wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biến thiên Enthalpy

Total questions: 73

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO(thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng không hóa hợp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng tỏa nhiệt

2.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

3.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

5.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
6.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

7.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

8.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

9.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

10.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

11.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

12.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

13.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

14.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                        (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

15.

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.

           

a)

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.

b)

Chọn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi.

c)

Chọn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.

d)

Dùng tay để khuấy vôi.

16.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

17.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

19.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

20.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

21.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

22.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

23.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

24.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

25.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

26.

Một phản ứng hoá học thuận lời về mặt nhiệt học (phương diện nhiệt) khi biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học như thế nào? (Giả sử hiệu suất phản ứng hoá học đạt 100% và sự thất thoát nhiệt là không đáng kể)

a)

Có giá trị càng dương

b)

Có giá trị càng âm

c)

Có giá trị gần với 0

d)

Có giá trị đạt từ 100kJ trở lên

27.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

28.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

29.

Điều kiện chuẩn là điều kiện mà ở đó ... (đối với chất khí là 1 bar); ... của các chất tan trong dung dịch là 1M và ... là 298K.

(a)  

30.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
31.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

32.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

33.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

34.

Trong 1 phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh (a)  

35.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

36.

Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

(1) (2): thu nhiệt

(3) (4): toả nhiệt

b)

(1) (4): thu nhiệt

(2) (3): toả nhiệt

c)

(1) (3): thu nhiệt

(2) (4): toả nhiệt

d)

(1) (2): toả nhiệt

(3) (4): thu nhiệt

37.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

38.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g)  CO (g) + H2 (g) tHo298K= +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s)  ZnSO4 (aq) + Cu (s) tHo298K= -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.

39.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt củi.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

40.

Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)

Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là

a)

Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)

b)

a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)

c)

 Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)

d)

m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)

41.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH4

a)

1 liên kết C – H

b)

3 liên kết C – H

c)

 2 liên kết C – H

d)

4 liên kết C – H

42.

Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol CO2 là:

Biết Eb(C=O) = 745 kJ/mol

a)

1490 kJ

b)

745 kJ

c)

-1490 kJ

d)

-745 kJ 

43.

Tính tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu của phản ứng sau:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

a)

675kJ

b)

432kJ

c)

243kJ

d)

854kJ

44.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

45.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

46.

Tính biến thiên entropy chuẩn của phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O (l).

Biết ΔrS2980\Delta_rS_{298}^0 của các chất lần lượt là:

H2 (g): 130,52; O2 (g): 205,04; H2O (g): 188,72 (J/K)

(a)  

47.

Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

(1) (2): thu nhiệt

(3) (4): toả nhiệt

b)

(1) (4): thu nhiệt

(2) (3): toả nhiệt

c)

(1) (3): thu nhiệt

(2) (4): toả nhiệt

d)

(1) (2): toả nhiệt

(3) (4): thu nhiệt

48.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g)  CO (g) + H2 (g) tHo298K= +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s)  ZnSO4 (aq) + Cu (s) tHo298K= -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.

49.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

50.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 2C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

51.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

53.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

54.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

55.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

56.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

57.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

58.

Câu 1. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Phản ứng thu nhiệt

c)

C. Phản ứng oxi hóa – khử

d)

D. Phản ứng phân hủy

59.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt.

b)

B. Biến thiên enthalpy càng dương, phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt.

c)

C. Với phản ứng tỏa nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

d)

D. Với phản ứng thu nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

60.

Câu 3. Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl  Δ\Delta rHo298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

A. Phản ứng thu nhiệt

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng phân hủy

61.

Câu 4. Cho phản ứng: CH4(g) + H2O(l) → CO2(g) + 3H2(g)   Δ\Delta rHo298 = 250 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, để thu được 2 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu?

a)

A. 250kJ

b)

B. 83,33kJ

c)

C. 125kJ

d)

D. 50kJ

62.

Câu 5. Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

A. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

C. Để rút ngắn thời gian nung vôi

d)

D. Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

63.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

64.

Câu 8. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra

a)

A. Thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt

b)

B. Khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt

c)

C. Thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt

d)

D. Thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt

65.

Câu 9. Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có  Δ\Delta rHo298 = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ

b)

B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng diễn ra thuận lợi

d)

D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi

66.

Câu 10. Cho các phản ứng sau:

(1) 2Na(s) +  O2(g) → Na2O(s)                                   Δ\Delta rHo298 = -417,98 kJ

(2)  H2(g) +  I2(r) → HI(g)                                         Δ\Delta rHo298 = 26,48 kJ

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1)

b)

B. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2)

c)

C. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau

d)

D. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn

67.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

b)

Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

69.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   Biến thiến enthalpy= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

70.

Cho phản ứng sau : 2SO2 (g) + O2 (g) -> 2SO3 )l)

Biết nhiệt tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol và của SO3(l) là –441,0 kJ/mol. Xác định giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn của phản ứng trên?

a)

-294,4 kJ

b)

-147,2 kJ

c)
  • +294,4 kJ

d)

+147,2 kJ

71.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Biến thiên enthalpy= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol

b)

361 kJ/mol

c)

245 kJ/mol

d)

490 kJ/mol

72.

Phản ứng tổng hợp nước:

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của O=O;  H - H và H-O lần lượt là 494 ; 436 và 459. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên?

a)

-470 kJ

b)

470 kJ

c)

448 kJ

d)

-448 kJ

73.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.