NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I HÓA 12 PHẦN 1
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Hợp chất thuộc loại este là
CH3COOC2H5
CH3COC2H5
CH3OC2H5
CH3COOH.
Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH, đun nóng thu được
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COOH và C2H5ONa.
C2H5COOH và CH3ONa.
Etyl axetat có công thức cấu tạo
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
xà phòng hóa.
hydrat hóa.
crackinh.
sự lên men.
X tác dụng Y, xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo CH3COOC2H5. X, Y là
CH3COOH và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3OH.
CH3COOH và C2H5ONa.
C2H5COOH và C2H5OH.
Chất béo là trieste của axit béo với
glixerol.
etanol.
etylen glicol.
metanol.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tripanmitin.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat.
Từ dầu ăn thành bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng
hidro hóa (Ni,t0)
xà phòng hóa.
làm lạnh.
cô cạn ở nhiệt độ cao.
Triolein có công thức là
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
Xenlulozơ.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
X bị thủy phân trong môi trường axit; hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam. X là
saccarozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
tinh bột.
Xenlulozơ tham gia phản ứng với
HNO3 đặc/xúc tác H2SO4 đặc.
dung dịch iot.
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Cu(OH)2.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NH2.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3
Etylamin có công thức cấu tạo thu gọn là
C2H5NH2.
CH3NHCH3.
C2H5NO2.
CH3NH2.
Chất tan trong nước là
CH3COOCH3.
CH3NH2.
C6H5NH2.
C6H5OH.
Lysin là axit amino thiết yếu giúp trẻ em phát triển chiều cao, có nhiều trong trứng, thịt, đậu nành, phomat. Nếu bổ sung lysin ở dạng viên nén, viên con nhộng hoặc dạng lỏng cần có tư vấn của bác sỹ. Số nhóm amino và cacboxyl trong phân tử lysin lần lượt là
1 và 1.
2 và 1.
1 và 2.
2 và 2.
Axit glutamic tham gia vào quá trình trao đổi chất của cơ thể, nhất là cơ quan não bộ, gan, cơ. Số nguyên tử C trong phân tử axit glutamic là
3
4
5
6
. Axit glutamic là một chất dẫn truyền thần kinh, giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt axit glutamic (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt). Phân tử khối axit glutamic là
146.
75.
147
117
Chất nào sau đây là amino axit?
C2H5NH2.
H2NCH2-COOCH3.
H2NCH2COOH
CH3OH.
Chất nào sau đây là alanin?
C2H5NH2.
H2NCH(CH3)COOH.
H2NCH2COOH.
CH3OH.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
NH2-CH(CH3)-CO-HN-CH2-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
H2NCH(CH3)-CONHCH2CONHCH(CH3)-COOH.
Tên gọi tripeptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH là
glyxylalaninglyxin.
alaninglyxinalanin
glyxylalanylglyxin.
glyxylglyxylalanin.
Anbumin trong lòng trắng trứng gà phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu tím.
màu vàng.
màu đỏ.
màu da cam.
Chất nào sau đây là tripeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
KNO3.
NaCl.
NaNO3.
Trong môi trường kiềm, dung dịch anbumin có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polistiren.
Polipropilen.
Tinh bột.
Polietilen.
Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polipropilen.
polietilen.
polistiren.
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH.
CH2=CHCl.
C2H5NH2.
CH3Cl.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polistiren.
poli(vinyl clorua).
polipropilen.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Chất nào dưới đây không thuộc loại polime?
Lipit.
Xenlulozơ.
Nilon – 6.
Tơ tằm.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su?
Không tan trong xăng và benzen.
Có tính đàn hồi.
Không thấm khí và nước.
Không dẫn điện và nhiệt.
Vật liệu tổng hợp polime X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành ‘’len’’ đan áo rét. Vật liệu X là
tơ nitron.
bông.
tơ tằm.
sợi đay.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron.
Tơ xenlulozơ điaxetat.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) gọi là phản ứng
thủy phân.
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
Quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
thủy phân.
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polistiren.
poli(etylen terephtalat).
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Vinyl clorua.
Acrilonitrin
Propilen.
Vinyl axetat.
Polime có cấu trúc mạng không gian là
amilopectin.
PE.
cao su lưu hóa.
poli(vinyl clorua).
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ visco.
Tơ xenlulozơ điaxetat.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại không có mặt ở
nhóm VIIA.
các nhóm B.
nhóm IIA.
nhóm IA (trừ hiđro).
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
Ag
Cu
Au
Al
Tính chất nào sau đây thuộc tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Tính cứng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính dẻo.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Cho các tính chất: (1) tính dẫn điện, (2) tính dẻo, (3) tính dẫn nhiệt, (4) có ánh kim, (5) tính cứng. Số tính chất vật lý chung kim loại là
2
3
4
5
Kim loại màu trắng bạc, dẫn điện tốt, nhẹ, được dùng làm dây dẫn điện ngoài trời trên các đường cao thế là
đồng.
bạc.
magie.
nhôm.
Nhôm được dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp (nồi, xoong, chảo) là do nhôm bền, không độc và có tính chất vật lý ưu việt là
dẫn nhiệt tốt.
dẫn điện tốt.
mềm dẻo.
có ánh kim.
Vẻ sáng lấp lánh của kim loại do sự phản xạ hầu hết ánh sáng trắng gọi là
tính dẫn điện.
tính dẻo.
tính dẫn nhiệt.
ánh kim.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s2 2p6 3s2.
1s22s2 2p6.
1s22s22p63s1.
1s22s22p6 3s23p1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
2
3
4
Dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân có trong nhiệt kế?
Bột lưu huỳnh.
Bột sắt.
Bột than.
Nước.
Kim loại không thụ động trong dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là
Al
Fe
Cu
Cr
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
Cu
Fe
Cr
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Ag
Zn
Al
Mg
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Be
K
Na
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
HCl.
CuSO4.
FeCl2.
AgNO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2.
NaCl.
MgCl2.
CuCl2.
Kim loại nhôm không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Cu2+.
Ca2+.
Zn2+.
Ag+.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính bazơ.
tính khử.
tính oxi hóa.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
HCl.
NaOH.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Ca
Na
Ag
Ba
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
Mg, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
