b)

CO2, CH4, C2H6O, CH3COONa.

c)

CH4, CaCO3, C2H6O.

d)

CH4, C2H6O, CH3COONa.

4.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
5.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
6.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
7.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
8.
để xác định N trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ đó thành chất nào?
a)
N2
b)
NH3
c)
NO
d)
NO2
9.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
10.
Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu chứa loại nguyên tố nào?
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
á kim
d)
kim loại và phi kim
11.
Nhận biết hơi nước sinh ra trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ bằng chất nào?
a)
CuO
b)
CuSO4
c)
CuCl2
d)
Cu(NO3)2
12.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
13.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

14.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

15.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

16.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

17.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

11,76%.

c)

88,24%.

d)

84,42%.

18.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

19.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

20.
Nhận biết hơi nước sinh ra trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ bằng chất nào?
a)
CuO
b)
CuSO4
c)
CuCl2
d)
Cu(NO3)2
21.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
22.

Mạch cacbon chia làm mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phân tử hợp chất hữu cơ nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

CH3Cl

d)

C2H6ONa

25.

Trong các phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có nguyên tử cacbon chiếm tỉ lệ cao nhất:

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C3H8

26.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

27.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

4, 5, 6.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3, 5.

d)

2, 4, 6.

28.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

29.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

Hai chất đó giống nha về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khácnhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

30.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10­, C­6H6.

31.

Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

a)

58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

b)

48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.

c)

49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.

d)

59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.

32.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

C3H9O3.

b)

C2H6O2.

c)

C2H6O.

d)

CH3O.

33.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
34.

Đốt cháy a gam hợp chất hứu cơ A sản phẩm thu được dẫn qua bình đựng dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng khối lượng bình tăng b gam. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng bình tăng là khối lượng CO2

b)

Khối lượng bình tăng là khối lượng của H2O

c)

Khối lượng bình tăng là khối lượng của cả CO2 và H2O

d)

Không tính được

35.

Đót cháy hợp chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm qua bông tẩm CuSO4. Thấy bông tẩm CuSO4 chuyển màu xanh. Điều đó chứng tỏ

a)

Trong hợp chất A có chứa C.

b)

Trong hợp chất A có chứa O.

c)

Trong hợp chất A có chứa H.

d)

Trong hợp chất A có chứa N.

36.

 

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

b)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

d)

xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

37.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ là

a)

xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.

b)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

d)

xác định cấu tạo của chất hữu cơ.

38.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

39.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

40.

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một hợp chất hữu cơ B. Sản phẩm thu được cho qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 9 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố H trong B là (cho: H = 1; C = 12; O = 16)

a)

8,33%.

b)

16,67%.

c)

4,81%.

d)

40,91%.

41.

 

Đồng phân là những chất

a)

có tính chất hóa học giống nhau

b)

có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

c)

có cùng thành phần nguyên tố

d)

có khối lượng phân tử bằng nhau

42.

Để xác nhận trong phân tử HCHC có nguyên tố C, người ta chuyển nguyên tố đó thành hợp chất nào sau đây?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4

d)

Na2CO3

43.

Một hợp chất hữu cơ gồm 2C, 6H và 1O. Công thức hóa học của hợp chất trên là

a)

CH4

b)

2C6HO

c)

C2H6O

d)

CHO

44.

 

Một hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

45.

Người ta xác định được % khối lượng các nguyên tố trong vitamin C: %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O = 54,545%. Xác định CTPT biết Mvitamin C = 176 đvC. Công thức phân tử của vitamin C là

a)

C6H8O6

b)

C11H14O2

c)

C8H12O5

d)

C2H4O2

46.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O . Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5O2N

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

47.

 

Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ phải thu được sản phẩm

a)

Không xác định được.

b)

CO2​, H2​O

c)

H2​O

d)

CO2​

48.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

88,24%.

c)

11,76%.

d)

84,42%.

49.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

50.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

51.

Hợp chất Z có CTĐGN là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H9O3

52.

Chất nào sau đây có công thức đơn giản C5H4 ?

a)

C3H4

b)

C10H8

c)

C2H4

d)

C4H10

53.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

54.

Tiêu chí phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ?

a)

Trạng thái

b)

Độ tan trong nước

c)

Màu sắc

d)

Thành phần nguyên tố

55.

Số liên kết xung quang C, O và H lần lượt là

a)

4, 1, 2

b)

2, 4, 1

c)

4, 2, 1

d)

1, 2, 4