Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2526-HK1-H10

Total questions: 65

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Neutron.

2.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

3.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo bởi các hạt nào sau đây?

a)

Electron và neutron.

b)

Electron và proton.

c)

Neutron và proton.

d)

Electron, neutron và proton.

4.

Hạt nào sau đây mang điện tích âm?

a)

Proton.

b)

Proton và neutron.

c)

Neutron.

d)

Electron.

5.

Hạt nào sau đây mang điện tích dương?

a)

Electron.

b)

Neutron và proton.

c)

Proton.

d)

Neutron.

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

electron và proton.

7.

Trong hạt nhân, hạt mang điện là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

electron và proton.

8.

Vỏ nguyên tử

a)

không mang điện.

b)

mang điện tích âm.

c)

mang điện tích dương.

d)

có thể mang điện hoặc không.

9.

Hạt nhân của nguyên tử

a)

không mang điện.

b)

mang điện tích âm.

c)

mang điện tích dương.

d)

có thể mang điện hoặc không.

10.

Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử theo Rutherford – Bohr được mô tả

a)

chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

c)

electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

11.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành máy electron.

b)

chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

electron chuyển động quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

12.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO)?

a)

Quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

Vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron khoảng 90%.

13.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn AO s?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

14.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn AO p?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

15.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần theo khối lượng nguyên tử.

b)

giảm dần theo khối lượng nguyên tử.

c)

tăng dần theo số hiệu nguyên tử.

d)

giảm dần theo số hiệu nguyên tử.

17.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của bán kính nguyên tử.

b)

giảm dần của diện tích hạt nhân.

c)

tăng dần của diện tích hạt nhân.

d)

giảm dần của bán kính nguyên tử.

18.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

a)

thành một hàng.

b)

thành một cột.

c)

thành một ô.

d)

thành hai cột.

19.

Số chu kì trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

5.

20.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử.

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

d)

cùng nguyên tử khối.

21.

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân

a)

bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

độ âm điện tăng dần.

d)

Tính kim loại giảm dần.

22.

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

tính phi kim tăng dần.

c)

độ âm điện tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần.

23.

Trong chu kì, theo chiều diện tích hạt nhân tăng dần

a)

bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

tính kim loại giảm.

c)

độ âm điện giảm dần.

d)

tính kim loại tăng.

24.

Trong chu kì, theo chiều diện tích hạt nhân tăng dần

a)

bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

tính phi kim giảm.

c)

độ âm điện tăng dần.

d)

tính kim loại tăng.

25.

Trong chu kì, theo chiều diện tích hạt nhân tăng dần

a)

bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

tính phi kim giảm.

c)

độ âm điện giảm dần.

d)

tính kim loại tăng.

26.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

27.

Liên kết hoá học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

28.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hoá học?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 1 electron.

c)

Nhận 7 electron.

d)

Nhường 2 electron.

29.

Để đạt quy tắc octet, hai nguyên tử F (Z=9) đã góp chung bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

8.

c)

8.

d)

4.

30.

Để đạt quy tắc octet, hai nguyên tử O (Z=8) đã góp chung bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

6.

c)

8.

d)

4.

31.

Để đạt quy tắc octet, hai nguyên tử N (Z=7) đã góp chung bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

6.

c)

8.

d)

4.

32.

Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 6 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhường 8 electron.

d)

Nhận 6 electron.

33.

Nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 7 electron.

c)

Nhường 11 electron.

d)

Nhận 1 electron.

34.

Liên kết cộng hoá trị là

a)

liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tố bằng một hay nhiều cặp electron chung.

c)

liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron có nguồn gốc từ một trong 2 phân tử đó.

35.

Liên kết cộng hoá trị không cực là

a)

liên kết cộng hoá trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

liên kết cộng hoá trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

liên kết cộng hoá trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung không lệch về nguyên tử nào.

d)

liên kết cộng hoá trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện bằng nhau.

36.

Số hạt mang điện của nguyên tử 17Cl là

a)

34

b)

17

c)

35

d)

18

37.

Số hạt không mang điện của nguyên tử 35Cl là

a)

17

b)

34

c)

35

d)

18

38.

Số hạt neutron của nguyên tử 23Na là

a)

23

b)

11

c)

12

d)

+11

39.

Quá trình hình thành ion Cl⁻ từ nguyên tử Cl (Z = 17) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵ là

a)

Cl + 1e → Cl⁻

b)

Cl → Cl+ + 1e

c)

Cl → Cl⁻+ 1e

d)

Cl + 2e → Cl²⁻

40.

Quá trình hình thành ion S²⁻ từ nguyên tử S (Z = 16) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴ là

a)

S + 1e → S⁻

b)

S⁻ → S²⁻+ 1e

c)

S + 1e → S⁻

d)

S + 2e → S²⁻

41.

Số electron tối đa mà nguyên tử O (Z = 8) có thể nhận theo quy tắc octet là

a)

O + 2e → O²⁻

b)

O²⁺ + 2e

c)

O + 6e → O⁶⁻

d)

O + 2e → O²⁺

42.

Nguyên tử khối trung bình của Cl là bao nhiêu nếu Cl có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất ³⁵Cl chiếm 75%, đồng vị thứ hai ³⁷Cl chiếm 25%?

a)

36

b)

34

c)

38

d)

35,5

43.

Nguyên tử khối trung bình của Ag là bao nhiêu nếu Ag có hai đồng vị, trong đó ¹⁰⁷Ag chiếm 56% và nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88?

a)

108

b)

109

c)

106

d)

110

44.

Đồng có 2 đồng vị bền là: ⁶⁵Cu, ⁶³Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị ⁶⁵Cu là

a)

30%

b)

27%

c)

28%

d)

29%

45.

Kí hiệu nguyên tử đúng là

a)

¹₁A

b)

⁵₂B

c)

¹¹5D

d)

³₂E

46.

Những nguyên tử trong bảng thuộc cùng một nguyên tố hoá học là

a)

X₁; X₂

b)

X₄; X₅

c)

X₂; X₄

d)

X₃; X₅

47.

Kí hiệu nguyên tử đúng là

a)

1⁷10T

b)

818X

c)

¹⁰₉Y

d)

¹⁷₈Z

48.

Ký hiệu hoá học đúng là

a)

⁹₈X

b)

¹⁸₉Y

c)

¹⁶₈Z

d)

¹⁸₁₀R

49.

Cho các nguyên tố Li (Z=3); C (Z=6); N (Z=7). Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính base của oxide các nguyên tố đã cho là

a)

Li₂O < CO₂ < N₂O₅

b)

Li₂O > CO₂ > N₂O₅

c)

N₂O₅ > CO₂ > Li₂O

d)

N₂O₅ < CO₂ < Li₂O

50.

Cho các nguyên tố Na (Z=11); Cl (Z=17); Al (Z=13). Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của hydroxide các nguyên tố đã cho là

a)

NaOH > Al(OH)₃ > HClO4

b)

HClO4 > Al(OH)₃ > NaOH

c)

Al(OH)₃ > NaOH > HClO4

d)

NaOH > HClO4 > Al(OH)₃

51.

Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13). Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính base của hydroxide các nguyên tố đã cho là

a)

NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH.

c)

Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3.

d)

NaOH > Al(OH)3 > Mg(OH)2.

52.

Cho Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Cl (Z = 17). Trong các hydroxide dưới đây, hydroxide có tính base mạnh nhất là

a)

HClO4.

b)

Mg(OH)2.

c)

NaOH.

d)

Al(OH)3.

53.

Cho các nguyên tố C (Z=6); N (Z=7); Be (Z=4). Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính acid của oxide các nguyên tố đã cho là

a)

CO2 < BeO < N2O5.

b)

BeO < CO2 < N2O5.

c)

N2O5 < CO2 < BeO.

d)

CO2 < N2O5 < BeO.

54.

Cho các nguyên tố Si (Z=14); Na (Z=11); S (Z=16). Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính base của oxide các nguyên tố đã cho là

a)

SiO2 < Na2O < SO3.

b)

SiO2 < SO3 < Na2O.

c)

SO3 < SiO2 < Na2O.

d)

Na2O < SiO2 < SO3.

55.

Nguyên tố K ở chu kì 4, nhóm IA, nguyên tố Cl ở chu kì 3 nhóm VIIA. Nhận định đúng về tính chất là?

a)

K và Cl đều có tính kim loại.

b)

Hydroxide của K và Cl đều có tính base.

c)

Công thức hydroxide là KOH, HClO4.

d)

Công thức oxide cao nhất là K2O, Cl2O7.

56.

Nguyên tố Li ở chu kì 2, nhóm IA, nguyên tố S ở chu kì 3 nhóm VIA. Nhận định đúng về tính chất là?

a)

Li là nguyên tố phi kim.

b)

Công thức oxide cao nhất của S là SO3.

c)

Công thức hydroxide của Li là LiOH.

d)

H2SO4 có tính base mạnh.

57.

Nguyên tố Na ở chu kì 3 nhóm IA, nguyên tố Mg ở chu kì 3 nhóm IIA. Nhận định đúng về tính chất là?

a)

Na và Mg đều là nguyên tố phi kim.

b)

Oxide của Na có tính base mạnh hơn oxide của Mg.

c)

NaOH có tính base yếu hơn Mg(OH)2.

d)

Công thức oxide cao nhất của Na là Na2O.

58.

Nguyên tố Cl ở chu kì 3 nhóm VIIA, nguyên tố S ở chu kì 3 nhóm VIA. Nhận định đúng về tính chất là?

a)

Cl và S đều là nguyên tố kim loại.

b)

Oxide của Cl có tính acid mạnh hơn oxide của S.

c)

Công thức hydroxide là H2SO4; HClO7.

d)

Công thức oxide cao nhất của Cl là Cl2O.

59.

Nguyên tố Mg ở chu kì 3, nhóm IIA, nguyên tố P ở chu kì 3 nhóm VA. Các nhận đúng về tính chất là?

a)

Mg có tính kim loại, P có tính phi kim.

b)

Công thức oxide cao nhất là MgO, P2O5.

c)

Công thức hydroxide là Mg(OH)2, H3PO4.

d)

Mg và P có tính kim loại.

60.

Cho các kí hiệu nguyên tử

    

a)

Nguyên tử X và Z là đồng vị của nhau.

b)

Nguyên tử Y có số hạt neutron là lớn nhất.

c)

Chỉ có nguyên tử X có tính kim loại.

d)

Nguyên tử X và Z có xu hướng nhận 2 electron khi hình thành liên kết ion.

61.

Cho các kí hiệu nguyên tử

a)

X và Y cùng thuộc một nguyên tố hóa học.

b)

Nguyên tử X có số hạt neutron là nhỏ nhất.

c)

Nguyên tử X và Y có xu hướng nhường 2 electron khi hình thành liên kết ion.

d)

Nguyên tử X và Y có tính chất của khí hiếm.

62.

   Cho các kí hiệu nguyên tử

a)

Số neutron của Y nhiều hơn số neutron của T .

b)

Nguyên tử X và Y đều là phi kim.

c)

Nguyên tử X và Y có xu hướng nhận electron khi hình thành liên kết ion.

d)

Nguyên tử X và T thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

63.

Cấu hình electron nguyên tử P theo ô orbital được biểu diễn như hình bên

a)

nguyên tử P có 3 electron độc thân.

b)

P thuộc nguyên tố s.

c)

Nguyên tố P có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố Mg (Z = 12).

d)

Phương trình hoá học: H3PO4 + 3NaOH  Na3PO4 + 3H2O.

64.

Cấu hình electron nguyên tử Na theo ô orbital được biểu diễn như hình

    

a)

Phân lớp ngoài cùng thuộc loại phân lớp bán bão hòa.

b)

Na thuộc nguyên tố s.

c)

Nguyên tố Na có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố K (Z = 19).

d)

Phương trình hoá học: 2NaOH + H2SO4-> Na2SO4 + 2H2O.

65.

Cấu hình electron nguyên tử C theo ô orbital được biểu diễn

a)

Nguyên tử C có 2 electron độc thân.

b)

C thuộc nguyên tố p.

c)

Nguyên tố C có tính phi kim yếu hơn nguyên tố Li (Z = 3).

d)

Phương trình hoá học: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O.