wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học CK2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2¬SO4 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

2.

Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:

a)

0

b)

+2

c)

-2

d)

+4

3.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

a)

-2, +1, -2, +0,5.

b)

-2, -1, +2, -0, 5.

c)

-2, +1, +2, +0,5.

d)

-2, -1, -2, -0,5.

4.

Số oxi hóa của phosphorus trong các ion hay hợp chất PH3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là.

a)

-3, +5, +5, +3.

b)

+3, +5, +5, +3.

c)

+3, +5, +5, -3.

d)

+3, +5, +5, +3.

5.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

6.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

7.

Quá trình khử là quá trình

a)

chất oxi hóa nhận electron

b)

chất khử nhận electron..

c)

chất oxi hóa nhường electron.

d)

chất khử nhường electron.

8.

Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là:

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Chất tạo môi trường.

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

9.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

Acid

d)

Vừa oxi hóa vừa khử.

10.

Cho phản ứng. 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là:

a)

Chất oxi hóa.

b)

acid

c)

môi trường.

d)

chất oxi hóa và môi trường.

11.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

12.

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (ở t = 25oC)?

a)

∆rHo298K > 0.

b)

∆rHo298K < 0.

c)

∆rHo298K ≥ 0.

d)

∆rHo298K ≤

13.

Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau?

a)

CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2

b)

CaO + CO2 →t⁰ CaCO3

c)

O2 + C2H3COOH → 2H2O + 3CO2

d)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

14.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

15.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)

a)

(I) và (IV)

b)

(II) và (III)

c)

(III) và (IV)

d)

(I) và (II)

17.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

chất oxi hóa nhận electron.

b)

chất khử nhận electron.

c)

chất oxi hóa nhường electron.

d)

chất khử nhường electron.

18.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là

a)

∆rHo298K= -91,8 kJ/mol.

b)

∆rHo298K= 91,8 kJ/mol.

c)

∆rHo298K= -45,9 kJ/mol.

d)

∆rHo298K= 45,9kJ/mol.

19.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là - 184,62 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.

(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (4)

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

(1) Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với 1 bar (đối với chất khí).

(2) Tính chất của enthalpy đặc trưng cho 1 hệ riêng biệt.

(3) Ý nghĩa của enthalpy là xác định hiệu ứng nhiệt trong quá trình phản ứng.

(4) Nhiệt sinh của 1 chất là nhiệt sinh ra khi tạo thành 1 mol chất.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

22.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với 1 bar (đối với chất lỏng).

(2) Độ biến thiên enthalpy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.

(3) Tính chất của enthalpy đặc trưng cho 1 hệ riêng biệt.

(4) Ý nghĩa của enthalpy là xác định hiệu ứng nhiệt trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

23.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghich.

d)

Phản ứng 1 chiều.

24.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

25.

         Cho phản ứng: X -> Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2-> t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

a)
b)
c)
d)
26.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22

27.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CCO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22

28.

Có phương trình phản ứng. 2X + Y → Z. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức. v=k[X]2.[Y]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc:

a)

Nồng độ của chất X.

b)

Nồng độ của chất Y.

c)

Nhiệt độ của phản ứng.

d)

D. Thời gian xảy ra phản ứng.

29.

Hệ số Van't Hoff, kí hiệu là γ có ý nghĩa

a)

chỉ số lần tăng tốc độ phản ứng khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 10⁰C.

b)

chỉ số lần giảm tốc độ phản ứng khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 10⁰C.

c)

chỉ số lần tăng tốc độ phản ứng khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 20⁰C.

d)

chỉ số lần tăng tốc độ phản ứng khi nhiệt độ tăng.

30.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

31.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là:

a)

nhiệt độ.

b)

nồng độ.

c)

chất xúc tác.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

33.

Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

34.

Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột.

b)

Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M.

c)

Tiến hành ở 40°C.

d)

Làm lạnh hỗn hợp.

35.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín.

b)

xếp củi chặt khít.

c)

thổi hơi nước.

d)

thổi không khí khô.

36.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

37.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

38.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3

Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần.

b)

Giảm 3 lần.

c)

Tăng 9 lần.

d)

Giảm 9 lần.

39.

Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?

a)

10-²

b)

10-³

c)

10-⁴

d)

10-5

40.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:

a)

0,0003mol/l.s.

b)

0,00025mol/l.s.

c)

0,00015mol/l.s.

d)

0,0002mol/l.s.

41.

Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g)

Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ=2.Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?

a)

Tăng gấp 2 lần

b)

Tăng gấp 8 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng gấp 6 lần

42.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 80oC thì tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

18 lần.

b)

27 lần.

c)

243 lần

d)

729 lần.

43.

Yếu tố nào đã được áp dụng để làm thay đổi tốc độ của các phản ứng trong Hình 19.7 theo thứ tự từ trái sang phải?

a)

nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.

b)

nồng độ, nhiệt độ, áp suất.

c)

áp suất, chất xúc tác, nhiệt độ.

d)

nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác,

44.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

45.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

46.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

47.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

48.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

49.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

50.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2.

51.

Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là:

a)

Tạo ra dung dịch màu tím đen.

b)

Tạo ra dung dịch màu vàng tươi.

c)

Thấy có khí thoát ra.

d)

Tạo ra dung dịch màu vàng nâu.

52.

Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:

a)

Br, F, I, Cl.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

I, Br, F, Cl.

d)

I, Br, Cl, F.

53.

So sánh tính oxi hóa F2, Cl2, Br2, I2?

a)

F2 > Cl2 > Br2 > I2.

b)

F2 < Cl2 < Br2 < I2.

c)

Cl2 > F2 > Br2 > I2.

d)

I2 < Cl2 < Br2 < F2.

54.

Khi tiến hành các thí nghiệm sau, phản ứng trong thí nghiệm nào là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

Đốt cháy sắt trong khí chlorine.

b)

Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide.

c)

Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại.

d)

Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide.

55.

Cho khoảng 2mL dung dịch sodium iodide loãng vào ống nghiệm, cho tiếp khoảng vài giọt nước chlorine loãng và lắc nhẹ. Cho thêm tiếp 2mL cyclohexane. Thêm tiếp vài giọt hồ tinh bột. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khi thêm hồ tinh bột thì dung dịch hóa xanh.

b)

Chlorine tan tốt trong cyclohexane hơn iodine.

c)

Trong phản ứng, sodium iodide đóng vai trò là chất oxi hóa.

d)

Khi thêm cyclohexane thì lớp cyclohexane có màu vàng.

56.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

57.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của chlorine (Cl2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

58.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của iodine (I2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

59.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Tăng dần.

c)

Tăng sau đó giảm dần.

d)

Không xác định được.

60.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do:

a)

sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.

b)

hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.

d)

CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.

61.

Một lượng đáng kể hydrogen fluorine được dùng trong sản xuất chất X. Biết X đóng vai trò “chất chảy” trong quá trình sản xuất nhôm (aluminium) từ aluminium oxide. Chất X là

a)

sulfur dioxide.

b)

chromium trioxide.

c)

cryolite

d)

carbon monoxide.

62.

  Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

a)

Na2SO4.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ, cuộc sống căng thẳng, … sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ dày”.

b)

Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.

c)

Các hydrogen halide khó tan trong nước.

d)

Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, đó là do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

64.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaF

d)

NaI

65.

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaI

c)

NaBr

d)

NaF

66.

Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu giấy đậm màu hơn

b)

mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu.

c)

không có hiện tượng gì.         

d)

mẩu giấy chuyển màu xanh.

67.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl loãng      

c)

HF loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

68.

Chất nào được dung để khắc chữ, khắc hình lên thủy tinh?

a)

 HF     

b)

 HI

c)

HBr

d)

HCl

69.

  Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

 67,72

b)

46,42

c)

68,92

d)

47,02

70.

Cho một halogen tác dụng với nhôm thì thu được muối trong đó khối lượng muối gấp 9,89 lần khối lượng Al đã phản ứng. Vậy halogen là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

71.

Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng với bromine thu được 40,05 gam muối. M là:

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

72.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

73.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

74.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).