wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

5.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

6.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

8.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Be

b)

Na

c)

Ba

d)

K

9.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

10.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

11.

Nước cứng là nước có chứa hàm lượng lớn các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

12.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

13.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

14.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

15.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

16.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

17.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

18.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

19.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

20.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+ ; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+;HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

21.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

22.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm

23.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

ancol (rượu) etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

24.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

25.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

26.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

27.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

28.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

29.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

30.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

31.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

32.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

33.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

34.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

35.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

36.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

37.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

38.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

39.

Khi dẫn từ từ khí CO2 vào dd Ca(OH)2 dư thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Al

b)

Mg

c)

Li

d)

Ca

41.

Nhôm bị thụ động hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng nguội

b)

Dung dịch HCl đặc nguội

c)

Dung dịch HNO3 loãng nguội

d)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

42.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

d)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

43.

Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CaCO3.

d)

CaO.

44.

Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

45.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng

a)

đá vôi.

b)

vôi sống.

c)

phèn chua.

d)

thạch cao.

46.

Công thức oxit của kim lọai kiềm thổ R là

a)

RO.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

R2O3.

47.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da ?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

48.

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

N2.

d)

H2.

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

a)

2Al + 3CuSO4→ Al2(SO4)3 + 3Cu.

b)

8Al + 3Fe3O4→ 4Al2O3 + 9Fe.

c)

2Al2O3 → 4Al + 3O2.

d)

2Al + 3H2SO4 (loãng) →Al2(SO4)3 + 3H2.

50.

Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí và nước là do

a)

nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

có màng oxit Al2O3 mỏng, bền vững bảo vệ.

c)

có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

52.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

53.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Có 3e ở lớp ngoài cùng

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s23p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

54.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

55.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

56.

Nhôm có màu gì?

a)

Màu trắng ngà.

b)

Màu bạc.

c)

Màu trắng tinh.

d)

Màu trắng bạc.

57.

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?

a)

Ánh kim.

b)

Óng ánh

c)

Lung linh.

d)

Sáng chói.

58.

Tính dẻo của nhôm được thể hiện như thế nào?

a)

Dễ uốn.

b)

Có thể kéo thành sợi, dát mỏng.

c)

Có thể dập và uốn thành bất cứ hình dạng nào.

d)

Dễ uốn và kéo thành sợi.

59.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

60.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

61.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

CaO.

62.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

63.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ra tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Al.

64.

Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?

a)

[Ne] 3s2.

b)

[Ne] 3s23p1.

c)

[Ne] 3s13p2.

d)

[Ne] 3s1.

65.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

66.

Nhôm oxit có công thức phân tử là

a)

Al2O3.

b)

AlO.

c)

Al2O.

d)

AlO2.

67.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

68.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

69.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

70.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

FeS2

c)

FeCO3

d)

Fe2O3.2H2O

71.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

72.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

73.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

74.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

75.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

76.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

77.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

78.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

79.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

80.

Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2. Phát biểu đúng là

a)

NaOH là chất oxi hóa

b)

H2O là chất môi trường

c)

Al là chất oxi hóa

d)

H2O là chất oxi hóa