wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

2.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

3.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

4.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nhiệt độ

b)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

giảm lượng chất xúc tác

d)

giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

5.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

6.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

tỉ trọng của các chất phản ứng

7.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

8.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

9.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

10.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

11.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

tăng nồng độ H2O2

b)

giảm nhiệt độ

c)

thêm xúc tác MnO2.

d)

tăng áp suất

12.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

13.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

a)

Dùng nồi áp suất

b)

Cho thêm muối vào

c)

Chặt nhỏ thịt cá.

d)

Nấu cùng nước lạnh.

14.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

c)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

15.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

a)

nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.

b)

thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.

c)

giảm nhiệt độ của phản ứng.

d)

cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.

16.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1 M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3 M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

17.

Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

c)

thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

d)

đun nóng dung dịch.

18.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

H2SO4 + Fe -> FeSO4 + H2

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.

19.

Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng đó là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

10.

20.

Ở 50 oC, tốc độ của một phản ứng là v1 ; ở 60 oC, tốc độ của phản ứng đó là v2. Biết v2 = 3v1 , hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng trên là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

21.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?

a)

2 lần.

b)

8 lần.

c)

16 lần.

d)

32 lần.

22.

Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?

a)

3 lần.

b)

6 lần.

c)

9 lần.

d)

27 lần.

23.

Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ lên từ 80oC xuống 40oC?

a)

Tăng 81 lần.

b)

Tăng 27 lần.

c)

Giảm 81 lần.

d)

Giảm 27 lần.

24.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2 np5.

d)

ns2np6.

25.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

26.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

27.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

28.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine.

29.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

30.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu lục nhạt là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

31.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Flo.

b)

Chlorine.

c)

Iot.

d)

Brom.

32.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ là

a)

Flo.

b)

Chlorine.

c)

Iot.

d)

Brom.

33.

Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự ngưng tụ.

34.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

35.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

36.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine.

b)

Sodium (natri).

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

37.

có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

38.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine.

b)

Sodium (natri).

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

39.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

40.

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

0.

b)

+1.

c)

-1.

d)

+3.

41.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1.

b)

+1.

c)

+7.

d)

+5.

42.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2, 0, +4, +6.

b)

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

c)

-1, +1, +3, +5, +7.

d)

-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

43.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính base.

44.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

45.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

46.

Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Iodine.

d)

Bromine.

47.

Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

a)

FeCl2.

b)

AlCl3.

c)

FeCl3.

d)

CuCl2.

48.

Chlorine chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

Fe.

d)

NaOH.

49.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O --> HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tính acid.

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

50.

Trong dung dịch nước chlorine có chứa các chất nào sau đây?

a)

HCl, HClO, Cl2.

b)

Cl2 và H2O.

c)

HCl và Cl2.

d)

HCl, HClO, Cl2 và H2O.

51.

Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

NaCl, NaClO.

d)

NaCl, NaClO3

52.

Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr ---> 2 NaCl + Br2. Trong phản ứng trên chlorine

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, không bị khử.

53.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O ---> 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng trên, chlorine là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

Không oxi hóa khử

54.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaBr.

55.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước vôi trong.

56.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

CaF2.

b)

HF.

c)

NaF.

d)

Na3AlF6.

57.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl2.

b)

muối NaCl có trong nước biển.

c)

khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).

58.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl.

b)

NaF.

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

59.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

60.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến thượng thận.

61.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Fluorine

d)

Bromine

62.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa PVC?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Fluorine

d)

Bromine

63.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.              

b)

iodine.     

c)

bromine.

d)

fluorine.

64.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.      

b)

chlorine.            

c)

bromine.  

d)

Iodine.

65.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

66.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

67.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

68.

Phương pháp điều chế khí chlorine trong công nghiệp là

a)

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

d)

Điện phân nóng chảy NaCl.

69.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế chlorine bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

b)

Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

c)

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.