wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔ BÍCH NGỌC HTK - ĐỀ CƯƠNG HÓA 10- HTK- 2023-2024

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là
a)
13
b)
15
c)
27
d)
14.
2.
Trong nguyên tử potassium (K), số hạt mang điện tích dương là 19, số hạt không mang điện là 20. Số hạt electron trong K là
a)
19
b)
15
c)
39
d)
14.
3.
Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12.
4.
Nguyên tử của nguyên tố sulfur có16 electron. Ở trạng thái cơ bản, sulfur có số orbital chứa electron là
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12.
5.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Số AO chứa electron là
a)
8
b)
9
c)
7
d)
10.
6.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp s là 7. Số AO chứa electron là
a)
8
b)
9
c)
7
d)
10.
7.
Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là
a)
8
b)
6
c)
12
d)
16.
8.
Cho nguyên tố X có 3 lớp eletron, lớp thứ 3 có 5 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là
a)
12
b)
13
c)
14
d)
15.
9.
Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào sai khi nói về X?
a)
Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton.
b)
Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.
c)
X là nguyên tố thuộc chu kì 3.
d)
X là nguyên tố thuộc nhóm IVA.
10.
Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p1. Nhận định nào sai khi nói về X?
a)
Hạt nhân nguyên tử của X có 11 proton.
b)
Lớp ngoài cùng của X có 3 electron.
c)
X là nguyên tố thuộc chu kì 3.
d)
X là nguyên tố p.
11.
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 9F; 17Cl; 35Br; 53I. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được xếp theo thứ tự tăng dần là
a)
F, Cl, Br, I
b)
I, Br, Cl, F
c)
Cl, Br, F, I
d)
Br, Cl, I, F
12.
Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là:
a)
Si > S > F > Cl
b)
F > Cl > Si > S
c)
Si >S >Cl >F
d)
F > Cl > S > Si
13.
Các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 19K theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
Al, Mg, Na, K.
b)
Mg, Al, Na, K.
c)
K, Na, Mg, Al.
d)
Na, K, Mg, Al.
14.
Các nguyên tố 12X; 19Y; 20Z; 13T theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
X, Y, Z, T.
b)
T, X, Z, Y.
c)
X, Z, Y, T
d)
T, X, Y, Z.
15.
Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là
a)
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
b)
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
c)
Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
d)
Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.
16.
Cho Si (Z=14), P (Z=15), S (Z=16), Cl (Z=17). Dãy sắp xếp các hydroxide theo chiều tính acid giảm dần từ trái sang phải là
a)
H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.
b)
H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3.
c)
HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3.
d)
H3PO4, HClO4, H2SiO3, H2SO4.
17.
Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron của nguyên tử R là
a)
[Ne]3s23p3.
b)
[Ne]3s23p5.
c)
[Ne]3d14s2.
d)
[Ne]4s2.
18.
R là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là
a)
RO2.
b)
R2O3.
c)
RO.
d)
R2O.
19.
R là nguyên tố nhóm IVA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là
a)
RO2.
b)
R2O3.
c)
RO.
d)
R2O.
20.
Oxide cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hydrogen thì R chiếm 98,765% về khối lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đây?
a)
clo.
b)
brom.
c)
flo.
d)
iot.
21.
Oxide cao nhất của R có dạng R2O5.Trong hợp chất khí của R với hydrogen thì R chiếm 91,18 % về khối lượng. Nguyên tố R là
a)
C
b)
N
c)
P
d)
Si.
22.
Liên kết ion trong phân tử hay tinh thể được tạo thành nhờ lực hút tĩnh điện của
a)
2 nguyên tử kim loại.
b)
các ion mang điện trái dấu.
c)
các hạt mang điện trái dấu.
d)
hạt nhân và các electron hóa trị.
23.
Liên kết ion tạo thành từ hai nguyên tử
a)
kim loại điển hình.
b)
phi kim điển hình.
c)
kim loại và khí hiếm.
d)
kim loại điển hình và phi kim điển hình.
24.
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
H2CO3.
b)
Na2O.
c)
NO2.
d)
O3.
25.
Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
a)
HClO.
b)
Cl2.
c)
KCl.
d)
HCl.
26.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tử M là
a)
N
b)
K.
c)
Ne.
d)
F.
27.
Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Nguyên tử M là
a)
K.
b)
S.
c)
Cl.
d)
Ca.
28.
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
a)
chu kì 3, nhóm VIII
b)
chu kì 4, nhóm IIA.
c)
chu kì 3, nhóm VIIA.
d)
chu kì 4, nhóm IA.
29.
Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIII
b)
ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.
c)
ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
d)
18, chu kỳ 4, nhóm  VIA.
30.
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
a)
2 electron.
b)
3 electron.
c)
1 electron.
d)
4 electron.
31.
Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm
a)
2 electron.
b)
1 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
32.
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
a)
(Z=12).
b)
(Z=9).
c)
(Z=11).
d)
(Z=10).
33.
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
a)
(Z=12).
b)
(Z=9).
c)
(Z=11).
d)
(Z=10).
34.
Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?
a)
Mg + 2e -> Mg2+.
b)
Mg -> Mg2+ + 2e.
c)
Mg + 6e -> Mg6-.
d)
Mg + 2e -> Mg2+.
35.
Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?
a)
S + 2e -> S2-.
b)
S -> S2+ + 2e.
c)
S -> S6+ + 6e.
d)
S -> S2- + 2e.
36.
Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
a)
K → K+ + 2e.
b)
Br2 + 1e → Br-.
c)
N + 3e → N3-.
d)
Mg + 2e → Mg2+.
37.
X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 1. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là
a)
XY và liên kết cộng hóa trị.
b)
X4Y và liên kết ion.
c)
XY2 và liên kết ion.
d)
XY4 và liên kết cộng hóa trị
38.
X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 11, 17. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là:
a)
XY và liên kết ion.
b)
X4Y và liên kết ion.
c)
XY2 và liên kết cộng hoá trị.
d)
XY4 và liên kết cộng hóa trị
39.
Chọn phát biểu sai?
a)
Hợp chất ion thường tan nhiều trong nước.
b)
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
c)
Hợp chất ion thường là chất rắn.
d)
Hợp chất ion khó bay hơi.
40.
Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
a)
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
b)
Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực
c)
Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể
d)
Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
41.
Câu 1: Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y có tổng số electron ở các phân lớp s là 5. Chọn phát biểu đúng sau đây?
a)
Khi hình thành liên kết ion, Y có xu hướng tạo cation Y2+
b)
Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s1
c)
Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết ion.
d)
Liên kết giữa X và nguyên tử oxi thuộc loại liên kết ion.
42.
Câu 1: Hạt nhân của nguyên tử X+ có 18 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Chọn phát biểu đúng:
a)
Khi hình thành liên kết ion Y có xu hướng tạo anion Y2-.
b)
Khi hình thành liên kết ion X có xu hướng tạo cation X2+.
c)
Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết ion.
d)
Liên kết giữa Y và nguyên tử hidro thuộc loại liên kết ion.
43.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
a)
HCl.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
H2O.
44.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
a)
H2O.
b)
Na2O.
c)
O2.
d)
CaCl2.
45.
Hợp chất ion nào sau đây được tạo nên bởi các ion đa nguyên tử?
a)
NH4HCO3.
b)
Na3PO4.
c)
Al2(SO4)3.
d)
Cu(NO3)2.
46.
Hợp chất ion nào sau đây được tạo nên bởi các ion đa nguyên tử?
a)
NH4NO3.
b)
K2SO4.
c)
LiOH.
d)
Na2CO3.
47.
Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?
a)
C2H5OH
b)
C2H4
c)
CaCl2
d)
HNO3
48.
Phân tử nào sau đây có chứa liên kết ba?
a)
N2
b)
NH3
c)
O3
d)
C6H6
49.
Độ âm điện của nitrogen, hydrogen là 3,04 và 2,20. Phân tử NH3 thuộc loại liên kết nào?
a)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
b)
Liên kết ion.
c)
Liên kết cộng hóa trị không phân cự
d)
Liên kết hydrogen.
50.
Độ âm điện của chlorine; hydrogen là 3,16 và 2,20. Phân tử CH4 thuộc loại liên kết nào?
a)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
b)
Liên kết ion.
c)
Liên kết cộng hóa trị phân cự
d)
Liên kết hydrogen.
51.
Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ trục sẽ tạo nên liên kết nào?
a)
Liên kết tĩnh điện
b)
Liên kết π.
c)
liên kết σ.
d)
Liên kết đơn.
52.
Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?
a)
Liên kết tĩnh điện
b)
Liên kết π.
c)
liên kết σ.
d)
Liên kết đơn.
53.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?
a)
H2
b)
Cl2
c)
NH3
d)
HCl
54.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
O2.
55.
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
a)
BaCl2, NaCl, NO2.
b)
SO3, H2S, H2O.
c)
SO2, CO2, Na2O2.
d)
CaCl2, F2O, HCl.
56.
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
a)
KCl, NaCl, NO2.
b)
SO3, H2S, CaCl2.
c)
SO2, CO2, CaO.
d)
NH3, H2O, HCl.
57.
Số liên kết σ và π có trong phân tử CH2=CH2 lần lượt là
a)
4 và 0.
b)
2 và 0.
c)
1 và 1.
d)
5 và 1
58.
Số liên kết σ và π có trong phân tử C-H≡C-H lần lượt là
a)
3 và 2.
b)
2 và 0.
c)
1 và 1.
d)
5 và 1
59.
Chọn số phát biểu đúng? 1. Liên kết cộng hóa trị có hai loại là liên kết cộng hóa trị phân cực và cộng hóa trị không phân cực. 2. Liên kết cộng hóa trị được hình thành từ sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử. 3. Trong công thức cấu tạo của ion NH4+ có 1 liên kết cho nhận. 4. Liên kết ba được hình thành dựa trên sự dùng chung của 2 cặp electron.
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
60.
Chọn số phát biểu đúng? 1. Liên kết đôi được hình thành dựa trên sự dùng chung của 3 cặp electron. 2. Công thức Lewis biểu diễn tất cả các electron dùng chung và riêng của mỗi nguyên tử theo quy tắc Octet. 3. Liên kết cho nhận được biểu diễn bằng mũi tên (→) từ nguyên tử cho sang nguyên tử nhận. 4. Liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp gọi là liên kết cho - nhận.
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
61.
Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều không bị phân cực?
a)
HBr, CO2, CH4.
b)
Cl2, CO2, C2H2.
c)
NH3, Br2, C2H4.
d)
HCl, C2H2, CH4.
62.
 Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?
a)
O2, H2O, NH3.
b)
H2O, HCl, H2S.
c)
HCl, O3, H2S.
d)
HCl, Cl2, H2O.
63.
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
a)
BF3
b)
CH4
c)
CH3OH.
d)
H2S
64.
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
a)
H₂O
b)
CH4
c)
CH3OH
d)
NH3
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước.
b)
Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
c)
Tương tác van der Waals là tương tác yếu giữa các nguyên tử hoặc phân tử.
d)
Liên kết hydrogen là liên kết hình thành giữa phi kim và hydrogen trong phân tử.
66.
 Tương tác van der Waals làm
a)
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
b)
giảm khối lượng riêng và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
c)
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
d)
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
67.
 Phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen
a)
CH4
b)
NH3
c)
PH3
d)
H2S
68.
 Phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen
a)
H₂S.
b)
HCl.
c)
O2.
d)
H₂O.
69.
a)

A. HI < HCl < HBr < HF.

b)

B. HI < HBr < HCl < HF.

c)

C. HBr < HF < HI < HCl.

d)

D. HBr  < HCl < HF < HI.

70.
a)

A. Br2< I2 < Cl2.

b)

B. I2 < Br2 < Cl2.

c)

C. I2  < Cl2 < Br2.

d)

D. Cl2 < Br2 < I2.

71.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

72.
a)

A. X và M.         

b)

B. X và T.    

c)

C. M và T.      

d)

D. Y và Z.

73.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

 

a)

b)

c)

d)

74.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

b)

c)

d)

75.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

76.

Công thức Lewis của O2

a)

b)

c)

d)

77.

Công thức Lewis của NH3

a)

b)

c)

d)

78.

Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

79.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, neutron bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là

 

a)

b)

c)

d)

80.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là

a)

b)

c)

d)