Font size
WorksheetsÔn tập Hóa 9 GKI
Total questions: 65
Worksheet time: 34mins
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfurơ
Lưu huỳnh IV oxit
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit
Chất khí, không màu, không mùi.
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu hồng
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gần gấp 2 lần nước.
Axit sunfuric đặc có tính háo nước.
Tan ít trong nước.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
Chất nào dưới đây là axit?
NaOH
BaCl2
NaHCO3
H2SO4
Chất nào dưới đây là axit?
NaOH
BaCl2
NaHCO3
H2SO4
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit mạnh?
HCl, H2S
HCl, H2SO4
HNO3, H2CO3
H2CO3, H2S
Mg + HCl --> MgCl2 + ...
Sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng là
H2
H2O
H
H2O2
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Ag
Zn
Những dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
HCl
Na2CO3
H2SO4
Ca(OH)2
Fe(OH)3 + HCl --> ... + ...
2 sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là
FeCl3
FeCl2
H2
H2O
Phản ứng giữa axit - bazo được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch màu xanh?
ZnO
Fe
Cu(OH)2
Ag
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Nung Fe(OH)2 trong không khí cho sản phẩm
FeO + H2O
Fe2O3 + H2
FeO + H2
Fe2O3 + H2O
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:
ZnO, Al2O3, BeO
FeO, ZnO, CuO
CaO, MgO, Na2O
FeO, CaO, BaO
Trong các oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ?
SO2
P2O5
CO2
Na2O
Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là
K2O và NO
Fe2O3 và SO3
MgO và CO
CO2 và BaO
Oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
CuO
CaO
N2O5
Al2O3
Khi cho Na2O vào nước ta thu được
dung dịch Na2O
dung dịch NaCl
dung dịch NaOH
dung dịch Na2CO3
Dãy oxit nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch KOH?
K2O, CuO
CO2, SO3
Na2O, CO2
Fe2O3, SO2
Để điều chế CaO người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?
Ca(OH)2
CaCl2
CaSO4
CaCO3
Dùng hóa chất nào sau đây để hút ẩm trong phòng thí nghiệm
CaO
Fe2O3
CuO
Al2O3
Dùng cặp hóa chất nào sau đây để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
HCl và NaOH
H2SO4 và CuCl2
HCl và K2SO3
H2SO4 và FeSO4
Có 2 chất rắn màu trắng CaO và P2O5, dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được chúng?
Quỳ tím
Quỳ tím ẩm
Nước
Axit clohidric
Hòa tan 6,2 gam Na2O vào nước thu được dung dịch A. Tính số gam chất tan có trong dung dịch A
4 gam
8 gam
16 gam
32 gam
Điều kiện để phản ứng giữa muối và axit xảy ra
có kết tủa
có chất khí
có kết tủa hoặc khí hoặc cả hai
có kết tủa và khí
phản ứng nào sau đây có thể xảy ra
na2s04 + hcl
koh + bacl2
naoh + hcl
cu + h2s04
Cho 1,12 g Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được bao nhiêu lít H2?
2,24
1,12
0,448
0,224
Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
A. 1,8 g
B. 2,7 g
C. 4,05 g
D. 5,4 g
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại
giảm dần từ phải qua trái.
thường tăng dần từ trái qua phải.
tăng dần từ trái qua phái.
giảm dần từ trái qua phải.
Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCl3.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?
Na, K, Fe.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cu, Fe, Mg.
Dung dịch NaOH không có tính chất hóa học nào sau đây?
Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Làm quỳ tím hóa xanh.
Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:
Bari oxit và axit sulfuric loãng
Bari hidroxit và axit sulfuric loãng
Kẽm và axit sulfuric loãng
Bari clorua và axit sulfuric loãng
Dung dịch NaOH phản ứng với dãy chất
CaCO3, H2S
KCl, Cu(NO3)2
CO2, K2SO4
SO3, CuSO4
Chất tác dụng với nước tạo ra dd bazơ là:
CO2
K2O
SO2
P2O5
Bazơ tan và không tan có tính chat hóa học chung là:
Làm quỳ tím hóa xanh.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.
Cu(OH)2 ---> ............. + H2O
Cu
CuO
CuOH
Cu2O
Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, H2SO4 ta dùng
Quỳ tím và BaCl2
Nước và BaCl2
Quỳ tím và AgNO3
Nước và AgNO3
Na2O + H2O --> .................
NaOH
NaOH + H2
Na(OH)2
Na(OH)2 + H2
Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :
cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch
cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Số mol trong 400 ml NaOH 6M là
1,2 mol
2,4 mol
1,5 mol
4 mol
Công thức tính nồng độ phần trăm là
C%=mdd.100%mct
C%=mdm.100%mct
C%=mddmct.100%
C%=mdmmct.100%
Hãy tính khối lượng KCl của 50g dung dịch KCl 20%
250g
10g
1g
25g
Cho 56 gam vôi sống tác dụng với 300 gam nước. Tính C% của chất tan thu được.
24,67%
29,76%
26,74%
27,96%
Cho 4g NaOH tác dụng với 500ml dd H2SO4. Tính Cm của chất tan Na2SO4.
0,1M
0,2M
0,5M
0,4M
Phản ứng điều chế SO2?
CaO + SO3
S + O2
FeS2+O2
K2SO3 + HCl
