NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN HỌC KÌ 2 HÓA 11
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là ancol?
a)
C2H6O
b)
CH3OH
c)
CH3OCH3
d)
CH3COOH
2.
Trong số các đồng phân ancol C4H10O có
a)
2 ancol bậc I; 1 ancol bậc II;1 ancol bậc III
b)
1 ancol bậc I; 2 ancol bậc II;1 ancol bậc III
c)
2 ancol bậc I; 1 ancol bậc II;2 ancol bậc III
d)
2 ancol bậc I; 2 ancol bậc II;1 ancol bậc III
3.
Bậc của ancol là
a)
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
b)
số cacbon có trong phân tử ancol.
c)
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
d)
số nhóm chức có trong phân tử.
4.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
(CH3)3COH.
b)
CH3-CH(CH3)-CH2OH.
c)
CH3-CHOH-CH3.
d)
CH3-CH2-CH2OH.
5.
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n (OH)2 (n 2).
b)
CnH2n +1OH (n
c)
C. CnH2n -1OH (n 1).
d)
CnH2n +1OH (n
6.
Câu nào sau đây là đúng ?
a)
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
b)
Hợp chất C6H5OH là ancol.
c)
Hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm –OH là ancol.
d)
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
7.
Các ancol được phân loại trên cơ sở
a)
đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.
b)
tất cả các cơ sở đó.
c)
. bậc của ancol.
d)
số lượng nhóm OH.
8.
Glixerol có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
HO-CH2-CHOH-CH2-OH.
b)
HO-CH2-CH2-OH.
c)
HO-CH2-CH2-CH2-OH.
d)
CH3-CH2-CH2-OH.
9.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
a)
bậc 4.
b)
bậc 2.
c)
bậc 1.
d)
bậc 3.
10.
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
11.
Cho ancol có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH2OH. Tên gọi của ancol đó là
a)
3-metylhexan-2-ol
b)
4-metylpentan-2-ol
c)
4-metylpentan-1-ol
d)
2-metylpentan-1-ol
12.
Tên gọi của (CH3)3COH là
a)
1,2-dimetyletanol
b)
2-metylpropan-2-ol
c)
isobutan-2-ol
d)
1,1-dimetyletanol
13.
Ancol isobutylic có công thức cấu tạo là
a)
(CH3)2CH-CH2-CH2-OH
b)
CH3-CH(CH3)CH2-OH
c)
(CH3)3COH
d)
CH3-CH2-CH(CH3)-OH
14.
Hợp chất 3-metylbutan-2-ol có công thức cấu tạo nào sau đây?
a)
(CH3)2CHCH(OH)CH3
b)
(CH3)3CCH(OH)CH3
c)
(CH3)2CHCH2CH2OH
d)
(CH3)2CHCH2CH(OH)CH3
15.
Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phẩm chính là
a)
3-metylbutan-2-ol.
b)
3-metylbutan-1-ol.
c)
2-metylbutan-1-ol.
d)
2-metylbutan-2-ol.
16.
Có bao nhiêu ancol ứng với CTPT C4H10O tác dụng được với CuO?
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
17.
Cho các hợp chất sau:<br />(1) HOCH2- CH2OH;(2) HOCH2- CHOH - CH2OH;(3) HOCH2- CH2- CH2OH; (4) HOCH2- CHOH - CH3 ; (5) HOCH2- CH2- CHOH - CH2OH; (6) HOCH2- CH2- CHOH - CH2- CH2OH. Chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh là
a)
(1), (2), (4), (5).
b)
(1), (2), (6) .
c)
(1), (2), (4), (5), (6).
d)
(1), (2), (3), (4).
18.
Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Công thức phân tử của X là
a)
C3H8O
b)
C5H12O
c)
C4H10O
d)
C2H6O
19.
Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit?
a)
C6H5OH + 3Br2 --> C6H2(OH)Br3 + 3HBr
b)
C6H5OH + NaOH -->C6H5ONa + H2O
c)
C6H5ONa + CO2 + H2O --> C6H5OH + NaHCO3
d)
2C6H5OH + 2Na --> 2C6H5ONa + H2
20.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
a)
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
b)
Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.
c)
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.
d)
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
21.
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl (-OH) :
a)
Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon.
b)
liên kết với nguyên tử cacbon không no của gốc hidrocacbon.
c)
gắn trên nhánh của hidrocacbon thơm.
d)
gắn trên nhánh của hidrocacbon thơm.
22.
Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
23.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
Phenol rất ít tan trong nước lạnh
b)
Phenol cho kết tủa trắng với dd nước brom
c)
Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic
d)
. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
24.
Kết luận nào sau đây đúng
a)
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng
b)
Phenol tác dụng được với Na và HBr
c)
ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và với dung dịch NaOH
d)
Phenol tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch Br2
25.
Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH). Số phát biểu đúng là <br />(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh. <br />(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. <br />(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc. <br />(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.<br />(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
26.
Cho các chất sau, chất nào là ancol thơm?<br />(1) CH3-CH2-OH; (2) CH3-C6H4-OH; (3) CH3-C6H4-CH2-OH; (4) C6H5-OH; (5) C6H4-CH2-OH; (6) C6H4-CH2-CH2-OH
a)
4,5,6
b)
3,5,6
c)
2,3
d)
2,3,4,5,6
27.
Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O và C4H10O lần lượt bằng
a)
2, 3.
b)
2,4
c)
3,4
d)
4,5
28.
Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Na
b)
NaOH
c)
NaHCO3
d)
Br2
29.
Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
a)
1, 3, 2.
b)
2, 3, 1.
c)
2, 1, 3.
d)
1, 2, 3.
30.
Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
a)
2-etylbutan-3-ol.
b)
3-metylpentan-2-ol.
c)
3-etylhexan-5-ol
d)
. 4-etylpentan-2-ol.
31.
Theo danh pháp IUPAC, tên gọi nào sau đây không đúng với công thức ?
a)
3-metylpentan-2-ol: CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3.
b)
3-etylbutan-2-ol: CH3-CH(C2H5)CH(OH)-CH3.
c)
3,3-dimetylbutan-2-ol: CH3-C(CH3) 2-CH(OH)CH3.
d)
2-metylhexan-1-ol: CH3-[CH2] 3CH(CH3)-CH2OH.
32.
Cho Na tới dư vào 13,8(g) một ancol no đơn chức mạch hở X, thu được 3,36(l) H2. Chất X là
a)
etanol
b)
metanol
c)
propan-1-ol
d)
butan-2-ol
33.
Cho các chất sau đây: CH2OHCH2OH; HOCH2CH2CH2OH; HOCH2CH(OH)CH3; HCl; C6H5OH; CH2(OH)CH(OH)CH2OH; . Số chất hòa tan được Cu(OH)2 là
a)
4
b)
6
c)
5
d)
3
34.
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
a)
Tinh bột.
b)
Etylclorua.
c)
Etilen
d)
Anđehit axetic.
35.
. Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?
a)
HCl
b)
Phenol
c)
Etilenglicol
d)
Etanol
36.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra rượu etylic?
a)
Lên men glucozơ (C6H12O6).
b)
Thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl).
c)
Nhiệt phân metan (CH4).
d)
Cho etilen (C2H4) hợp nước.
37.
Để phân biệt các chất: etanol, propenol, etilenglicol có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
a)
NaOH và Cu(OH)2.
b)
Nước brom và Cu(OH)2.
c)
Nước brom và NaOH.
d)
Na và Cu(OH)2.
38.
Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là
a)
Dung dịch brom.
b)
Dung dịch KMnO4
c)
Cu(OH)2.
d)
Quỳ tím.
39.
Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là
a)
0,03
b)
0,12
c)
0,09
d)
0,06
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Hợp chất C6H5-CH2-OH thuộc loại ancol thơm.
b)
Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng.
c)
Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
d)
Ancol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh ra H2.
41.
Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. Vậy công thức phân tử của ancol là
a)
C4H9OH
b)
CnH2n + 1OH.
c)
C3H7OH
d)
C2H5OH
42.
Chất nào sau đây không phải là andehit?
a)
O=CH-CH=O
b)
CH3COCH3
c)
CH3-CH=O
d)
HCHO
43.
Andehit propionic có công thức cấu tạo là
a)
HCOOCH2CH3
b)
CH3CH2CH2CHO
c)
CH3CH2CHO
d)
(CH3)2CHCHO
44.
Tên đúng của CH3CH2CH2CHO là
a)
butanal
b)
butan-1-al
c)
propanal
d)
propan-1-ol
45.
Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là
a)
anđehit fomic.
b)
etanol
c)
anđehit axetic.
d)
axit axetic.
46.
Fomalin (hay fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là
a)
dung dịch chứa khoảng 37 - 40% fomanđehit trong nước.
b)
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
c)
tên gọi của H-CH=O.
d)
dung dịch chứa khoảng 40% axetanđehit.
47.
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
a)
2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O
b)
CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.
c)
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓.
d)
CH3CHO + H2 --> H3CH2OH
48.
Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với AgNO3 /NH3. Công thức nào sau đây là CTCT của X?
a)
CH3COCH3
b)
CH3CH2CH=O
c)
CH2=CHCH=O
d)
CH3COCH2CH3
49.
Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với nước Br2 và khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3sinh ra Ag kết tủa. Vậy X có CTCT nào?
a)
CH3COCH3
b)
CH2=CHCH2OH
c)
CH3CH2CH=O
d)
propanol
50.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
a)
21,6 gam
b)
16,2 gam
c)
10,8 gam
d)
43,2 gam
51.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Hợp chất hữu cơ có nhóm -CHO liên kết với H là anđehit.
b)
Hợp chất R-CHO có thể được điều chế từ R-CH2-OH.
c)
Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá.
d)
Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết s.
52.
Điều chế etanal từ 11,2(l) axetilen( đktc) thì lượng etanal thu được là
a)
22(g)
b)
30(g)
c)
60(g)
d)
44(g)
53.
Cho 5,8 gam một andehit A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây ?
a)
CH2(CHO)2
b)
HCHO
c)
(CHO)2
d)
CH3CHO
54.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
a)
Giấm ăn.
b)
Muối ăn.
c)
Nước
d)
Vôi tôi.
55.
Axit propionic có công thức cấu tạo là
a)
CH3-CH2-COOH
b)
CH3-(CH2)3-COOH
c)
CH3-CH2-CH2-COOH
d)
CH3-COOH
56.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
a)
Zn
b)
NaOH
c)
Cu
d)
CaCO3
57.
Điểm khác nhau giữa axit fomic và axit axetic là
a)
làm mất màu chất chỉ thị
b)
phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
c)
phản ứng este hóa
d)
phản ứng với bazo
58.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
CH3CHO
b)
CH3CH2OH
c)
CH3CH3
d)
CH3COOH
59.
Chất (CH3)2CHCH2COOH có tên gọi là
a)
axit 3-metylbutan-1-oic
b)
axit 2-metylpropanoic
c)
axit 2-metylbutanoic
d)
axit 3-metylbutanoic
60.
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
NaOH, Cu, NaCl.
b)
Na, CuO, HCl.
c)
NaOH, Na, CaCO3.
d)
Na, NaCl, CuO.
61.
Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
a)
Axit metacrylic.
b)
Axit 2-metylpropanoic.
c)
Axit acrylic.
d)
Axit propanoic.
62.
Chất nào sau đây phản ứng được với cả ba chất: Na, NaOH và NaHCO3?
a)
HO-C6H5
b)
C6H5-COOH
c)
C6H5OH
d)
HO-C6H4-OH
63.
Hợp chất (X) CH3CH(CH3)CH2CH2COOH có tên gọi là
a)
axit 2-metylbutanoic
b)
axit isohexanoic
c)
axit 4-metylpentanoic
d)
axit 2-metylbutyric
64.
Cho luồng khí H2 đi qua etanal, xúc tác Ni, nung nóng thì thu được chất nào sau đây?
a)
. axit axetic
b)
CO2 và H2O
c)
etanal và H2
d)
etanol
65.
Cho các chất: CH3COOH , C2H5OH , H2CO3 , C6H5OH (biết C6H5- là gốc phenyl). Tính axit được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là
a)
CH3COOH < C6H5OH < H2CO3< C2H5OH
b)
C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH
c)
C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < H2CO3
d)
C6H5OH < H2CO3< CH3COOH < C2H5OH
66.
Tính khối lượng Ag thu được khi cho 0,075 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng?
a)
21,6 gam
b)
32,4 gam
c)
8,10 gam
d)
16,2 gam
67.
Cho 25,2 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 237,6 gam kết tủa Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là
a)
17,6 gam
b)
12,2 gam
c)
9,0 gam
d)
12 gam
68.
Số phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho axit axetic lần lượt tác dụng với: Cu, CuO, K, NaOH, CH3OH, C6H5OH và HCOOH là
a)
4
b)
6
c)
5
d)
3
69.
Cho các chất hữu cơ sau: HCOOCH3, C2H4, CH3COOH, HCOOH. Số hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
70.
Cho 3 gam anđehit A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag. Tìm A?
a)
HCHO
b)
(CHO)2
c)
C2H5CHO
d)
C2H3CHO
71.
. Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
a)
CH3OH
b)
CH3CH2OH
c)
CH3COOH
d)
HCOOH
72.
Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng dung dịch
a)
NaOH
b)
C2H5OH
c)
Na2CO3
d)
Br2
73.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
CH4
b)
CH3CHO
c)
C2H5OH
d)
CH3CH2COOH
74.
Dãy gồm các chất xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
a)
C2H6 ; C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COOH
b)
C2H6 ; CH3CHO ; C2H5OH ; CH3COOH
c)
CH3CHO ; C2H5OH ; C2H6 ; CH3COOH
d)
CH3COOH ; C2H6 ; CH3CHO ; C2H5OH
75.
Để phân biệt ba dung dịch: etanol, glixerol, phenol ta dùng lần lượt các hóa chất là
a)
dung dịch Br2 vàCu(OH)2
b)
Na, NaOH
c)
Na, dung dịch Br2
d)
dung dịch Br2 và Na
Reset
