wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn KTTT GK2 2023-2024 Hóa 10

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

2.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

3.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

4.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

5.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

6.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

7.

Số cặp electron liên kết trong phân tử CH4

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
9.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

10.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
11.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

PH3

c)

HCl

d)

CH3OH

12.

Chất nào sau đây không thể tạo liên kết hydrogen với nước?

a)

NH3

b)

HF

c)

CH3Cl

d)

CH3CH2OH

13.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

14.

Trong tinh thể nước, mỗi phân tử nước có thể tạo được bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì sẽ hình thành nên các...

(a)  

16.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các proton trong hạt nhân.

c)

các electron trong phân tử.

d)

các neutron trong hạt nhân.

17.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Xe

18.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4  

b)

H2S, CH4, H2O.  

c)

CH4, H2O, H2S.   

d)

CH4, H2S, H2O.

19.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

20.

Tương tác van der Waals tăng khi

a)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng.

b)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.

c)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng.

d)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm.

21.

Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các

a)

ion âm và ion dương.

b)

lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

c)

lưỡng cực cảm ứng và lưỡng cực vĩnh viễn.   

d)

lưỡng cực vĩnh viễn.

22.

Tương tác van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

23.

So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các chất F2, Cl2, Br2, I2.

a)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Br2 > I2 > Cl2.

b)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Cl2 > Br2 > I2.

c)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Br2 < I2 < Cl2.

d)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Cl2 < Br2 < I2.

24.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCI, HBr, HI. 

a)

HF có phân tử khối lớn nhất. 

b)

HF có tương tác van der Waals         

c)

HF là hợp chất phân cực nhất. 

d)

HF có liên kết hydrogen lớn nhất.

25.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+7

26.

Số oxi hóa của N trong NH4+ lần lượt là

a)

+3

b)

+4

c)

-3

d)

-4

27.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O

b)

2Na + Cl2 --> 2NaCl                     

c)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2              

d)

3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

28.

Trong phản ứng : Zn + 2HCl  → ZnCl2  + H2. Zn là chất

a)

bị khử.

b)

bị oxi hóa và bị khử.

c)

không bị oxi hóa và không bị khử.

d)

bị oxi hóa.

29.

Cho quá trình: N+5 + 3e  -->  N2+. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

30.

Cho phản ứng:  HNO3 + H2S --> NO + S + H2O. Quá trình oxi hóa là

a)

S-2 → S0 +2e                 

b)

S+6 +8e → S-2                 

c)

N+2 →  N+5 + 3e      

d)

N+5 + 3e → N+2        

31.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

32.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng thu vào;

b)

Biến thiên năng lượng.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra;     

d)

Biến thiên enthalpy;                            

33.

Enthalpy tạo thành là:

a)

Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

b)

Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở trạng thái bền nhất ở một điều kiện.

c)

Nhiệt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

d)

Nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.

34.

Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau:

CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O

Tỉ lệ chất khử: chất oxi ở phương trình hóa học trên là

a)

1:1

b)

1:4

c)

2:1

d)

3:1

35.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

A. Na2SO4.                         B. SO2.                               C. H2S.     D. H2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Mặc dù chlorine có độ âm điện là 3,16 xấp xỉ với nitrogen là 3,04 nhưng giữa các phân tử HCl không tạo được liên kết hydrogen với nhau, trong khi giữa các phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau, nguyên nhân là do

a)

độ âm điện của chlorine nhỏ hơn của nitrogen.

b)

phân tử NH3 chứa nhiều nguyên tử hydrogen nhỏ hơn phân tử HCl.

c)

tổng số nguyên tử trong phân tử NH3 nhiều hơn so với phân tử HCl.

d)

kích thước nguyên tử chlorine lớn hơn nguyên tử nitrogen nên mật độ điện tích âm trên chlorine không đủ lớn để hình thành liên kết hydrogen.

37.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt

A. Đốt than củi cháy. B. Pha viên sủi vitamin C vào nước.

C. Phản ứng nhiệt nhôm. D. Đốt cháy khí gas trên bếp gas.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các phát biểu:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và

(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol  (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ

40.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.        

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.  

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

41.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

(1) 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

(2) 4P + 5O2 → 2P2O5

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

42.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

b)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

c)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

d)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

43.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

44.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

45.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

47.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hóa.

c)

C. acid.

d)

D. base.

48.

Trong đa số các hợp chất (trừ OF2, các peoxide, supeoxide), số oxi hóa của oxygen bằng

a)

A. +1.

b)

B. -1.

c)

C. +2.

d)

D. -2

49.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

50.

Điền vào chỗ trống: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn.

a)

(1) độ âm điện, (2) điện tích.

b)

(1) electron, (2) độ âm điện.

c)

(1) điện tích, (2) độ âm điện.

d)

(1) độ âm điện, (2) electron.

51.

Dấu hiệu nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

b)

tạo ra chất kết tủa.

c)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

d)

tạo ra chất kết tủa.

52.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất tham gia môi trường là

a)

8.

b)

6.

c)

4.

d)

2.

53.

Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết?

a)

A. Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

b)

B. Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.

c)

C. Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

d)

D. Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.

54.

Sự hình thành liên kết Hydrogen nào trong HF là đúng?

a)
b)
c)
d)
55.

Nhiệt độ sôi của nước và amoniac tương ứng là 373K and 240K. Nhiệt độ sôi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:

a)

Oxi có độ âm điện bé hơn nitơ.

b)

Liên kết O-H trong nước mạnh hơn liên kết N-H trong NH3.

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidro giữa các phân tử amoniac.

d)

Phân tử H2O có kích thước lớn hơn phân tử NH3.

56.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

57.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

58.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
59.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

60.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ. 

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

61.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn

4FeS(s) + 7O2(g) ® 2Fe2O3(s) + 4SO2(g)

biết nhiệt tạo thành  của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.

a)

+3105,6 kJ.

b)

–3105,6 kJ.

c)

+2438,2 kJ

d)

–2438,2 kJ.

62.

Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng

C2H2(g) + 2H2(g) →C2H6(g)

biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn): Eb (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–H) = 418 kJ/mol; Eb (C nối ba C) = 837 kJ/mol; Eb (C-C) = 348 kJ/mol

a)

+309 kJ.

b)

–309 kJ

c)

–358 kJ

d)

+358 kJ.

63.

Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol (C2H5OH) cháy tỏa ra một nhiệt lượng là 1370 kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là

a)

0,450 kJ

b)

2250 kj

c)

450kj

d)

1370kj

64.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g)  +  O2(g) =>   2H2O(l)       ∆H = -572 kJ

Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí O2 thì phản ứng

a)

toả ra nhiệt lượng 286 kJ

b)

thu vào nhiệt lượng 286 kJ.

c)

toả ra nhiệt lượng 572 kJ.

d)

thu vào nhiệt lượng 572 kJ.

65.

Cho các quá trình sau:

(a) Đốt một ngọn nến.

(b) Nước đóng băng.

(c) Hòa tan muối ăn vào nước thấy cốc nước trở nên mát.

(d) Luộc chín quả trứng.

(e) Đổ mồ hôi sau khi chạy bộ.

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

66.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

2C (graphite) + O2 (g) --> 2CO (g)

b)

C (graphite) + CO2 (g) --> 2CO (g)

c)

C (graphite) + 1/2O2 (g) --> CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) --> 2CO2 (g)

67.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?

a)

CO2(g)

b)

H2O(l)

c)

Na2O(g)

d)

O2(g)

68.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

Câu 10.  Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là

a)

3

b)

10

c)

5

d)

4

70.


Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C,  phản ứng giữa sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình:

S (s) + O2(g) → SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ. 

Cho các phát biểu sau:

  1. a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1 .

  2.  b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ. 

  3. c. 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105J.

  4. d. Quá trình khử là O2 + 4e → 2O2-

  5. Những phát biểu đúng là

a)

a, b

b)

b, d

c)

a, d

d)

c, d