Font size
WorksheetsAmine - amino acid - peptide - protein
Total questions: 74
Worksheet time: 48mins
Chất nào sau đây là amine bậc 2
H2N-CH2-NH2
CH3-NH-CH3
. (CH3)2CH-NH2
(CH3)3N
Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Bậc của amine là
bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.
số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là
1
2
3
4
Đimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:
Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.
Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.
Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.
Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là
2
3
4
5
Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?
Nhóm –OH và nhóm –COOH
Nhóm – NH2 và nhóm – COOH
Nhóm –OH và nhóm –CHO
Nhóm – NH2 và nhóm –CHO
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:
Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid
Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid
Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base
Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:
(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid
(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) acid
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là
Gly – Val - Gly – Gly–Ala
Ala - Gly – Gly – Gly–Val
Ala– Gly - Gly – Val –Gly
Gly – Ala - Gly – Gly–Val
Câu nào sau đây không đúng?
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid
Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+…gọi là sự đông tụ protein.
Chọn phát biểu sai
Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.
3
4
5
6
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide
2
1
3
4
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc
4
6
3
8
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có
Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
3
4
5
6
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
Rửa cá bằng giấm ăn.
Rửa cá bằng dung dịch soda.
Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
3
2
4
1
Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Dược phẩm. B. Phẩm nhuộm.
C. Công nghiệp polymer. D. Công nghiệp silicate.
Công nghiệp polymer.
Dược phẩm.
Phẩm nhuộm.
Công nghiệp silicate.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A. CH3COOH. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2 (aniline). D. HCl.
CH3COOH.
C2H5NH2.
C6H5NH2 (aniline).
HCl.
Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng. B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí. D. dung dịch màu xanh.
kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa đỏ nâu.
dung dịch màu xanh.
Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine
Ca(OH)2
Cu(OH)2
Al(OH)3
KOH
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng
A. dung dịch NaOH và nước. B. dung dịch HCl và nước.
C. dung dịch NH3 và nước. D. dung dịch NaCl và nước.
dung dịch NaOH và nước.
dung dịch HCl và nước.
dung dịch NH3 và nước.
dung dịch NaCl và nước.
Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu hồng. B. dung dịch có màu xanh.
C. dung dịch có màu tím. D. dung dịch không màu.
dung dịch có màu hồng.
dung dịch có màu xanh.
dung dịch không màu.
dung dịch có màu tím.
Chất nào sau đây là amine bậc I?
(CH3)2NH.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
(C6H5)2NH.
Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
A. CnH2n+3N. B. CnH2n+1N.
C.CnH2n-1NH2. D.CnH2n+2NH2.
CnH2n+3N.
CnH2n-1NH2
CnH2n+1N.
CnH2n+2NH2.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Chất nào sau đây không phải amine?
(CH3)3N.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3COONH4.
α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH
Tripeptide là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptide
có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid khác nhau.
có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid
pepdtide nào có phản ứng màu biuret?
(viết đáp án bằng số)
2 và 3
3 và 4
1 và 3
1 và 4
pepdtide nào sau đây có hiện tượng như hình?
ala - gly
ala - val
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
α-amino acid.
acid béo.
các loại đường.
tinh bột.
Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?
Fibroin.
Albumin.
Fibroin.
Hemoglobin.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
ester.
α-amino acid.
carboxylic acid.
β-amino acid.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Chất béo.
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
(Đề MH lần I - 2017) Chất có phản ứng màu biuret là
chất béo.
protein.
tinh bột.
saccharose.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
sự trùng ngưng protein.
sự ngưng tụ protein.
sự phân hủy protein.
sự đông tụ protein.
Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện
(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.
(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.
(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.
(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.
Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do
sự đông tụ lipid.
sự đông tụ protein.
phản ứng màu biuret.
phản ứng thủy phân protein.
Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với
dung dịch NaNO3.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là
Cu(OH)2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch brom
dung dịch NaOH
Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:
Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.
Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.
Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.
Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:
Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid
Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid
Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base
Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là
Gly – Val - Gly – Gly–Ala
Ala - Gly – Gly – Gly–Val
Ala– Gly - Gly – Val –Gly
Gly – Ala - Gly – Gly–Val
Tên gọi của amino acid ở hình bên theo danh pháp thay thế là
3-methyl-2- aminobutiric acid
2-amino-3-methylbutanoic acid
2-amino-3-methylbutyric acid
3-methyl-2-aminobutanoic acid
Cho dãy các chất: styrene, phenol, aniline, toluene, methyl acetate. Số chất làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường là
(a)
Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó
Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.
Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.
Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.
Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.
Cho dãy các dung dịch sau đây: HCOOC2H5; CH3NH2; H2NCH2COOH; C6H12O6 (glucose), C2H5OH, C6H5OH (phenol). Có bao nhiêu dung dịch có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH?
(a)
Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là
Gly
Val
Glu
Ala
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn
Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α-amino acid.
Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước
Khi nhỏ nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng trưng chuyển thành màu vàng
Cho các tính chất:
(1) Không làm đổi màu quỳ tím ẩm,
(2) Phản ứng rất kém với nước,
(3) Có tính base yếu hơn ammonia,
(4) Tác dụng với hydrochloric acid.
Số tính chất gây nên bởi ảnh hưởng của gốc phenyl (C6H5–) đến nhóm amine (–NH2) trong phân tử aniline là
3
1
4
2
Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
nước Br2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Các amine rất phong phú về chủng loại do sự khác nhau về đặc điểm của gốc hydrocarbon, bậc amine, … Do đó, chúng có những tính chất khác nhau. Phát biểu nào sau đây không đúng về amine?
Các amine có tính base yếu
Phenylamine là amine thơm đơn giản nhất
Dung dịch của aniline làm đổi màu quỳ tím thành xanh
Các amine no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2n+3N
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
Rửa cá bằng giấm ăn
Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).
Rửa cá bằng dung dịch nước muối
Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử carbon trong phân tử nicotine là:
(a)
Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?
Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
Dung dịch trong suốt.
Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?
Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
Dung dịch trong suốt.
Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.
Các amine là chất khí ở điều kiện thường
CH3NH2
C6H5NH2
C2H5NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N bằng bao nhiêu?
(a)
Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là
(a)
