wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa IV

Total questions: 74

Worksheet time: 6hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
a)

A. bị khử

b)

B. nhận proton

c)

C. bị oxi hoá

d)

D. cho proton

2.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
a)
A. Cu
b)
B. Al
c)
C. CO
d)
D. H2
3.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
a)
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
b)
B. H2 + CuO → Cu + H2O
c)
C. CuCl2 → Cu + Cl2
d)
D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
4.
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thúc, hỗn hợp rắn còn lại là phản ứng kết thúc, hỗn hợp rắn còn lại là
a)
A. Cu, FeO, ZnO, MgO
b)
B. Cu, Fe, Zn, Mg
c)
C. Cu, Fe, Zn, MgO
d)
D. Cu, Fe, ZnO, MgO
5.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca và Fe
b)
B. Mg và Zn
c)
C. Na và Cu
d)
D. Fe và Cu
6.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
a)

A. 2Al2O3 ⎯⎯ đpnc ⎯→ 4Al + 3O2

b)

B. CuCl2 ⎯⎯ đpdd ⎯→ Cu + Cl2

c)

C. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

d)

D. CO + CuO ⎯⎯ t° →Cu + CO

7.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
A. điện phân dd
b)
B. điện phân nóng chảy.
c)
C. nhiệt luyện.
d)
D. thủy luyện.
8.
Phản ứng nào xảy ra ở anot trong qúa trình điện phân nóng chảy CaCl2?
a)
A. sự khử ion Cl- .
b)
B. sự oxi hoá ion Cl- .
c)
C. sự oxi hoá ion Ca2+ .
d)
D. sự khử ion Ca2+
9.
Điện phân nóng chảy NaCl điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot là
a)
A. Cl2.
b)
B. Na
c)
C. H2O.
d)
D. NaCl.
10.
Điện phân dung dịch KCl điện cực trơ, sản phẩm thu được ở anot là
a)
A. Cl2.
b)
B. K
c)
C. H2.
d)
D. O2.
11.
Trong quá trình điện phân dd Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình
a)
A. Cu -> Cu2+ + 2e.
b)
B. Cu2+ + 2e -> Cu
c)
C. 2H2O -> 4H+ + O2 + 4e
d)
D. 2H2O + 2e -> H2 + 2OH- .
12.
Trong quá trình điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình
a)
A. Ag -> Ag+ + 1e.
b)
B. Ag+ + 1e -> Ag.
c)
C. 2H2O -> 4H+ + O2 + 4e.
d)
D. 2H2O + 2e -> H2 + 2OH- .
13.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
A. Al và Mg
b)
B. Na và Fe.
c)
C. Cu và Ag
d)
D. Mg và Zn.
14.
Khi điện phân dung dịch CuSO4, vai trò của nước là?
a)
A. Chất oxi hóa
b)
B. Chất khử.
c)
C. Môi trường.
d)
D. Không tham gia phản ứng.
15.
Đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
a)
A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
b)
B. số lớp electron
c)
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.
d)
D. cấu tạo đơn chất kim loại
16.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng :
a)
A. ns1
b)
B. ns2
c)
C. ns2 np1
d)
D. (n–1)d x ns y
17.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. R2O3
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
18.
Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại kiềm có dạng:
a)

A. Lục phương.

b)

B. Lập phương tâm khối.

c)

C. Lập phương tâm diện

d)

D. Lục giác đều.

19.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 .
b)
B. 1s2 2s2 2p6 .
c)
B. 1s2 2s2 2p6 .
d)
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 .
20.
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 . M+ là cation nào sau đây?
a)
A. Li + .
b)
B. Cs + .
c)
C. Na + .
d)
D. K + .
21.
Nguyên tố nào được sử dụng làm tế bào quang điện?
a)
A. Cs
b)
B. K
c)
C. Na
d)
D. Rb
22.
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của kim loại kiềm ?
a)
A. có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
B. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
c)
C. Dẫn điện tốt, dẫn nhiệt kém
d)
D. khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
23.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al
b)
B. Ca
c)
C. Mg
d)
D. Li
24.
Kim loại kiềm nào sau đây có tính chất phóng xạ ?
a)
A. Na
b)
B. Rb
c)
C. Fr
d)
D. Cs
25.
Điều nào sao đây là không đúng khi nói đến kim loại kiềm?
a)
A. Có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
b)
B. Có số oxi hóa +1 trong mọi hợp chất trừ peoxit (Na2O2 ;K2O2 …).
c)
C. Tất cả điều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.
d)
D. Tất cả nguyên tử điều có 1electron ở lớp ngoài cùng.
26.
Từ Li đến Cs thì điều nào sau đây không đúng ?
a)
A. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
b)
B. Nhiệt độ sôi giảm dần.
c)
C. Năng lượng ion hóa giảm dần.
d)
D. Năng lượng ion hóa tăng dần.
27.
Muối nào tạo kết tủa trắng với dung dịch NaOH dư?
a)
A.MgCl2
b)
B. CuCl2
c)
C. BaCl2
d)
D. FeCl3
28.
Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại sau là
a)
A. Li
b)
B. Na
c)
C. Cs
d)
D. K
29.
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
a)
A. IIA.
b)
B. IVA
c)
C. IIIA.
d)
D. IA.
30.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có ánh kim
b)
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng hợp chất
c)
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
d)
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
31.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là
a)
A. 1e.
b)
B. 2e.
c)
C. 3e.
d)
D. 4e.
32.
Công thức chung của hidroxit kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. ROH.
b)
B. R(OH)2.
c)
C. R(OH)3.
d)
D. RO
33.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K
b)
B. Na, Ba.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, Ba.
34.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
a)
A. Be, Na, Ca.
b)
B. Na, Ba, K.
c)
C. Na, Fe, K.
d)
D. Na, Cr, K.
35.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Fe.
b)
B. Na
c)
C. Ba.
d)
D. K.
36.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Na.
b)
B. Ba
c)
C. Be
d)
D. Ca
37.
Cho các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
38.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. NaCl.
39.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
A. Na2CO3 và HCl.
b)
B. Na2CO3 và Na3PO4.
c)
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
D. NaCl và Ca(OH)2.
40.
Chất nào sau đây có thể là mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?
a)
A. NaCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. HCl.
41.
Từ Be đến Ba thì:
a)
A. Độ âm điện tăng dần.
b)
B. Tính khử tăng dần
c)
C. Năng lượng ion hoá tăng dần.
d)
D. Khối lượng riêng tăng dần.
42.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Cu2+, Fe3+
b)
B. Al3+, Fe3+ .
c)
C. Na+ , K+ .
d)
D. Ca2+, Mg2+ .
43.
Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaSO4.
d)
D. Mg(OH)2.
44.
Các nguyên tố trong các cặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau?
a)
A. Mg và S.
b)
B. Ca và Br2.
c)
C. Ca và Mg.
d)
D. S và Cl2.
45.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
a)
A. bọt khí và kết tủa trắng.
b)
B. bọt khí bay ra.
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện.
d)
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
46.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
A. HNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. KNO3.
47.
Công thức hóa học của thạch cao sống là
a)
A. CaSO4.2H2O
b)
B. CaSO4.H2O
c)
C. 2CaSO4.H2O
d)
D. CaSO4
48.
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
A. 4
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
49.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
a)
A. HCl, NaOH, Na2CO3.
b)
B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
c)
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
d)
D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
50.
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2, CaCl2.
d)
D. MgCl2, CaSO4.
51.
Chất nào sau đây không thể làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời:
a)
A. NaOH
b)
B. Na2CO3
c)
C. Na3PO4
d)
D. HCl
52.
Phản ứng nào sau đây giải thích sự xâm thực (hình thành hang động) ở núi đá vôi?
a)
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
b)
B. CaCO3 o ⎯⎯→t CaO + CO2
c)
C. Ca(HCO3)2 o ⎯⎯→t CaCO3 + CO2 + H2O
d)
D. CaCO3 + CO2 + H2O ⎯⎯→ Ca(HCO3)2
53.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước. [Trừ Mg(chậm), Be(không)]
b)
B. Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.
c)
C. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
d)
D. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
54.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
A. Na2SO4, KOH.
b)
B. NaOH, HCl.
c)
C. KCl, NaNO3.
d)
D. NaCl, H2SO4.
55.
Trong thương mại, để chuyên chở axit nitric đặc, nguội hoặc axit sunfuric đặc, nguội người ta có thể dùng các thùng bằng
a)
A. thuỷ tinh.
b)
B. thuỷ tinh hữu cơ.
c)
C. Nhôm.
d)
D. Chì.
56.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 .
c)
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
d)
D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
57.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng pirit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng manhetit
d)
D. quặng đôlômit
58.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. H2SO4 đặc, nguội.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
59.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng
d)
D. H2SO4 loãng.
60.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Ag.
b)
B. Cu
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
61.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. H2SO4
62.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Mg(OH)2
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. KOH.
d)
D. Al(OH)3.
63.
Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaCl
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaOH.
64.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3
65.
Nhận định nào sau đây không đúng về Al?
a)
A. Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.
b)
B. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.
c)
C. Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
d)
D. Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất.
66.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
c)
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
d)
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
67.
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
a)
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
b)
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
c)
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
d)
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
68.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
c)
C. có kết tủa keo trắng.
d)
D. dung dịch vẫn trong suốt.
69.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
a)
A. FeO, MgO, CuO.
b)
B. PbO, K2O, SnO.
c)
C. Fe3O4, SnO, BaO.
d)
D. FeO, CuO, Cr2O3.
70.
Phèn nhôm được dùng để làm trong nước vì:
a)
Môi trường của dung dịch là axit (chua), nên trung hoà các bazơ.
b)
B. Khi hoà loãng, kết tủa Al(OH)3 được tạo ra, kéo theo các chất rắn, bẩn lơ lửng trong nước
c)
C. Al2(SO4)3 là chất điện li mạnh, khi điện li, ion Al3+ kết hợp với các chất bẩn, lắng xuống.
d)
D. Al2(SO4)3 phản ứng trao ổi với các ion Mg2+, Ca 2+ có trong nước, tạo kết tủa.
71.
Trong nhóm các chất sau đây, nhóm nào có tính lưỡng tính?
a)
A. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3.
b)
B. NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3.
c)
C. Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3.
d)
D. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3.
72.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HNO3
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
73.
Người ta điều chế nhôm từ nhôm oxit bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm mục đích
a)
A. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
b)
B. Tạo chất dẫn điện tốt hơn Al2O3
c)
C. Tạo chất có tác dụng bảo vệ nhôm
d)
D. Cả ba mục đích.
74.
Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau: (1) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng lượng. (2) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. (3) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực) tạo thành Al nóng chảy. (4) Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhẹ hơn Al nổi lên trên và bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá bởi O2 không khí.
a)
A. (1), (3), (4)
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (3), (4)
d)
D. (1), (2), (4).