wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 10 BÀI 17, 18

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

2.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Oxygen

d)

Iodine

3.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6.

4.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng sau đó giảm dần.

d)

Giảm sau đó tăng dần.

5.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

 Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng sau đó giảm dần

6.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

7.

Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA

a)

 Br, F, I, Cl

b)

F, Cl, Br, I

c)

I, Br, F, Cl

d)

 I, Br, Cl, F

8.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng

a)

Một nguyên tử

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Phân tử ba nguyên tử

d)

 Phân tử bốn nguyên tử

9.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2.

b)

 Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

10.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể rắn?

a)

F2.

b)

Cl2

c)

Br2.

d)

 I2.

11.

Chlorine dùng để điều chế nhựa PVC dùng làm ống nước. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

12.

Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

13.

Bromine được sử dụng làm thuốc hiện hình trong

nghề ảnh. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

14.

Ở điều kiện thường, đơn chất iodine có màu

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

15.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với

 hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

16.

Phản ứng của khí Cl2 và H2 xảy ra ở điều kiện

a)

Ở nhiệt độ thường, trong bóng tối.

b)

Trong bóng tối

c)

Khi được chiếu sáng

d)

Nhiệt độ thấp dưới 00C

17.

Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là

a)

Chlorine

b)

 Bromine.

c)

 Fluorine

d)

Iodine

18.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Oxi hóa được nước.

c)

Dùng để sản xuất nước Javel.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

19.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

20.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

21.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

22.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

Có cùng số e lớp ngoài cùng

b)

Có cùng số e độc thân.

c)

Có cùng số lớp e

d)

Có tính oxi hóa mạnh

23.

Các halogen được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần

a)

 F2, Cl2, Br2, I2

b)

I2, Br2, Cl2, F2

c)

F2, Cl2, I2, Br2

d)

I2, Br2, F2, Cl2

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine

a)

Khối lượng phân tử tăng dần.

b)

 Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

c)

Độ âm điện tăng dần.

d)

Nhiệt độ sôi tăng dần.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố halogen

a)

Đều ở nhóm VIIA

b)

Tác dụng với hydrogen tạo thành hợp chất có liên kết cộng hoá trị có cực

c)

Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

d)

 Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

26.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.  

b)

Đều có tính oxi hóa.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

27.

Chọn phát biểu đúng

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

 Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Chlorine bốc cháy trong nước nóng

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng

28.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2 askt\overrightarrow{askt}  2HCl.

b)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow  2NaCl + Br2.

c)

Cl2 + 6KOHđặc 100°C\overrightarrow{100\degree C}  5KCl + KClO3 + 3H2O  

d)

I2 + 2KCl \rightarrow  2KI + Cl2.

29.

Cho các phương trình hóa học sau

(1) 2Ag + F2 → 2AgF.

(2) Fe + Cl2 →  FeCl2.

(3) 2Al + 3I2 H2O\overrightarrow{H2O}  2AlI3.

(4) Cl2 + 2NaOH →  NaCl + NaClO + H2O.

Số phản ứng đúng :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

31.

Brom bị lẫn tạp chất là Clo. Cách nào sau đây có thể thu được brom tinh khiết?

a)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH

b)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước

c)

 Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaBr

d)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaI.

32.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất

a)

HCl, HClO

b)

HClO, Cl2, H2O

c)

H2O, HCl, HClO

d)

 H2O, HCl, HClO, Cl2

33.

Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là

a)

Tạo ra dung dịch màu tím đen

b)

Tạo ra dung dịch màu vàng tươi

c)

Thấy có khí thoát ra

d)

Tạo ra dung dịch màu vàng nâu

34.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2

35.

Ảnh bên là ứng dụng của halogen X. X là

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Fluorine.

d)

Iodine.

36.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

c)

HCl là acid mạnh

d)

HCl có tính khử mạnh.

37.

Ứng dụng của chlorine (Cl2)?

a)

 Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

 Làm chất sát trùng vết thương.

38.

Ứng dụng của fluorine (F2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

39.

Ứng dụng của bromine (Br2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

40.

Ứng dụng của iodine (I2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

 Làm chất sát trùng vết thương.

d)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

41.

Cho khoảng 2mL dung dịch sodium iodide loãng vào ống nghiệm, cho tiếp khoảng vài giọt nước chlorine loãng và lắc nhẹ. Cho thêm tiếp 2mL cyclohexane. Thêm tiếp vài giọt hồ tinh bột. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

 Khi thêm hồ tinh bột thì dung dịch hóa xanh.

b)

Chlorine tan tốt trong cyclohexane hơn iodine.

c)

Trong phản ứng, sodium iodide đóng vai trò là chất oxi hóa.

d)

Khi thêm cyclohexane thì lớp cyclohexane có màu vàng.

42.

Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu giấy đậm màu hơn

b)

 mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu

c)

không có hiện tượng gì

d)

mẩu giấy chuyển màu xanh

43.

Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?

(1) Ở nhiệt độ 200C, fluorine và bromine tồn tại ở thể khí.

(2) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen F, Cl, Br, I theo thứ tự lần lượt là 5s25p5, 2s22p5, 4s24p5, 3s23p5.

(3) Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

(4) Ở nhiệt độ 200C, fluorine và chlorine tồn tại ở thể khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học.

(2) Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn.

(3) Hóa trị phổ biến của các halogen là VII.

(4) Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion.

(5) Khi đơn chất halogen phản ứng với một số phi kim sẽ tạo hợp chất có liên kết cộng hóa trị.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

a)

Liên kết ion

b)

 Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực

46.

Số oxi hóa của Cl trong HCl là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

47.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

a)

đỏ

b)

xanh

c)

không đổi

d)

mất màu

48.

Tại sao hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi bất thường so với các hydrogen halide khác?

a)

Do nguyên tử nguyên tố fluorine có độ âm điện lớn

b)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn có tương tác van der Waals

c)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết hydrogen với nhau

d)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết cho – nhận với nhau

49.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

 Tăng sau đó giảm dần

d)

Không xác định được

50.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HF

b)

HI

c)

HBr

d)

HCl

51.

Ở 200C các hydrogen halide (HX) ở thể

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Khí và lỏng

d)

Rắn

52.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl loãng

c)

HF loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

53.

Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh?

a)

dd NaOH

b)

dd HF

c)

dung dịch H2SO4 đặc

d)

dd HClO4

54.

AgCl có màu

a)

vàng

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

55.

AgBr có màu

a)

vàng

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

56.

AgI có màu

a)

vàng nhạt

b)

vàng đậm

c)

trắng

d)

xanh

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm

c)

 HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen

d)

Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất

58.

Thép để lâu ngày trong không khí (đặc biệt là không khí ẩm) thường bị gỉ sét (có thành phần chính là iron oxide). Dung dịch nào sau đây phù hợp để tẩy rửa gỉ sét?

a)

Dung dịch nước chlorine.

b)

Dung dịch hydrochloric acid.

c)

 Dung dịch hydrofluoric acid.

d)

Dung dịch cồn iodine

59.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl

b)

MnO2 + HCl

c)

Fe3O4 + HCl

d)

CaCO+ HCl

60.

Từ HF đến HI, xu hướng phân cực

a)

 tăng dần

b)

 giảm dần

c)

tăng sau đó giảm

d)

giảm sau đó tăng

61.

Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI, ta dùng

a)

dung dịch HCl.

b)

 quỳ tím.

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch AgNO3.

62.

Phản ứng nào sai

a)

NaF + AgNO3 \rightarrow  NaNO3 + AgF

b)

NaBr + AgNO3 \rightarrow  NaNO3 + AgBr

c)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow  2NaCl + Br2

d)

 Cl2 + 2NaI \rightarrow  2NaCl + I2

63.

Chọn phản ứng đúng

a)

I2 + 2NaBr \rightarrow  2NaI + Br2

b)

NaF + AgNO3 \rightarrow  NaNO3 + AgF

c)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow  2NaCl + Br2

d)

I2 + 2NaCl \rightarrow  2NaI + Cl2

64.

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaI

c)

NaBr

d)

NaF

65.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaF

66.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng nhạt ?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaF

67.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng đậm?

a)

NaCl

b)

NaI

c)

NaBr

d)

NaF

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì Cl- không thể hiện tính khử.

b)

Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì ion Br- và I- thể hiện tính khử.

c)

Khi phản ứng với sulfuric acid đặc, Brcó tính khử yếu hơn I-.

d)

Khi tiếp xúc với các chất oxi hóa khác nhau thì tính khử của ion Xthường tăng từ I- đến Cl-.

69.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do

a)

sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém

b)

hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất

d)

CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển

70.

Một lượng đáng kể hydrogen fluorine được dùng trong sản xuất chất X. Biết X đóng vai trò “chất chảy” trong quá trình sản xuất nhôm (aluminium) từ aluminium oxide. Chất X là

a)

 sulfur dioxide

b)

 chromium trioxide

c)

cryolite

d)

carbon monoxide

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ, cuộc sống căng thẳng, … sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ dày”.

b)

Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.

c)

Các hydrogen halide khó tan trong nước

d)

 Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, đó là do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

72.

Thành phần thuốc chữa đau dạ dày có muối

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

KMnO4

d)

NaHCO3

73.

Những hydrogen halide có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

HF, HCl, HBr, HI.

b)

HF, HCl, HBr và một phần HI

c)

HF, HCl, HBr

d)

 HF, HCl

74.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

H2SO4.

75.

Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho các phát biểu sau

(a) Acid HF hòa tan được thủy tinh.

(b) HF khó bay hơi hơn các hydrogen halide còn lại.

(c) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.

(d) Tính acid của HF mạnh hơn HCl

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trong các phát biểu sau. Phát biểu đúng là

a)

Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.

b)

Dung dịch NaCl phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa màu vàng.

c)

Fluorine có tính oxi hoá yếu hơn chlorine.

d)

Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.

78.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

NaI và Br2.

b)

AgNƠ3 và KCl

c)

NaBr + AgNƠ3

d)

I2 + NaF

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Từ fluorine đến iodine nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần.

b)

 Fluorine chỉ có số oxi hoá -1 trong hợp chất.

c)

Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước

d)

HF là acid yếu