NEW
Font size
WorksheetsCủng cố đề cương ôn tập HKII K10
Total questions: 74
Worksheet time: 25mins
Chất khử trong phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 là
A. Mg
B. HCl
C. MgCl2
D. H2
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43− lần lượt là
A. 0, +3, +6, +5
B. 0, +3, +5, +6
C. 0, +3, +5, +4
D. 0, +5, +3, +5
Chất oxi hóa trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag là
A. Ag
B. AgNO3
C. Cu
D. Cu(NO3)2
Cho phản ứng hóa học: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron
Cho 0,5 gam kim loại Ca phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là
A. 0,48
B. 3,36
C. 0,28
D. 0,36
Cho phương trình phản ứng đơn giản: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A. 4.10-4(mol/L.s)
B. 1.10-4(mol/L.s)
C. 7,5.10-4(mol/L.s)
D. 5.10-4(mol/L.s)
Cho 6,72 lít khí Cl2(đktc) tác dụng với kim loại Al tạo thành m(g) muối AlCl3. Giá trị của m là
A. 21,3g
B. 12,3g
C. 26,7g
D. 13,2g
Cho phản ứng: NH3(g) + HCl(g) ⟶ NH4Cl(s). Biết ΔfH2980 (NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol;(HCl(g)) = − 92,3 kJ/mol; (NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo nhiệt tạo thành là bao nhiêu? Phản ứng thu nhiệt hay toả nhiệt?
A. – 176,2 kJ, toả nhiệt
B. – 314,4 kJ, toả nhiệt
C. – 452,61 kJ, toả nhiệt
D. +176,2 kJ, thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
D. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
Khi phản ứng tỏa nhiệt thì
A. ΔrH < 0
B. 0 < ΔrH < 100
C. ΔrH > 0
D. -100 < ΔrH < 0
Sự …. liên kết cần cung cấp năng lượng, sự … liên kết giải phóng năng lượng. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
A. Hình thành; phá vỡ
B. Phá vỡ; hình thành
C. Hình thành; hình thành
D. Phá vỡ; phá vỡ
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là
A. ΔrH2980 = 2ΣΔfH2980(sp) -
ΣΔfH2980(cđ)
B. ΔrH2980 = ΣΔfH2980(cđ) -
2ΣΔfH2980(sp)
C. ΔrH2980 = 2ΣEb(sp) -
ΣEb(cđ)
D. ΔrH2980 = ΣEb(cđ) -
ΣEb(sp)
Công thức nào sau đây đúng?
A. ΔrH2980 = ΣΔfH2980(sp) -
ΣΔfH2980(cđ)
B. ΔrH2980 = ΣΔfH2980(cđ) -
2ΣΔfH2980(sp)
C. ΔrH2980 = 2ΣEb(sp) -
ΣEb(cđ)
D. ΔrH2980 = ΣEb(cđ) -
2ΣEb(sp)
Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ; b) Áp suất; c) Nhiệt độ; d) Diện tích tiếp xúc; e) Chất xúc tác. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
A. a, b, c, d
B. a, c, e
C. b, c, d, e
D. a, b, c, d, e
Cho phản ứng sau đơn giản: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tính tốc độ của phản ứng là
A. v=k.CAa.CBb
B. v=k.CCc.CDd
C. v=CBbCAa.k
D. v=CDdCCc.k
Khi cần ủ bếp than, người ta đóng nắp lò để phản ứng đốt cháy của than chậm lại. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Diện tích bề mặt
D. Chất xúc tác
Cho phản ứng sau: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
A. vtb=−a.ΔtΔCA=−b.ΔtΔCB =c.ΔtΔCC=d.ΔtΔCD
B. vtb=a.ΔtΔCA=b.ΔtΔCB =−c.ΔtΔCC=−d.ΔtΔCD
C. vtb=−a.ΔtΔCA=b.ΔtΔCB =−c.ΔtΔCC=d.ΔtΔCD
D. vtb=a.ΔtΔCA=−b.ΔtΔCB =c.ΔtΔCC=−d.ΔtΔCD
Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Diện tích bề mặt
D. Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Diện tích bề mặt
D. Chất xúc tác
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4
B. ns2np6
C. ns2np5
D. ns2np3
Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
A. Cl > Br > F > I
B. Br > Cl > F > I
C. I > Br > Cl > F
D. F > Cl > Br > I
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện
A. Ánh sáng khuyếch tán
B. Đun nóng
C. 350 – 5000C
D. ∼ 3000C, xúc tác Pt
Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau
A. Giảm
B. Tăng
C. Vừa tăng, vừa giảm
D. Không tăng, không giảm
Trong các đơn chất halogen, chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
A. Cl2
B. F2
C. Br2
D. I2
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Điện phân nóng chảy NaCl
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C. Phân huỷ khí HCl
D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A. HF
B. NaCl
C. NaBr
D. HCl
Trong phản ứng: aKMnO4 + bHCl cMnCl2 + dCl2 + eKCl + fH2O. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng (a+b) bằng
A. 18
B. 20
C. 14
D. 16
Cho phản ứng: aKMnO4 + bHCl → cKCl + dMnCl2 + eCl2 + fH2O. Sau khi cân bằng, hệ số a:b(số nguyên tối giản) là
A. 1 : 8
B. 1 : 4
C. 2 : 3
D. 3 : 4
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Cho các phản ứng sau:
(1) PCl3 + Cl2 → PCl5 (2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
(3) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Phản ứng oxi hóa – khử là
A. (1) và (2)
B. (3)
C. (4)
D. (1), (2) và (3)
Phản ứng nào sau đây cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng tạo oxit Na2O
B. Phản ứng nhiệt phân
C. Phản ứng tạo gỉ kim loại
D. Phản ứng quang hợp
Chất nào sau đây không tác dụng với HCl
A. Ag
B. MgCO3
C. Na2O
D. Cu(OH)2
Lượng nhiệt (toả ra hoặc thu vào) của phản ứng ở điều kiện chuẩn gọi là
A. nhiệt lượng tỏa ra
B. biến thiên enthalpy chuẩn
C. nhiệt lượng thu vào
D. biến thiên năng lượng
Phương trình nhiệt hoá học sau: 21 H2(g) + I2(s) → HI(g)
∆ f H0298 = 26,48 (kJmol-1)
Ở cùng điều kiện phản ứng, nếu thu được 2 mol HI thì lượng nhiệt cần thu vào là bao nhiêu?
A. 794,4 kJ
B. 52,96 kJ
C. 26,48 kJ
D. 79,44 kJ
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là :
A. v=k.CNO22.CNO2
B. v=k.CNO2.CO2
C. v=k.CNO.CO2
D. v=k.CNO22
Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?
A. 1 bar
B. 760 mmHg
C. 1 Pa
D. 1 atm
Cho các yếu tố sau: 1. nồng độ chất. 2. áp suất 3. xúc tác 4. nhiệt độ
5. diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 3, 5
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4, 5
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là
A. + 5
B. +2
C. +6
D. +3
Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là
A. 2,479
B. 3,7185
C. 1,2395
D. 4,958
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau):
Zn + dung dịch CuSO4 1M (1) Zn + dung dịch CuSO4 2M (2)
Kết quả thu được là :
A. không xác định
B. như nhau
C. 1 nhanh hơn 2
D. 2 nhanh hơn 1
Cho phản ứng: C4H9CI (l) + H2O (l) ⟶ C4H9OH (aq) + HCl (aq). Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo C4H9CI, với nồng độ ban đầu là 0,22 M, sau 4s, nồng độ còn lại 0,10 M.
A. 0,03 M/s
B. 0,06 M/s
C. 0,09 M/s
D. 0,12 M/s
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HF > HCl > HBr > HI
B. HCl > HBr > HF > HI
C. HI > HBr > HCl > HF
D. HCl > HBr > HI > HF
Halogen chỉ có tính oxi hoá là
A. bromine
B. iodine
C. fluorine
D. chlorine
Chất oxy hoá còn gọi là chất
A. chất bị khử
B. chất bị oxy hoá
C. Chất có tính khử
D. chất đi khử
Cho phản ứng hóa học sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Chất đóng vai trò chất khử là
A. H2
B. H2O
C. Cu
D. CuO
Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng hoặc giảm nồng độ chất phản ứng?
A. Tỉ lệ thuận
B. Gấp 2 lần
C. Tỉ lệ nghịch
D. Không ảnh hưởng
Phản ứng 2NO (g) + O2 (g) ⟶ 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời:
v=k.CNO2.CO2
Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ :
A. giảm 4 lần
B. giữ nguyên
C. giảm 2 lần
D. giảm 3 lần
Biểu thức đúng tính ΔrH2980 của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là
A. ΔrH2980= ΣΔfH2980(sp).ΣΔfH2980(cđ)
B. ΔrH2980= ΣΔfH2980(sp)+ΣΔfH2980(cđ)
C. ΔrH2980= ΣΔfH2980(sp)−ΣΔfH2980(cđ)
D. ΔrH2980= ΣΔfH2980(cđ)−ΣΔfH2980(sp)
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?
A. Số oxi hóa
B. Số khối
C. Số mol
D. Số hiệu
Đơn chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. F2
B. I2
C. Cl2
D. Br2
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. Br2
B. Cl2
C. F2
D. I2
Trong y học, halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Iodine
D. Bromine
Cho phản ứng của các chất ở thể khí:
2NO + 2H2 ⟶ N2 + 2H2O
Biểu thức tính tốc độ trung bình theo sự biến đổi nồng độ chất đầu và chất sản phẩm của phản ứng trên là
A.
vtb=2.ΔtΔCNO=2.ΔtΔCH2 =−ΔtΔCN2=−2.ΔtΔCH2O
B.
vtb=−2.ΔtΔCNO=−2.ΔtΔCH2 =ΔtΔCN2=2.ΔtΔCH2O
C.
vtb=−2.ΔtΔCNO=2.ΔtΔCH2 =−ΔtΔCN2=2.ΔtΔCH2O
D.
vtb=2.ΔtΔCNO=−2.ΔtΔCH2 =ΔtΔCN2=−2.ΔtΔCH2O
Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3.
B. FeCl3
C. FeSO4
D. Fe2O3
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) (1)
CO2(g) + Ca(OH)2(aq) ⟶ CaCO3(s) + H2O (l) (2)
SiO2(s) + CaO(s) ⟶ CaSiO3(s) (3)
BaCl2(aq) + H2SO4(aq) ⟶ BaSO4(s) + 2HCl(aq) (4)
A. (1) và (3)
B. (2) và (4).
C. (1) và (2)
D. (2) và (3)
Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CaCO3(s)
B. SO2(g)
C. Cl2(g)
D. CH4(g)
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
(a) Phản ứng tạo gỉ kim loại. (b) Phản ứng quang hợp.
(c) Phản ứng nhiệt phân. (d) Phản ứng đốt cháy.
A. (a) và (b)
B. (b) và (d)
C. (a) và (d)
D. (b) và (c)
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine
B. lodine
C. bromine
D. fluorine
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
B. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố
C. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
D. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
A. Chuyển sang màu đỏ
B. Chuyển sang màu xanh
C. Không chuyển màu
D. Chuyển sang không màu
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau :
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 25oC (1)
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 60oC (2)
Kết quả thu được là :
A. (1) nhanh hơn (2)
B. (2) nhanh hơn (1)
C. như nhau
D. không xác định
Nhiệt suất thường được chọn ở điều kiện chuẩn là?
A. 300K
B. 289K
C. 273K
D. 298K
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối?
A. NaOH
B. HCl
C. AgNO3
D. KNO3
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. Chất xúc tác
D. Áp suất
Cho khí chlorine tác dụng với iron (Fe), sản phẩm sinh ra là
A. FeCl2
B. FeCl
C. FeCl3
D. Fe2Cl3
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen
B. Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F đến I
C. Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu
D. Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2
Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ
A. hoá màu đỏ
B. hoá màu xanh
C. hoá màu hồng
D. không đổi màu
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
Để thực phẩm trong tủ đang là trời sáng tạo lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. Chất xúc tác
D. Áp suất
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
A. Phenolphtalein
B. Hồ tinh bột
C. Quỳ tím
D. Nước vôi trong
Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mỗi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100 mL dung dịch CuSO4 0,5 M. Nhiệt độ tăng lên cao nhất ở mỗi bình lần lượt là ∆T1, ∆T2, ∆T3. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. ∆T1 < ∆T2 < ∆T3
B. ∆T3 < ∆T1 < ∆T2
C. ∆T2 < ∆T3 < ∆T1
D. ∆T3 < ∆T2 < ∆T1
Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) ΔrH2980 = – 91,8 kJ
Giá trị ΔrH2980 của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g) là
A. -45,9 kJ
B. +45,9 kJ
C. – 91,8 kJ
D. +91,8 kJ
Cho 4,6 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng vừa đủ với 2,479 L Cl2 (đkc). Tên kim loại M là
A. K
B. Li
C. Na
D. Ag
Cho phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g). Biết Eb(H-H) = 436kJ/mol;Eb(O=O) = 494kJ/mol; Eb(O-H) = 459kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là bao nhiêu? Phản ứng thu nhiệt hay toả nhiệt?
A. – 506 kJ, toả nhiệt
B. 428 kJ, thu nhiệt
C. − 470 kJ, toả nhiệt
D. 506 kJ, thu nhiệt
Cho các phát biểu sau:
(a) Dãy các chất sau: Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3 đều tác dụng với dung dịch acid HCl
(b) Tính oxi hóa của nhóm halogen giảm dần từ fluorine đến iodine
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Muối iodine dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
