NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương giữa kì Hóa 12
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
A. MgO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. CaO.
2.
Câu 2. Kim loại nào không thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
3.
Câu 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. ns2
b)
B. ns2np1
c)
C. ns2np2
d)
D. ns1
4.
Câu 4. Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
A. CaCO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. CaO.
d)
D. Na2CO3.
5.
Câu 5. Khí X là sản phẩm của phản ứng CaCO3 với HCl. Công thức hóa học của X là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. C2H2.
d)
D. CH4.
6.
Câu 6. Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. Rb.
d)
D. K.
7.
Câu 7. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Ag.
8.
Câu 8. Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
a)
A. NaAl(SO4)2.12H2O.
b)
B. LiAl(SO4)2.12H2O.
c)
C. NH4Al(SO4)2.12H2O.
d)
D. KAl(SO4)2.12H2O.
9.
Câu 9. Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. AlCl3.
10.
Câu 10. Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
a)
A. NaAl(SO4)2.12H2O.
b)
B. KAl(SO4)2.12H2O.
c)
C. LiAl(SO4)2.12H2O.
d)
D. NH4Al(SO4)2.12H2O.
11.
Câu 11. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với oxi, thu chất nào sau đây?
a)
A. NaO.
b)
B. Na2O.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH.
12.
Câu 12. Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +4.
13.
Câu 13. Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
a)
A. Muối ăn.
b)
B. Vôi sống.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Phèn chua.
14.
Câu 14. Ở nhiệt độ thường, kim loại Ca phản ứng với oxi thu được chất nào sau đây?
a)
A. CaO.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca2O.
d)
D. Ca(OH)2.
15.
Câu 15. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. HCl.
d)
D. K2CO3.
16.
Câu 16. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
A. Zn.
b)
B. Cu.
c)
C. Pb.
d)
D. Ag.
17.
Câu 17. Hòa tan kim loại K trong nước ở điều kiện thường thu được khí H2 và dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. K2O.
b)
B. K2O2.
c)
C. K2CO3.
d)
D. KOH.
18.
Câu 18. Cho các cặp kim loại: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Al; Zn-Sn. Khi nhúng vào dung dịch điện li số trường hợp Zn bị ăn mòn trước là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
19.
Câu 19. Chất rắn X màu trắng, ít tan trong nước còn được gọi là vôi tôi và để ăn cùng trầu, cau. Công thức của X là
a)
A. CaCO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaO.
d)
D. CaSO4.
20.
Câu 20. Thành phần chính của quặng đá saphia (lam ngọc) là
a)
A. MgO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. CaO.
21.
Câu 21. Kim loại Ca tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra muối và
a)
A. H2.
b)
B. H2O.
c)
C. O2.
d)
D. Cl2.
22.
Câu 22. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
a)
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.
b)
B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + H2O.
c)
C. CaO + CO2 CaCO3.
d)
D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
23.
Câu 23. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Al.
d)
D. Ca.
24.
Câu 24. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
b)
B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
c)
C. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
d)
D. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
25.
Câu 25. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
a)
A. giấm.
b)
B. nước.
c)
C. rượu.
d)
D. dầu hỏa.
26.
Câu 26. Một loại nước cứng khí đun sôi thì mất tính cứng. Thành phần của nước cứng đó chứa muối nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b)
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
C. Mg(HCO3)2, CaCl2.
d)
D. CaSO4, MgCl2.
27.
Câu 27. Công thức phân tử của nhôm clorua là
a)
A. Al3Cl.
b)
B. AlCl2.
c)
C. AlCl3.
d)
D. Al2Cl3.
28.
Câu 28. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Nhiệt luyện.
b)
B. Điện phân dung dịch.
c)
C. Điện phân hợp chất nóng chảy.
d)
D. Thủy luyện.
29.
Câu 29. Công thức phân tử của nhôm sunfat là
a)
A. Al3(SO4)2.
b)
B. Al2SO4.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al(SO4)3.
30.
Câu 30. Trong công nghiệp, kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Điện phân hợp chất nóng chảy.
b)
B. Nhiệt luyện.
c)
C. Thủy luyện.
d)
D. Điện phân dung dịch.
31.
Câu 31. Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là
a)
A. CH4.
b)
B. CO2.
c)
C. CO.
d)
D. C2H2.
32.
Câu 32. Thạch cao khan có công thức hóa học là
a)
A. CaSO4.2H2O.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaSO4.H2O.
33.
Câu 33. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
a)
A. Mg(HCO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
34.
Câu 34. Sản phẩm của phản ứng khi cho Ca phản ứng với khí Cl2 là
a)
A. CaCl3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. CaCl.
d)
D. Ca2Cl.
35.
Câu 35. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. K.
36.
Câu 36. Nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay, tên lửa là do nhôm
a)
A. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
b)
B. là kim loại nhẹ, bền.
c)
C. mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
d)
D. có màu trắng bạc.
37.
Câu 37. Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Na+, , Cl-. Mẫu nước này thuộc loại
a)
A. nước có tính cứng toàn phần.
b)
B. nước có tính cứng vĩnh cửu.
c)
C. nước mềm.
d)
D. nước có tính cứng tạm thời.
38.
Câu 38. Trong công nghiệp, kim loại Ba được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Nhiệt luyện.
b)
B. Điện phân hợp chất nóng chảy.
c)
C. Điện phân dung dịch.
d)
D. Thủy luyện.
39.
Câu 39. Cho 20 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với dung dịch axit HCl dư, thấy có 11,2 lít khí thoát ra. Kim loại M là
a)
A. Mg.
b)
B. Ca.
c)
C. Be.
d)
D. Ba.
40.
Câu 40. Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là
a)
A. nhôm oxit.
b)
B. nhôm nitrat.
c)
C. nhôm clorua.
d)
D. nhôm sunfat.
41.
Câu 41. Chất X được dùng làm bột nở. Công thức của X là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NH4Cl.
42.
Câu 42. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Li.
d)
D. Ca.
43.
Câu 43. Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
a)
A. K.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Cu.
44.
Câu 44. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
a)
A. HCl.
b)
B. KCl.
c)
C. KOH.
d)
D. NaNO3.
45.
Câu 45. Dãy gồm các kim loại loại kiềm là:
a)
A. Na, K, Ca, Ba.
b)
B. Li, Na, K, Mg.
c)
C. Na, K, Ca, Be.
d)
D. Li, Na, K, Rb.
46.
Câu 46. Nguyên tố hóa học có tên gọi nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
a)
A. Nhôm.
b)
B. Natri.
c)
C. Bari.
d)
D. Kali.
47.
Câu 47. Công thức phân tử của nhôm sufat là
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al(SO4)2.
c)
C. AlSO4.
d)
D. Al3SO4.
48.
Câu 48. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Thủy luyện.
b)
B. Nhiệt luyện.
c)
C. Điện phân hợp chất nóng chảy.
d)
D. Điện phân dung dịch.
49.
Câu 49. Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, , . Mẫu nước này thuộc loại
a)
A. nước có tính cứng toàn phần.
b)
B. nước có tính cứng vĩnh cửu.
c)
C. nước có tính cứng tạm thời.
d)
D. nước mềm.
50.
Câu 50. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Li.
51.
Câu 51. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
a)
A. HCl.
b)
B. K2CO3.
c)
C. KCl.
d)
D. NaNO3.
52.
Câu 52. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. CaSO4, MgCl2.
b)
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
d)
D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
53.
Câu 53. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được khí?
a)
A. NaNO3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. KCl.
d)
D. CaCl2.
54.
Câu 54. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra muối và
a)
A. O2.
b)
B. Cl2.
c)
C. H2.
d)
D. H2O.
55.
Câu 55. Kim loại Al bị thụ động trong HNO3 đặc nguội vì trên bề mặt có phủ một lớp màng mỏng X. X là
a)
A. nhôm nitrat.
b)
B. nhôm clorua.
c)
C. nhôm sunfat.
d)
D. nhôm oxit.
56.
Câu 56. Chất nào sau đây còn được gọi là xút ăn da?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. NaOH.
57.
Câu 57. Kim loại nào được bảo quản bằng cách ngâm vào dầu hỏa?
a)
A. Mg.
b)
B. Cu.
c)
C. Na.
d)
D. Au.
58.
Câu 58. Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
a)
A. vôi tôi.
b)
B. đá vôi.
c)
C. thạch cao sống.
d)
D. thạch cao.
59.
Câu 59. Thành phần chính của đá rubi (hồng ngọc) là
a)
A. MgO.
b)
B. CaO.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Al2O3.
60.
Câu 60. Thạch cao nung có công thức hóa học là
a)
A. CaSO4.2H2O.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaSO4.H2O.
d)
D. CaSO4.
61.
Câu 61. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. NaHCO3.
62.
Câu 62. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
a)
A. Fe2+; K+.
b)
B. Fe2+; Na+.
c)
C. Cu2+; K+.
d)
D. Mg2+; Ca2+.
63.
Câu 63. Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Na+, , . Mẫu nước này thuộc loại
a)
A. nước có tính cứng toàn phần.
b)
B. nước có tính cứng vĩnh cửu.
c)
C. nước mềm.
d)
D. nước có tính cứng tạm thời.
64.
Câu 64. Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIIA là
a)
A. R2O.
b)
B. RO.
c)
C. RO2.
d)
D. R2O3.
65.
Câu 65. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng pirit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng manhetit.
d)
D. quặng đôlômit.
66.
Câu 66. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
A. Zn.
b)
B. Ag.
c)
C. Pb.
d)
D. Cu.
67.
Câu 67. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Mg(HCO3)2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
68.
Câu 68. X là một hợp chất của natri được dùng làm gia vị. Công thức của X là
a)
A. NaCl.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. Na3PO4.
d)
D. NaHCO3.
69.
Câu 69. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
a)
A. MgCl2.
b)
B. KCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaNO3.
70.
Câu 70. Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. RO.
d)
D. R2O.
71.
Câu 71. Cho Al (Z = 13), vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 3, nhóm IIIB.
b)
B. chu kì 2, nhóm IIIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm IIIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IIA.
72.
Câu 72. Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. RO.
d)
D. R2O.
73.
Câu 73. Công thức của phèn chua là
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.
d)
D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
74.
Câu 74. Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
a)
A. K2O2.
b)
B. K2O.
c)
C. KOH.
d)
D. KCl.
75.
Câu 75. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
76.
Câu 76. Kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Zn.
b)
B. Na.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
77.
Câu 77. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Ca.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Ba.
78.
Câu 78. Kim loại có nhiều trong thành phần của men răng là?
a)
A. Al.
b)
B. Ca.
c)
C. K.
d)
D. Na.
79.
Câu 79. Kim loại Ca tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra muối và
a)
A. Cl2.
b)
B. O2.
c)
C. H2.
d)
D. H2O.
80.
Câu 80. X là natri hidrocacbonat. Công thức của X là
a)
A. Na2SO4.
b)
B. NaCO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3.
Reset
