NEW
Font size
WorksheetsHóa 11 ( cuối kì )
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh ?
HI, H2SO4, KNO3
HNO3, MgCO3, HF
HCl , Ba(OH)2, CH3COOH
NaCl, H2S, (NH4)2SO4
nHÚNG GIẤY QUỲ TÍM VÀO DUNG DỊCH CÓ pH=5 thì
quỳ tím không đổi màu
quỳ tím hóa xanh
quỳ tím hóa đỏ
quỳ tím bị mất màu
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
NaCl
KOH
CH3COOH
H2SO4
Nhúng quỳ tím vào đ X có pH = 10 thì màu của giấy quỳ
tím
xanh
đỏ
không đổi màu
Theo thuyết A-rê-ni-ut chất nào sau đây là bazo ?
NaOH
HClO
C2H5OH
CuSO4
Phương Trinh ion rút gọn nào ứng với phản ứng giữa các chất sau : Na2SO4 + BaCl2 —>
SO42- + Ba2+ —> BaSO4
Na+ + Cl- —> NaCl
SO4 2- + 2Na —> Na2SO4
2Cl- + Ba2+ —> BaCl2
Phương trình ion thu gọn của phản ứng Na2CO3 + HCl —>
Na+ + Cl- —> NaCl
2H+ + CO3 2- —> H2O + CO2
Na2CO3 —> 2Na + CO3 2-
H+ + Cl- —> HCl
Trong công nghiệp nito được sản xuất bằng cách nào sau đây
Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
Dùng hiđrô tác dụng hết với õi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt để nước ngưng tụ
Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Photpho tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối photphua
O2
Cl2
HNO3
Ca
Trong công nghiệp để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta làm cách nào sau đây
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
Đốt cháy photpho trong oxi dư cho sản phân tác dụng với nước
Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng axit
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm VA là
ns2np3
ns2np5
ns1np5
ns2np6
Axit nitric có bao nhiêu nguyên tử oxi trong công thức phân tử
1
2
3
4
HNO3 tinh khiết là
Chất khí , không màu
Chất lỏng , không màu
Chất rắn , màu trắng
Chất lỏng , màu xanh
Muối nào sau đây không tan trong nước
CaHPO4
( NH4 ) 3PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Loại phân bón nào có hàm lượng nito cao nhất
Canxi nitrat
Amoni nitrat
Amophot
Ure
Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
(NH4)3PO4
NH4NO3 và (NH4)3PO4
(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có
Hoá trị V , số oxi hoá +5
Hoá trị IV , số oxi hoá +5
Hoá trị V , số oxi hoá +4
Hoá trị IV , số oxi hoá +3
Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 người ta sử dụng chất xúc tác là
Nhôm
Sắt
Platin
Niken
Tính chất hoá học của P là
Lưỡng tính
Tính khử và tính bazo yếu
Tính oxi hoá và tính axit
Tính khử và tính oxi hoá
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện dung dịch X chứa chất nào sau đây
KCl
Na2S
K3PO4
Na2SO4
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất
(NH4)2SO4
CO(NH2)2
NH4NO3
NH4Cl
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2 , CaSO4
CaHPO4 , CaSO4
CaHPO4
Photpho có bao nhiêu dạng thù hình quan trọng
1
2
3
4
Axit photphoric là axit mấy nấc
1
2
3
4
Công thức phân tử của muối amoni photphat là
(NH4)3PO4
Na3PO4
Ca3(PO4)2
CaSO4
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng
%N
%P2O5
%K2O
%P
Photpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào sau đây
Cl2
O2
Ca
S
Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric
Axit photphoric là axit 3 nấc
Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
Axit photphoric có tính oxi hoá rất mạnh
Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Amoniac tác dụng với chất nào sau đây
Cu
O2
NaOH
NaCl
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %N
P
PO4 3-
P2O5
H3PO4
Phương trình ion thu gọn nào để nhận biết muối photphat
3Na + PO4 3- —> Na3PO4
3Ag+ + PO4 3- —> Ag3PO4
3Ba 2+ + PO4 3- —> Ba3PO4
Al 3+ + PO4 3- —> AlPO4
Nhận xét nào dưới đây không đúng
Phân đạm cung cấp nguyên tố nito cho cây
Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây
Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây
Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây
Tính bazo của dung dịch NH3 được thể hiện trong phản ứng nào sau đây
4NH3 + 3O2 —> 2N2 + 6H2O
2NH3 + 3Cl2 —> N2 + 6HCl
NH3 + HCl —> NH4Cl
2NH3 + 3CuO —> Cu + 3H2O + N2
Amoniac phản ứng được với các chất nào sau đây
O2 , HCl , Fe
O2 , HNO3 , AlCl3
O2 , NaOH , HCl
HCl , HNO3 , Cu
Phản ứng nào sau đây P đóng vai trò là chất oxi hoá
4P + 5O2 (dư )—> 2P2O5
2P + 3Cl2 ( thiếu ) —> 2PCl3
4P + 3O2 ( thiếu ) —> 2P2O3
3Ca + 2P —> Ca3P2
H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây
Mg , Al
Zn , Fe
Al , Fe
Cu , Ag
Cho 0,15 mol KOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 . Sau phản ứng trong dung dịch có các muối
KH2PO4 và K2HPO4
KH2PO4 và K3PO4
K2HPO4 và K3PO4
KH2PO4, K2HPO4 , và K3PO4
Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion
NO3- và NH4+
PO4 3-
PO4 3- và K+
K+ và NH4+
Cacbon có Z=6 cấu hình e của C là
1s2 2s1 2p3
1s2 2s2 2p3
1s2 2s2 2p2
1s2 2s3 2p1
“Nước đá khô “ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm . Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn là
Chu kì I nhóm IIA
Chu kì 2 nhóm IVA
Chu kì 2 nhóm VA
Chu kì 3 nhóm IVA
Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính
N2
O2
CO2
N2
Trong y học dược phẩm Nabica là chất được dùng để trung hoà bớt lượng axit ( dư ) HCl trong dạ dày . Công thức của Nabica là
NaHCO3
(NH4)2CO3
Na2CO3
NH4HCO3
Nguyên tố silic thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn
IA
IIA
IIIA
IVA
Silic được điều chế bằng cách cho SiO2 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao
NaOH
Mg
P
H2O
Cacbon monooxit là
Oxit bazo
Oxit axit
Oxit trung tính
Axit
Cho từ từ dung dịch H HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 . Hiện tượng xảy ra là
Xuất hiện chất khí này ra ngay khi cho HCl vào
Sau 1 thời gian thấy xuất hiện chất khí bay ra dung dịch trong suốt
Không khí thoát ra
Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa
Cấu hình e nguyên tử của silic Z=14 là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s2 2s2 2p6 3s1 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Silic có những dạng thù hình nào
Tính thể
Vô định hình
Than chì
Tinh thể và vô định hình
Các số oxi hoá thường gặp của Cacbon là
-4,-2,0,+2
-4,0,+2,+4
-3,-1,0,+4
-2,+2,0,-3
Chọn phương trình hoá học viết đúng trong các phương trình dưới đây
CO + Na2O —> 2Na + CO2
CO + MgO —> Mg + CO2
3CO + Fe2O3 —> 2Fe + 3CO2
3CO + Al2O3 —> 2Al + 3CO2
Trong phản ứng hoá học silic
Chỉ thể hiện tính khử
Chỉ thể hiện tính oxi hoá
Chỉ tham gia phản ứng trao đổi , không tham gia phản ứng oxi hoá khử
Có cả tính khử và tính oxi hoá
Phản ứng hoá học nào sau đây là phản ứng oxi- hoá khử
SiO2 + 2NaOH —> Na2SiO3 + H2O
SiO2 + 4HF —> SiF4 + 2H2O
Si + 2NaOH + H2O —> Na2SiO3 + 2H2
Na2SiO3 + CO2 +H2O —> Na2CO3 + H2SiO3
Tính khử C thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C + CO2 —> 2CO
C + 2H2 —> CH4
2C + Ca —> CaC2
3C + 4Al —> Al4C3
Khí CO không khử được oxit kim loại nào sau đây ở nhiệt độ cao
Fe3O4
CuO
MgO
PbO
Silic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây
Si + 2F2 —> SiF4
Si + O2 —> SiO2
2Mg + Si —> Mg2Si
Si + 2NaOH + H2O —> Na2SiO3 + 2H2
Ở điều kiện thường Si tan được trong dung dịch nào sau đây
Dung dịch KNO3
Dung dịch Nacl
Dung dịch NaOH
Dung dịch Kcl
Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
Nước vôi trong
Dung dịch NaOH
Kim loại Mg
Dung dịch Br2
Theo thành phần nguyên tố hợp chất hữu cơ được chia thành
Hiđrô Cacbon và các chất không phải hiđrô Cacbon
Hiđrô Cacbon và các hợp chất chứa oxi
Hiđrô Cacbon và dẫn xuất hiđrô Cacbon
Hidrocacbon và các hợp chất có nhóm chức
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C2H2
C2H4
C2H6
C6H6
Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
Natri
Hidro
Oxi
Cacbon
Thế nào là đồng phân
Cùng công thức cấu tạo khác công thức phân tử
Cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo
Cùng công thức cấu tạo và tính chất hoá học
Cùng công thức phân tử và khác công thức cấu tạo
Công thức cấu tạo nào sau đây là sai
CH2 = CH2
CH ≡ CH
CH3 = CH3
CH3 — CH2 — CH3
Cho các hợp chất : CH4 , C2H2 , C3H6 , C2H6 . Số hợp chất mà trong công thức cấu tạo chỉ gồm liên kết đơn là
1
3
4
2
Hợp chất nào sau đây dẫn xuất hiđrô cacbon
CH4 , C3H6 , C2H2
CH3Cl , Al4C3 , CO
C2H6O , CH3Cl , CCl4
CaC2 , CO2 , CO
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau
CH4 và C2H4
C2H6 và C3H8
CH3Cl và CCl4
CH4 và C2H2
Tiến hành thí nghiệm : chi khoảng 2ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch CaCl2 đặc . Hiện tượng xảy ra là
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Không hiện tượng
Xuất hiện kết tủa vàng CaCO3
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3 sau đó kết tủa tan
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
NaOH
KCl
HCl
Na2SO4
