wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 lớp 10 2021 2022

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh (z = 16) trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.         

b)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm IVA

d)

. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm IVA.

2.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là A.

a)

Na

b)

S

c)

Cl

d)

O

3.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

-2, +4, +6.

4.

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

. O2

b)

Al.

c)

. H2SO4 đặc.   

d)

. F2.

5.

Cho phản ứng: S + 2H2SO4(đặc) → 3SO2↑ + 2H2O. Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa là

a)

1 : 2.             

b)

. 1 : 3

c)

. 3 : 1.

d)

. 2 : 1.

6.

Đốt cháy đơn chất X trong oxi thu được khí Y. Mặt khác, X phản ứng với H2 (khi đun nóng) thu được khí Z. Cho Y và Z phản ứng với nhau thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là

a)

lưu huỳnh

b)

cacbon

c)

photpho

d)

nitơ.

7.

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

F2.

b)

O3

c)

S

d)

O2

8.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử

9.

Dãy gồm các chất đều tác dụng trực tiếp với lưu huỳnh là

a)

Hg, O2, HCl.   

b)

Pt, Cl2, HCl. 

c)

Zn, O2, F2

d)

Na, Br2, H2SO4 loãng.

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

11.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với O2, Cl2, F2 thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

12.

Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4đặc  -->  X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO2

b)

H2S

c)

H2SO3

d)

SO3

13.

Nhận định nào sau về lưu huỳnh là sai?

a)

S là chất rắn màu vàng.

b)

S không tan trong nước

c)

S dẫn điện, dẫn nhiệt kém

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ

14.

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2   SO2.                                    

b)

S + 2H2SO4(đ)   3SO2 + 2H2O

c)

S + 6HNO3(đ)   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

. S + 2Na   Na2S.

15.

Cho các phản ứng sau:

(a) S + O2   SO2                                          

(b) S + 3F2   SF6

(c) S + 6HNO3   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O                    

(d) S + Hg → HgS

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân trong phòng thí nghiệm thì chất bột thường được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

. vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh

17.

Trộn sắt bột và lưu huỳnh bột rồi cho vào ống nghiệm khô. Đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, một lúc sau hỗn hợp cháy đỏ. Sản phẩm tạo thành là

a)

. sắt(II) sunfua có màu nâu đỏ.         

b)

sắt(II) sunfua có màu xám đen.

c)

sắt(III) sunfua có màu nâu đỏ

d)

sắt(III) sunfua có màu xám đen.

18.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

19.

Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

a)

NaHS

b)

Pb(NO3)2

c)

NaOH

d)

AgNO3.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl?

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

21.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sai?

a)

H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl

b)

2H2S + 3O2dư → 2SO2 ↑ + 2H2O.

c)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3.

d)

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

22.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

a)

H2S.

b)

Cl2

c)

SO2

d)

H2.

23.

Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của H2S trong phản ứng là

a)

Chất khử.    

b)

Môi trường

c)

Chất oxi hóa.

d)

Vừa oxi hóa, vừa khử

24.

Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí H2S như sự phân huỷ rác, chất thải... nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí. Nguyên nhân chính là

a)

H2S ở thể khí.

b)

H2S dễ bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.

c)

H2S dễ bị phân huỷ trong không khí

d)

H2S nặng hơn không khí

25.

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:

4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá

c)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.                   

d)

H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử.

26.

Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng.

27.

Dẫn a mol khí H2S vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để sau phản ứng chỉ thu được một loại muối trung hòa thì

a)

. a/b > 2.    

b)

b/a > 2.

c)

b/a ≥ 2

d)

1 < b/a < 2.

28.

Khí nào sau đây có mùi trứng thối?

a)

. SO2

b)

H2S.

c)

Cl2

d)

CO2

29.

Khí H2S điều chế trong PTN thường có lẫn hơi nước. Hóa chất có thể làm khô H2S là

a)

CaCl2 khan

b)

Dung dịch H2SO4 đặc

c)

CuSO4 khan

d)

Dung dịch NaOH

30.

H2S bị oxi hóa thành khí SO2 khi:

a)

Đốt khí H2S ở nhiệt độ cao và có dư oxi 

b)

Đốt khí H2S ở nhiệt độ cao.

c)

Đốt khí H2S ở nhiệt độ cao

d)

Cho H2S đi qua dung dịch Ca(OH)2

31.

Nhỏ HCl vào ống nghiệm chứa Na2S thu được hiện tượng là

a)

Có khí không màu, mùi trứng thối thoát ra

b)

Có khí màu nâu đỏ thoát ra

c)

Có khí màu vàng lục, mùi xốc thoát ra

d)

Không có hiện tượng gì.

32.

Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

. H2S   

b)

NO2 

c)

SO2 

d)

CO2

33.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch Pb(NO3)2 

c)

dung dịch K2SO4 

d)

dung dịch NaCl

34.

Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

a)

H2S, O2, nước brom

b)

O2, nước brom, dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

35.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong SO2 là

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

0

36.

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3.    

b)

CO2

c)

SO2.    

d)

O3.

37.

Chọn phát biểu đúng về SO2?

a)

SO2 là chất khí, màu vàng lục

b)

SO2 làm xanh quỳ tím ẩm.

c)

SO2 không làm mất màu dd Br2

d)

SO2 có thể oxi hóa H2S thành S

38.

Để chứng minh SO2 là một oxit axit, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch brom.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch axit sunfuhiđric.

d)

Dung dịch kiềm

39.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.

(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O;         

(2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4.

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

. SO2 thể hiện tính oxi hoá

b)

SO2 thể hiện tính khử.

c)

SO2 là oxit axit.

d)

SO2 vừa oxi hóa vừa khử.      

41.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.

42.

Để nhận biết hai bình chứa khí không màu CO2 và SO2, cách làm nào sau đây không đúng?

a)

Cho mỗi khí vào nước Br2

b)

Cho từ từ đến dư mỗi khí vào nước vôi trong

c)

Cho mỗi khí vào dung dịch H2S

d)

Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4

43.

Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, O2. Chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

CO2.

b)

O2.      

c)

Cl2.   

d)

SO2

44.

Cho phương trình phản ứng:

SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Sau khi cân bằng với hệ số là các giá trị tối giản, hệ số của chất oxi hoá và chất khử là

a)

5 và 2.    

b)

. 2 và 5.

c)

2 và 2.  

d)

5 và 5.

45.

Dẫn a mol SO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol KOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ thu được muối axit

b)

Chỉ thu được muối trung hòa

c)

Thu được muối trung hòa và KOH dư

d)

Thu được cả 2 muối

46.

Cho các phản ứng sau:

(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O              

 (2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr                  

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2

Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cặp khí nào sau đây không phân biệt được bằng dung dịch brom?

a)

O2 và SO2.  

b)

SO2 và CO2

c)

CO2 và H2S

d)

H2S và SO2.  

48.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:

a)

SO2 làm đỏ quỳ ẩm.                                    

b)

SO2 làm mất màu nước Br2.

c)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

d)

SO2 là chất khí, màu vàng    

49.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2   → 2Fe2O3 + 8SO2                

b)

S + O2  → SO2

c)

2H2S + 3O2  → 2SO2 + 2H2O                        

d)

Na2SO3 + H2SO4  → Na2SO4 + H2O + SO2

50.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

S có mức oxi hoá trung gian.                                   

b)

S có mức oxi hoá cao nhất.

c)

 S có mức oxi hoá thấp nhất.                                    

d)

S còn có một đôi electron tự do.

51.

: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

CO2  

b)

SO2   

c)

NH3

d)

O3

52.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá

a)

SO2 + Na2O → Na2SO3         

b)

SO2 + Na2O → Na2SO3         

c)

SO2 + H2O + Br2  → 2HBr + H2SO4

d)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

53.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2.    

b)

Fe và Fe(OH)3.

c)

C và CO2.    

d)

S và H2S.

54.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

Axit mạnh

d)

Khử mạnh.

55.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Al2O3, Ba(OH)2, Ag.     

b)

CuO, NaCl, CuS.  

c)

FeCl3, MgO, Cu.

d)

BaCl2, Na2CO3, FeS.

56.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

. Na.  

b)

Al.        

c)

Mg

d)

Cu

57.

Công thức của oleum là

a)

H2SO4.SO3.

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3.    

d)

H2SO4.nSO2.

58.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là?

a)

Rót nước vào axit, khuấy đều.    

b)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều.

c)

Rót nhanh axit vào nước, khuấy đều.

d)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

59.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2FeO + 4H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.       

b)

FeO + H2SO4loãng → FeSO4 + H2O .                          

c)

Fe2O3 + 3H2SO4loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O

d)

Fe2O3 + 4H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

60.

Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?  

a)

Khí CO2.  

b)

Khí H2S.    

c)

Khí NH3.    

d)

Khí SO3

61.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, sản phẩm khí thu được là

a)

CO2 và SO2

b)

SO3 và CO2.             

c)

SO2.

d)

CO2.

62.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

quỳ tím

b)

dung dịch muối Mg2+.

c)

dung dịch chứa ion Ba2+.       

d)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

63.

Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư là

a)

H2S và CO2.   

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.   

d)

SO2 và CO2

64.

Để chuyên chở H2SO4 đặc , nguội; người ta dùng thùng bằng gì ?

a)

Al       

b)

Fe       

c)

Mg      

d)

. Fe hoặc Al đều được.

65.

Cho các chất: Cu, CuO, Mg, KOH, C, Na2CO3 số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

a)

. HCl.    

b)

H2SO4đặc, nóng

c)

H2SO4loãng.  

d)

H2SO4đặc, nguội.

67.

Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?

a)

Fe

b)

FeO.

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

68.

Khi cho phenolphtalein vào dd H2SO4  thì dung dịch

a)

vẫn không màu

b)

hóa đỏ

c)

Hóa xanh

d)

màu tím

69.

Cho Fe vào dd H2SO4  đặc thì thoát ra khí

a)

H2

b)

SO2

c)

SO3     

d)

O2

70.

Cho Fe2O3 vào dd H2SO4  đặc thì thoát ra khí

a)

H2       

b)

SO2

c)

. SO3   

d)

không có khí

71.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu   

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg     

d)

Al, Fe, Cu

72.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

. Fe + S to → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2   

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

73.

Cho vào ống nghiệm vài mảnh đồng nhỏ, cho tiếp dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Đun nóng ống nghiệm trên ngon lửa đền cồn. Hiện tượng quan sát được là

a)

đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra không màu.

b)

. đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra màu nâu đỏ.

c)

đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra màu nâu đỏ

d)

đồng tan cho dung dịch màu xanh, có bọt khí thoát ra không màu.