Font size
WorksheetsÔN THI GK2 10
Total questions: 70
Worksheet time: 34mins
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?
S+6 + 2e -> S+4
Cl+5 + 6e -> Cl-1
Cl0 -> Cl+5 + 5e
N+5 + 8e -> N-3
Cho phản ứng: 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là
Mg.
HNO3.
Mg(NO3)2.
NO.
Cho phản ứng 3NO2 + H2O -> 2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò
là chất oxi hóa.
là chất khử.
là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử Nitrogen là
+1 và +1
-4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
Trong phản ứng hoá học trên, chất nào là chất khử chất nào là chất oxi hóa ?
(a)
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không hóa hợp.
Phản ứng trao đổi.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)
(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)
(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)
Số phản ứng tỏa nhiệt là
0
1
2
3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + O2 (g) → CO (g).
2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).
Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ
(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ
(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ
(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
Các phản ứng thu nhiệt là:
(a), (b) và (d).
(c) và (e).
(a), (b) và (c).
(a), (c) và (e).
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
Nhiệt phân KNO3
Phân hủy khí NH3
Oxi hóa glucose trong cơ thể
Hòa tan NH4Cl vào nước
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol
(2) ∆H2 = -393,5 kJ/mol;
(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol
(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
1
2
3
4
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr = 17,6 kJ/mol
Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
C (kim cương) → C (graphite) rr = -1,9KJ
thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol
Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra
Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra
Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp
Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
Cho phản ứng 2NO2(g) N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.
Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Chọn phát biểu đúng:
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học
tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng
tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm
không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.
phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
CO(g) + O2(g)→ CO2(g)
Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.
28,3 kJ.
283 kJ.
57,6 kJ.
30,5 kJ.
Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.
Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.
họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi
họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.
Dùng tay để khuấy vôi.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
KHI RỬA TAY SÁT KHUẨN BẰNG DUNG DỊCH RỬA TAY CHỨA CỒN, THEO EM LÀ PHẢN ỨNG GÌ?
TỎA NHIỆT
THU NHIỆT
KHÔNG CÓ PHẢN ỨNG GÌ
CẢ 2 PHẢN ỨNG TỎA NHIỆT VÀ THU NHIỆT
Kí hiệu của enthalpy tạo thành chuẩn là?
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) và (2).
(3) và (4).
Điều kiện chuẩn là điều kiện với
1 bar (đối với chất khí)
nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)
nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K)
Cả A, B và C
Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:
enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o
biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o
biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o
enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o
Phương trình nhiệt hóa học là:
phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm
phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường
Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)
(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).
(3) CaCO3 (Đá vôi) Nung−→CaO + CO2.
(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.
(1) (3): Thu nhiệt
(2) (4): Tỏa nhiệt
(1) (2) : Thu nhiệt
(3) (4) : tỏa nhiệt
(1) (2) (3): Thu nhiệt
(4): Tỏa nhiệt
(1): Thu nhiệt
(2) (3) (4): Tỏa nhiệt
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó
bằng 0
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là
A. 1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;
B.3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;
C. 2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;
3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.
1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;
3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;
2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;
3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) →C2H6(g)
dựa vào năng lượng liên kết ở bảng 14.1(SGK/tr89) là:
+296 kJ.
–296 kJ
–728 kJ
+1141 kJ.
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
92,3 kJ mol-1
–92,3 kJ mol-1
184,6 kJ mol-1
–184,6 kJ mol-1
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 0C
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu không đúng là
2
3
4
1
Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là
A. = Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
B. = a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)
C. = Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
D. = m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)
Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
C2H4(g) + H2(g) --> C2H6(g)
biết Eb (H—H) = 436 kJ/mol Eb (C—H) = 418 kJ/mol
Eb (C—C) = 346 kJ/mol Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
- 134 kJ
- 143 kJ
+ 134 kJ
- 123 kJ
Cho dữ liệu sau:
(NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd)
∆fHo298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol
∆fHo298 của H2O = -68,3 kcal/mol
∆fHo298 của CO2 = -98,7 kcal/mol
∆fHo298 của NH3 = -19,3 kcal/mol
Tính ∆rHo298 của phản ứng?
- 7,3 kcal/mol
+7,6 kcal/mol
+7,3 kcal/mol
+37 kcal/mol
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)
(I) và (IV)
(II) và (III)
(III) và (IV)
(I) và (II)
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Tính biến thiên Enthalpy của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) được áp dụng trong điều kiện nào?
Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể rắn khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.
Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.
Trong đó các chất đều có liên kết cho nhận ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.
Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể lỏng khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Số phát biểu đúng:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
1
2
3
4
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:
2H2(g) + O2(g) →2H2O(l) ΔrH0298 = –571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên cần cung cấp một nhiệt lượng là 571,6 kJ để phản ứng xảy ra.
Nhiệt tạo thành chuẩn của nước là - 571,6 kJ.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
-91,8 kJ/mol
91,8 kJ/mol
-45,9 kJ/mol
45,9 kJ/mol
Tốc độ phản ứng là gì?
Là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Là nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong nhiều đơn vị thời gian.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Xúc tác, áp suất.
Xúc tác, áp suất, nhiệt độ.
Xúc tác, áp suất, nhiệt độ, nồng độ.
Xúc tác, áp suất, nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc.
Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là?
cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa.
cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B.
cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B.
cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín.
xếp củi chặt khít.
thổi hơi nước.
thổi không khí khô.
