wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

2.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

C2H5COOC2H5.

3.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic . Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH.

4.

Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là:

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOC6H4CH3.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

5.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự

a)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.

b)

C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.

c)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.

d)

C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.

6.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

7.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các este đều tham gia phản ứng thủy phân.

b)

Các este rất ít tan trong nước.

c)

Các este thường có mùi thơm đặc trưng.  

d)

Các este đều tồn tại ở thể lỏng.

8.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

9.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

10.

Este có mùi thơm của hoa nhài là

a)

etyl axetat.  

b)

benzyl axetat.  

c)

geranyl axetat.

d)

isoamyl axetat.

11.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:

a) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 với n > 2.

b) CH3COOC2H5 là ester.

c) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng xảy ra hoàn toàn.

d) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

13.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

14.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

C2H5COOC2H5.

15.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic . Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH.

16.

Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là:

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOC6H4CH3.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

17.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự

a)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.

b)

C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.

c)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.

d)

C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.

18.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

19.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các este đều tham gia phản ứng thủy phân.

b)

Các este rất ít tan trong nước.

c)

Các este thường có mùi thơm đặc trưng.  

d)

Các este đều tồn tại ở thể lỏng.

20.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

21.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

22.

Este có mùi thơm của hoa nhài là

a)

etyl axetat.  

b)

benzyl axetat.  

c)

geranyl axetat.

d)

isoamyl axetat.

23.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:

a) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 với n > 2.

b) CH3COOC2H5 là ester.

c) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng xảy ra hoàn toàn.

d) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

25.

Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:

                                                                                                   

a)

A. 5.

b)

B. 3. 

c)

C. 2

d)

   D. 4.

26.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

                                     

a)

A. HCOOC3H7.

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC3H5

27.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

28.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

B1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

B2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70 độ

B3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

29.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
30.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
31.

Este nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

etyl isovalerat.

b)

benzyl axetat.

c)

isoamyl axetat.

d)

etyl butirat.

32.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

34.

Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:

a)

CH3COOH

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

35.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

a)

75%

b)

25%

c)

72,08%

d)

27,92%

36.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là

a)

C3H6O2

b)

C4H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H8O2

37.

Khi đốt cháy este no, đơn chức mạch hở luôn thu được

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

nO2 = nH2O

38.

Đốt cháy hoàn toàn một este X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Công thức phân tử của X có dạng

a)

CnH2nO2

b)

CnH2nO4

c)

CnH2nOx

d)

CnHnO2

39.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Khối lượng bình nước vôi tăng

a)

6,6 g

b)

9,3 g

c)

15 g

d)

16,2 g

40.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch nước vôi ban đầu

a)

tăng 9,3 g

b)

giảm 15 g

c)

tăng 3,8 g

d)

kết quả khác

41.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este no, đơn chức mạch hở X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc). CTPT của X là

a)

C3H4O2

b)

C3H6O2

c)

C3H8O2

d)

C2H4O2

42.

Đốt cháy hoàn toàn 12 gam este X đơn chức, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 8,64 gam H2O. CTPT X là

a)

C3H4O2

b)

C2H4O2

c)

C4H6O2

d)

C5H8O2

43.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

14,80.

b)

10,20.

c)

12,30.

d)

8,20.

44.

Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng

a)

14,7.

b)

19,6.

c)

15,9.

d)

17,5.

45.

Cho 3,52 gam chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức cấu tạo đúng của A là

a)

C3H7COOH.

b)

HCOOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

46.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng. Tên gọi của este là



(a)  

47.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

                                     

a)

A. HCOOC3H7.

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC3H5

48.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

49.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

B1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

B2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70 độ

B3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

50.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
51.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
52.

Este nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

etyl isovalerat.

b)

benzyl axetat.

c)

isoamyl axetat.

d)

etyl butirat.

53.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

55.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

C2H5COOC2H5.

56.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic . Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH.

57.

Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là:

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOC6H4CH3.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

58.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự

a)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.

b)

C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.

c)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.

d)

C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.

59.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

60.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các este đều tham gia phản ứng thủy phân.

b)

Các este rất ít tan trong nước.

c)

Các este thường có mùi thơm đặc trưng.  

d)

Các este đều tồn tại ở thể lỏng.

61.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

62.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

metyl propionat.  

c)

metyl acrylat.

d)

metyl axetat.

63.

Este có mùi thơm của hoa nhài là

a)

etyl axetat.  

b)

benzyl axetat.  

c)

geranyl axetat.

d)

isoamyl axetat.

64.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:

a) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 với n > 2.

b) CH3COOC2H5 là ester.

c) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng xảy ra hoàn toàn.

d) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

66.

Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:

                                                                                                   

a)

A. 5.

b)

B. 3. 

c)

C. 2

d)

   D. 4.

67.

Khi đốt cháy este no, đơn chức mạch hở luôn thu được

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

nO2 = nH2O

68.

Đốt cháy hoàn toàn một este X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Công thức phân tử của X có dạng

a)

CnH2nO2

b)

CnH2nO4

c)

CnH2nOx

d)

CnHnO2

69.

Đồng phân của fructozo là :

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozo

70.

Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat

c)

saccarozo

d)

Glucozo

71.

Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu % ?

a)

0,001%

b)

0,1%

c)

0,0001%

d)

1%

72.

Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :

a)

cây mía

b)

củ cải đườn

c)

hoa thốt nốt

d)

tất cả đều đúng

73.

Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là :

a)

12

b)

22

c)

11

d)

6

74.

Đường X là một loại cacbohiđrat ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. Vậy X là :

a)

Glucozơ.

b)

Mantozơ.

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

75.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O3(OH)3]n.                    

b)

[C6H5O2(OH)3]n.           

c)

[C6H8O2(OH)3]n.           

d)

[C6H7O2(OH)3]n.

76.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là 

a)

                Amilozơ.

b)

            Glucozơ.

c)

        Saccarozơ.               

d)

           Amilopectin.

77.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

  glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.                                         

b)

glucozơ, fructozơ và amilozơ.

      

c)

glucozơ, fructozơ và tinh bột.                  

d)

glucozơ, fructozơ và saccarozơ

78.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc

a)

Metyl fomat

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Fructozơ.

79.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Xenlulozơ trinitrat.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ axetat.

d)

Xenlulozơ.