wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất C6H12O6 có công thức đơn giản nhất là

a)

CH2O.

b)

C2H4O2.

c)

C3H6O3.

d)

C6H12O6.

2.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2, công thức phân tử của X không thể

a)

C2H6.

b)

C2H4.

c)

C3H6.

d)

C4H8.

3.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30. Công thức phân tử của X là
a)
CH2O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H6O3.
d)
C6H12O6.
4.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 90. Công thức phân tử của X là
a)
CH2O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H6O3.
d)
C6H12O6.
5.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
a)
đồng phân.
b)
đồng vị.
c)
đồng đẳng.
d)
đồng khối.
6.
Đồng phân là những chất khác nhau có cùng
a)
công thức phân tử.
b)
khối lượng phân tử.
c)
thành phần nguyên tố.
d)
tính chất hóa học.
7.
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
8.
Ankan có 5 nguyên tử cacbon có công thức phân tử là
a)
C5H10.
b)
C4H6.
c)
C5H8.
d)
C5H12.
9.

Các ankan không tham gia loại phản ứng?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

10.
Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
11.
Propan có công thức phân tử là
a)
C2H6.
b)
C3H8.
c)
C4H10.
d)
C5H12.
12.
Isopentan có công thức phân tử là
a)
C2H6.
b)
C3H8.
c)
C4H10.
d)
C5H12.
13.
Tên gọi chất sau CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
a)
isopentan.
b)
neopentan.
c)
pentan.
d)
butan.
14.
Tên gọi chất sau CH3 – CH(CH3)– CH3
a)
isobutan.
b)
neopentan.
c)
pentan.
d)
butan.
15.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO­2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là:
a)
C2H2, C3H4.
b)
C2H4, C3H6.
c)
CH4, C2H6.
d)
C2H6, C3H8
16.
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp, thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là:
a)
CH4 và C2H6.
b)
C2H6 và C3H8.
c)
C3H8 và C4H10.
d)
C4H10 và C5H12.
17.
Khi đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít ankan X, thu được 5,6 lít khí CO2. Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của X là
a)
C3H8.
b)
C5H10.
c)
C4H10­.
d)
C5H12.
18.
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8, thu được V lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là
a)
5,60.
b)
6,72.
c)
4,48.
d)
2,24.
19.
Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc), thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam H2O. Giá trị của V là
a)
8,96.
b)
11,20.
c)
13,44.
d)
15,68.
20.
Etilen có công thức phân tử là
a)
C2H4.
b)
C3H6.
c)
C4H8.
d)
C5H10.
21.
Propilen có công thức phân tử là
a)
C2H4.
b)
C3H6.
c)
C4H8.
d)
C5H10.
22.
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
23.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
24.
Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
25.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
26.
Công thức phân tử của anken khi biết trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon là
a)
C6H12
b)
C6H10
c)
C6H14
d)
C6H6
27.
Công thức phân tử của anken khi biết trong phân tử có 8 nguyên tử hiđro là
a)
C4H8
b)
C3H8
c)
C5H8
d)
C6H8
28.
Tên của anken sau CH3 – CH (CH3)– CH2 – CH = CH2
a)
2–metylpent–1–en
b)
2–metylhexen
c)
5–metylhex-2-en
d)
4–metylpent-1-en
29.
Tên của anken sau CH3 – CH (CH3)– CH = CH2
a)
2–metyl but–1–en
b)
2–metyl buten
c)
4–metyl pent-2-en
d)
3–metyl but-1-en
30.
Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất sau đây tạo thành ankan
a)
H2.
b)
HCl.
c)
H2O.
d)
Br2.
31.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc cộng sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3–CH2–CHBr–CH2Br.
b)
CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
c)
CH3–CH2–CHBr–CH3.
d)
CH3–CH2–CH2–CH2Br.
32.
Cho 2,24 gam một anken X tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 8,64 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của anken là
a)
C3H6.
b)
C4H8.
c)
C2H4.
d)
C5H10.
33.
0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có khối lượng là 11,5 gam. Công thức phân tử của X là
a)
C3H6.
b)
C4H8.
c)
C5H10.
d)
C5H8.
34.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240

b)

2,688

c)

4,480

d)

1,344

35.
Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:
a)
2,24.
b)
3,36.
c)
4,48.
d)
1,68.
36.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
0,09 và 0,01.
b)
0,01 và 0,09.
c)
0,08 và 0,02.
d)
0,02 và 0,08.
37.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
38.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
39.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
40.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
a)
C4H6 và C5H10.
b)
C4H4 và C5H8.
c)
C4H6 và C5H8.
d)
C4H8 và C5H10.
41.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với số mol brom
a)
1 mol.
b)
1,5 mol.
c)
2 mol.
d)
0,5 mol.
42.
Trùng hợp buta-1,3-đien (đivinyl) tạo ra cao su Buna có cấu tạo là
a)
(–C2H–CH–CH–CH2–)n.
b)
(–CH2–CH=CH–CH2–)n.
c)
(–CH2–CH–CH=CH2–)n.
d)
(–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.
43.
Trùng hợp isopren thu được cao su isopren, cao su isopren có cấu tạo là
a)
(–CH2–C(CH3)–CH–CH2–)n.
b)
(–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n.
c)
(–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n.
d)
(–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.
44.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm buta-1,3-đien và isopren, thu được 1,35 mol CO2 và 18,9 gam nước. Tính giá trị của m.
a)
18,3.
b)
12,2.
c)
12,3.
d)
12,4.
45.
Đốt x gam hỗn hợp gồm buta-1,3-đien và isopren, thu được 24,192 lít CO2 (đktc) và 15,12 gam nước. Tính thể tích oxi (đktc) đã tham gia phản ứng (hiệu suất phản ứng là 100%).
a)
28 lít.
b)
29 lít.
c)
18 lít.
d)
33,6 lít.
46.
Đốt cháy 0,1 mol chất X (chứa C, H), thu được 0,4 mol H2O. Biết X trùng hợp cho Y có tính đàn hồi. Xác định tên gọi của X.
a)
buta-1,3-đien.
b)
2-metylbuta-1,3-đien.
c)
2-metylbuta-1,2-đien.
d)
2-metylpenta-1,3-đien.
47.
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp C2H6 và C4H6, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
a)
5,4.
b)
10,8.
c)
21,6.
d)
7,2.
48.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2 (n ≥1).
b)
CnH2n (n ≥2).
c)
CnH2n-2 (n ≥2).
d)
CnH2n-6 (n ≥6).
49.
Công thức phân tử của axetilen
a)
C2H2.
b)
C6H6.
c)
C2H6.
d)
C2H4.
50.

Ankin CH3-C \equiv C-CH­2-CH3 có tên thay thế là

a)

etylmetylaxetilen.

b)

pent-3-in.

c)

pent-2-in.

d)

pent-1-in.

51.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C4H6 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
52.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
53.

Tên gọi của hợp chất dưới đây theo danh pháp thay thế là

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

54.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
a)
Ni, to.
b)
Mn, to.
c)
Pd/PbCO3, to.
d)
Fe, to.
55.
Số đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
56.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch H2SO4, HgSO4.

57.
Biết 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử của X là
a)
C5H8.
b)
C2H2.
c)
C3H4.
d)
C4H6.
58.
Đốt cháy hết hỗn hơp X gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Phần trăm thể tích CH4 trong X là
a)
30%.
b)
40%.
c)
50%.
d)
60%.
59.
Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là
a)
14,4.
b)
10,8.
c)
12
d)
56,8.
60.
Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) tham gia phản ứng là:
a)
24,8 lít.
b)
45,3 lít.
c)
39,2 lít.
d)
51,2 lít.
61.
Hỗn hợp X có tỉ khối so với hiđro là 21,2 gồm propan, propen, propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thì cần vừa đủ V lít oxi (đktc). Giá trị của V là
a)
103,04.
b)
18,60.
c)
10304
d)
13888
62.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch
a)
dd brom dư.
b)
dd KMnO4 dư.
c)
dd AgNO3/NH3 dư.
d)
các cách trên đều đúng.
63.
Có các chất propan, etilen và axetilen đựng trong ba bình mất nhãn. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất?
a)
AgNO3/NH3 và dd Br2
b)
HCl và AgNO3/NH3
c)
KMnO4 và dd Br2
d)
H2/Ni và dd Br2
64.

 Cho phản ứng: C2H2 + H2O \longrightarrow   X (điều kiện PƯ có đủ)


X là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

65.

1 mol isopren có thể phản ứng tối đa với mấy mol brom?

a)

1 mol.

b)

1,5 mol.

c)

2 mol.

d)

0,5 mol.