wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10-ÔN CKII - TN - P1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho bán phản ứng: NO3- + 3e + 4H+ \rightarrow NO + 2H2O. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.       

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

2.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy ∆rcủa phản ứng xảy ra trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

      (5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

4.

Tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

tốc độ tính trung bình trong một khoảng thời gian phản ứng.

c)

tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó.

d)

tốc độ phản ứng trong một khoảng thời gian nào đó.

5.

Đặc điểm chung của đơn chất halogen là

a)

có tính oxi hóa mạnh.

b)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

c)

ở điều kiện thường là chất khí.  

d)

tác dụng mạnh với nước.

6.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

7.

Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Chlorine là chất oxi hóa.

b)

Chlorine có tính oxi hóa yếu hơn bromine

c)

Chlorine khử được anion bromide trong muối.

d)

Bromine sinh ra ở dạng rắn, màu nâu đỏ.

8.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HC1 thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 và H2

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và Cl2.

9.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với hydrochloric acid?

a)

AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4.

b)

Fe, CuO, Ba(OH)2.

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

Fe2O3, KMnO4, Cu.

10.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?

a)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.          

b)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

c)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

d)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

11.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

12.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

13.

Chlorine không phản ứng với kim loại nào sau đây

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Au

14.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

15.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

16.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về hằng số tốc độ phản ứng?

a)

Giá trị của hằng số tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng

b)

Hằng số tốc độ của phản ứng càng lớn thì tốc độ của phản ứng đó càng lớn

c)

Hằng số tốc độ phản ứng có giá trị đúng bằng tốc độ phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1M

d)

Hằng số tốc độ của phản ứng càng lớn thì tốc độ của phản ứng đó càng nhỏ

17.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tử nhóm halogen là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

18.

Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là

a)

0,01 mol/L.

b)

0,1 mol/L.

c)

1 mol/L.

d)

0,5 mol/L.

19.

Số oxi hóa của N trong KNO2 là

a)

+1.

b)

+2.

c)

+3.

d)

+ 4.

20.

Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là

a)

+3.

b)

+5.

c)

+6.

d)

+7.

21.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

22.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 atm đối với chất khí và nhiệt độ 298K.

b)

Áp suất 1 bar đối với chất khí và nhiệt độ 298K.

c)

Áp suất 1bar đối với chất khí và nhiệt độ 0oC.

d)

Áp suất 1 bar đối với chất khí và nhiệt độ 25K.

23.

Chảo chống dính được tráng một lớp mỏng nhựa teflone (Polytetrafluoroethylen). Thành phần nguyên tố của nhựa teflon chứa

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

24.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

25.

Trong các halogen, chất nào sau đây có khả năng phản ứng yếu nhất

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

iodine

26.

Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào

a)

áp suất

b)

nồng độ các chất

c)

bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ

d)

chất xúc tác

27.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

28.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhận proton.

d)

nhường proton.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử đó với giả thiết đó là hợp chất ion.

b)

B. Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa -2.

c)

C. Số oxi hóa của hydrogen trong các hydrogen kim loại bằng -1.

d)

D. Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

30.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

A. NaCl.

b)

B. NaF.

c)

C. CaCl2.

d)

D. NaBr.

31.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

32.

Cho quá trình: Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình:

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

33.

KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

A. AgNO3

b)

B. H2SO4 đặc

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4 loãng

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) F2 là chất khí có màu lục nhạt, rất độc.

(b) Astatine là nguyên tố phóng xạ.

(c) Bromine là chất lỏng, màu nâu đỏ.

(d) Iodine là chất rắn, dạng tinh thể màu tím.

(e) Tính oxi hóa của I2 mạnh hơn Br2.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np6

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np4

36.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

a)

A. HBr

b)

B. HF

c)

C. HI

d)

D. HCl

37.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

c)

C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

d)

D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

39.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) \rightarrow 2H2O(l) ∆rH298O= -571,68kJ Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

40.

Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

41.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

A. NaOH

b)

B. HCl

c)

C. AgNO3

d)

D. KNO3

42.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hóa.

c)

C. acid.

d)

D. base.

43.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) \rightarrow 2NO(g), ∆rH298O = +89,6 kJ/mol Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

44.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

A HCl.

b)

B. NaBr.

c)

C. NaCl.

d)

D. HF.

45.

Yếu tố nào sau đây luôn làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Giảm nhiệt độ hệ phản ứng

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Tăng lượng chất xúc tác

d)

Giảm áp suất hệ phản ứng

46.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

A Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Tuần hoàn.

47.

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. proton.

d)

D. cation.

48.

Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời ν khi

a)

nồng độ các chất phản ứng bằng 1 (M)

b)

nhiệt độ ở 0°C

c)

nhiệt độ ở 25°C

d)

hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời ν

49.

Cho phản ứng đơn giản: 2A(g) + B(g)à C(g).

Biểu thức tốc độ thức thời của phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là

a)

v = k.CA2.CB

b)

v = k.CA.CB2

c)

v = k.CA.CB

d)

v = k.CA2.CB.CC

50.

Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Khối lượng chất rắn

51.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hoá học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

52.

Trong công nghiệp luyện kim, người ta dùng chất khử mạnh (CO) khử iron (III) oxide ở nhiệt độ cao theo phương trình : Fe2O3 +3CO → 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Fe2O3 là chất khử, CO là chất oxi hóa.

b)

CO bị khử thành CO2.

c)

Số oxi hóa của nguyên tử carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2 và +4.

d)

Fe2O3 là chất oxi hóa, CO2 là chất khử.

53.

Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Florine

b)

Chlorine

c)

Iodine

d)

Bromine

54.

Khí X được dùng để khử trùng nước sinh hoạt. Khí X là

a)

A. khí CO2.

b)

B. khí SO2.

c)

C. khí Cl2.

d)

D. khí F2.

55.

Chất nào sau đây là chất kết tủa có màu vàng đậm?

a)

A. Silver chloride

b)

B. Sodium iodide

c)

C. Silver iodide

d)

D. Aluminium bromide

56.

Dung dịch hydrohalic acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là

a)

A. HCl

b)

B. HI

c)

C. HF

d)

D. HBr

57.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

A. HCl

b)

B. HI

c)

C. HBr

d)

D. HF

58.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

A Giảm dần

b)

B. Tăng dần

c)

C. Không đổi

d)

D. Tuần hoàn

59.

Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl. Hiện tượng quan sát được là :

a)

A. xuất hiện kết tủa màu trắng

b)

B. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

C. xuất hiện kết tủa màu vàng đậm

d)

D. dung dịch sau phản ứng có màu vàng

60.

Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được

a)

A. 1 dung dịch

b)

B. 2 dung dịch

c)

C. 3 dung dịch

d)

D. 4 dung dịch

61.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

A. HF

b)

B. HBr

c)

C. HI

d)

D. HCl

62.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thể nào?

a)

A. Không đổi

b)

B. Giảm dần

c)

C. Tăng dần

d)

D. Tuần hoàn

63.

Trong dãy đơn chất từ F2 đến I2, chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

64.

Không sử dụng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?

a)

A. HF

b)

B. HCl

c)

C. HBr

d)

D. HI

65.

Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl. Trong phản ứng này, vai trò của HCl là

a)

A. Chất oxi hoá

b)

B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất tạo môi trường

c)

C. Chất khử

d)

D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

66.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

A. 2Al(OH)3→ Al2O3 + 3H2O

b)

B. CaCO3 → CaO + CO2

c)

C. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O.

d)

D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

67.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

A. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑.

b)

B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑.

c)

C. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2.

d)

D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

68.

Hòa tan một lượng copper (II) oxide vào dung dịch hydrochloric acid. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. Copper (II) oxide chuyển thành màu đỏ

b)

B. Copper (II) oxide tan dần, có khí thoát ra

c)

C. Copper (II) oxide tan dần tạo dung dịch có màu xanh

d)

D. Không có hiện tượng gì

69.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

70.

Phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?

a)

A. HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H2O

b)

B. 2HCl + Mg \rightarrow MgCl2+ H2

c)

C. MnO2 + 4HCl \rightarrow MnCl2+ Cl2 + 2H2O

d)

D. NH3 + HCl \rightarrow NH4Cl

71.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Cl2

b)

B. Cl-

c)

C. I2

d)

D. I-

72.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

A. HCl

b)

B. HF

c)

C. AgNO3

d)

D. Br2

73.

Chon đáp án đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Chọn đáp án đúng?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d