wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KT giữa kì 2-Hóa 12

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

     

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Ag.

2.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

     

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.  

c)

K+.

d)

Fe3+.

3.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

                        

a)

Cu + dung dịch ZnSO4

b)

Zn + dung dịch Pb(NO3)2.  

c)

Ag + dung dịch CuSO4.  

d)

Ag + dung dịch HCl.   

4.

Để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+  có thể dùng dư kim loại nào sau đây?

    

a)

Mg. 

b)

Cu. 

c)

Ba. 

d)

Ag.

5.

Phương trình phản ứng nào sau đây sai?

    

a)

Cu + 2Fe3+ -> 2Fe2+ + Cu2+.

b)

Cu + Fe2+ -> Cu2+ + Fe. 

c)

Zn + Pb2+ -> Zn2+ + Pb.  

d)

Al + 3Ag+ -> Al3+ + 3Ag.

6.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

7.

Dãy các chất tăng dần tính khử là 

 

a)

Al < Mg < Fe. 

b)

Fe < Mg < Al. 

c)

Mg < Fe < Al.  

d)

Fe < Al < Mg.

8.

Cho Na vào dung dịch CuCl2 thu được chất rắn là

  

a)

Cu(OH)2

b)

Cu.  

c)

CuCl2.  

d)

NaCl.

9.

Dùng dung dịch nào sau đây tinh chế Ag lẫn ít Cu?

     

a)

HCl.  

b)

CuSO4.  

c)

HNO3.     

d)

FeCl3.

10.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

     

a)

Fe.  

b)

Zn.  

c)

Cu.

d)

Mg.

11.

Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

     

a)

Al. 

b)

Ag. 

c)

Zn. 

d)

Fe.

12.

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa hai muối là

   

a)

Fe(NO3)3 và AgNO3

b)

Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

c)

AgNO3 và Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

13.

Cho Mg dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Ion bị khử đầu tiên là

     

a)

Na+.

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Al3+.

14.

Cho hỗn hợp Cu, Fe, Ag vào các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Phản ứng xảy ra đầu tiên là

    

a)

Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+

b)

Cu + 2Fe3+ -> Cu2+ + 2Fe2+.

c)

Ag + Fe3+ -> Fe2+ + Ag.  

d)

Fe + 2Fe3+ -> 3Fe2+.  

15.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

    

a)

Phản ứng thế. 

b)

Phản ứng oxi hoá - khử.

c)

Phản ứng phân huỷ. 

d)

Phản ứng hoá hợp.

16.

Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

a)

sự ôxi hóa ở cực dương. 

b)

sự khử ở cực âm.

c)

sự ôxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm. 

d)

sự ôxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.

17.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá học?

     

a)

Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl. 

b)

Thép các bon để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây Fe trong khí O2.

d)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

18.

Trường hợp nào sau không xẩy ra sự  ăn mòn điện hoá học?

     

a)

Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm.

b)

Cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

c)

Phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển.

d)

Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O.

19.

Trong không khí ẩm, vật nào sau đây bị ăn mòn điện hóa?

 

a)

Tôn (Fe tráng Zn). 

b)

Fe nguyên chất.    

c)

Sắt tây (Fe tráng Sn).

d)

Hợp kim Al-Fe.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bản chất của quá trình ăn mòn điện hoá học?

     

a)

Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị khử.

b)

Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.

c)

Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá.

d)

Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực âm và bị oxi hoá.

21.

Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn hoá học?

    

a)

Tôn (sắt tráng kẽm) để ngoài không khí ẩm (có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong).

b)

Sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm.

c)

Vỏ tàu biển bằng thép tiếp xúc với nước biển.

d)

Thiết bị bằng thép trong lò đốt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.

22.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá học là

a)

1.  

b)

2.  

c)

4.  

d)

3.

23.

Một vật làm bằng Fe tráng Zn đặt trong nước. Nếu bị trầy đến bên trong Fe thì tại lớp Fe xảy ra

         

a)

Zn -> Zn2+ + 2e.  

b)

2H+ + 2e ->  H2

c)

2H2O + O2 + 4e -> 4OH-.  

d)

Fe  -> Fe2+ + 2e.  

24.

Nếu một vật làm bằng hợp kim Zn–Cu trong không khí ẩm. Quá trình xảy ra ở anot (cực âm) là

   

a)

Zn -> Zn2++ 2e.   

b)

Cu  ->   Cu2++ 2e.  

c)

2H2O + 2e -> 2OH-+ H2

d)

2H+ + 2e -> H2.

25.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

oxi hoá kim loại.  

b)

khử cation kim loại.  

c)

oxi hoá cation kim loại. 

d)

khử kim loại.

26.

Trường hợp nào sau đây là điều chế kim loại Cu theo phương pháp nhiệt luyện?

    

a)

Điện phân dung dịch CuCl2.  

b)

Cho bột Fe tác dụng với dung dịch CuSO4.

c)

Nung Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao.   

d)

Cho CuO nung nóng tác dụng H2.

27.

Khí CO và H2 có thể dùng làm chất khử để khử oxit nào sau đây?

     

a)

Fe3O4.  

b)

MgO.   

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

28.

Khí CO và H2 không thể dùnglàmchất khử để khử oxit nào sau đây?

     

a)

Fe3O4.  

b)

CuO.  

c)

Al2O3.

d)

ZnO.

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

              

a)

ZnO + CO -> Zn + CO2.  

b)

Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O.

c)

Fe2O3 + 2Al -> 2Fe + Al2O3.    

d)

Al2O3 + 3CO -> 2Al + 3CO2.

30.

Để điều chế kim loại Cu bằng phương pháp thuỷ luyện ta cho dung dịch CuSO4 tác dụng với

a)

Na.  

b)

CO, to.

c)

Fe.

d)

Cu.

31.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp thuỷ luyện?

    

a)

3CO + Fe2O3  -> 2Fe+3CO2.  

b)

2Al + Cr2O3  -> 2Cr + Al2O3.

c)

HgS + O2  -> Hg + SO2.     

d)

Zn + CuSO4  -> ZnSO4 + Cu.

32.

Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?

  

a)

Ni.  

b)

Sn.  

c)

Zn.  

d)

Cu.

33.

Chọn kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện?

   

a)

Na.  

b)

Zn. 

c)

Cu. 

d)

Ag.

34.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ trong NaCl đã bị khử?

     

a)

Điện phân dung dịch NaCl. 

b)

Điện phân nóng chảy NaCl.

c)

Cho kim loại kali vào dung dịch NaCl.  

d)

Cho CuSO4 tác dụng với dung dịch NaCl.

35.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

    

a)

Fe, Ca, Al.

b)

Na, Ca, Zn.

c)

Na, Cu, Al.

d)

Na, Ca, Al.

36.

Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch ?

a)

Al và Mg.  

b)

Na và Fe.   

c)

Cu và Ag.   

d)

Mg và Zn.

37.

Cho các chất sau: CuO, Fe2O3, CaO, Al2O3, MgO. Nếu dùng khí CO ở nhiệt độ cao thì có thể điều chế được bao nhiêu kim loại?

a)

3.

b)

5.  

c)

4. 

d)

2.

38.

Cho các kim loai: Cu, Fe, Zn, Mg, Al. Số kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

3.

b)

5. 

c)

4.  

d)

2.

39.

Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

     

a)

Al2O3, FeO, CuO, MgO.   

b)

Al, Fe, Cu, Mg.    

c)

Al2O3, Fe, Cu, MgO.   

d)

Al, Fe, Cu, MgO.

40.

Cho lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch X chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A. Nung A trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho khí H2 dư đi qua B nung nóng, đến khí phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn C gồm

a)

Al và Fe. 

b)

Al2O3  và Fe.  

c)

Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4.

d)

Al2O3, FeO.

41.

Kim loại Cu không bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây?

   

a)

FeCl3

b)

HNO3 loãng. 

c)

hỗn hợp HCl và NaNO3.

d)

FeSO4.

42.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 và dung dịch HNO3 đặc nguội?

 

a)

Al.    

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Fe.

43.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Fe(NO3)2 nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nguội)?

a)

Fe. 

b)

Al. 

c)

Zn. 

d)

Na.

44.

Trong các oxit: Na2O,  Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO thì số oxit bị H2 khử khi nung nóng là

     

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

45.

Dung dịch A chứa các ion Fe3+, Cu2+, Fe2+, H+, Cl-. Thứ tự điện phân ở catot (cực âm) sẽ là

a)

Fe2+,Fe3+,Cu2+ , H+.

b)

Fe3+, H+, Cu2+, Fe2+

c)

Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+.   

d)

Cu2+, H+, Fe3+, Fe2+.

46.

Khi điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự lần lượt thu được các kim loại là

a)

Cu – Ag – Fe.  

b)

Ag– Cu – Fe. 

c)

Fe – Cu – Ag.  

d)

Ag – Fe – Cu.

47.

Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catốt là

a)

Mg2+, Fe3+, Cu2+.  

b)

Fe3+, Cu2+, Mg2+.   

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+.   

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+.

48.

Nhóm nào sau đây đều gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca.  

b)

Be, Mg, Ca, Ba. 

c)

Ba, Na, K, Ca.

d)

K, Na, Ca, Zn.

49.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IA. 

b)

IIIA. 

c)

IVA. 

d)

IIA.

50.

Các kim loại kiềm có cùng

a)

bán kính nguyên tử.  

b)

số lớp electron.

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử.  

d)

điện tích hạt nhân của nguyên tử.

51.

Dãy nào say đây gồm các chất xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần?

    

a)

Mg(OH)2 < Al(OH)3 < KOH < NaOH.   

b)

Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2 <  KOH.

c)

KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3.   

d)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH.

52.

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm ngập trong

     

a)

NH3 lỏng.    

b)

C2H5OH.   

c)

dầu hoả.  

d)

nước.

53.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

a)

MO2.   

b)

M2O3.

c)

MO.  

d)

M2O.

54.

Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là

 

a)

tính khử mạnh.  

b)

tính khử yếu.  

c)

tính oxi hoá yếu.

d)

tính oxi hoá mạnh.

55.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học?

a)

Na - K - Cs - Rb - Li. 

b)

Cs - Rb - K - Na - Li.

c)

Li - Na - K - Rb - Cs.  

d)

K - Li - Na - Rb - Cs.

56.

Phản ứng nào sau đây không thu được hai muối?

a)

CO2 + NaOH dư. 

b)

NO2 + NaOH dư.

c)

Fe3O4 + HCl dư. 

d)

Ca(HCO3)2 + NaOH dư.

57.

Khi điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

   

a)

Ion Br- bị oxi hoá.  

b)

Ion K+ bị oxi hoá.  

c)

Ion Br- bị khử.  

d)

Ion K+ bị khử.

58.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e.  

b)

2e.  

c)

3e.

d)

4e.

59.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?

a)

Đều tan trong nước. 

b)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.

c)

Cấu hình electron hóa trị là ns2.          

d)

Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.

60.

Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây?

     

a)

H2O.  

b)

O2.  

c)

Dung dịch NaOH.  

d)

Dung dịch HCl.

61.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

    

a)

R2O3.    

b)

R2O.   

c)

RO.  

d)

RO2.

62.

Canxi cacbonat (CaCO3)phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KNO3

b)

HCl.  

c)

NaNO3.   

d)

KCl.

63.

Dùng chất nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl. 

b)

H2SO4.  

c)

Na2CO3.  

d)

KNO3.

64.

Trong nhóm IIA, khi đi từ Be đến Ba thì

  

a)

bán kính nguyên tử giảm dần.  

b)

nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần.   

d)

tính khử tăng dần.

65.

Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại. Vậy họ đã dùng hoá chất nào?

 

a)

CaSO4.  

b)

CaSO4.2H2O. 

c)

CaSO4.H2O.  

d)

CaCO3.

66.

Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây?

     

a)

CaCO3. MgCl2.   

b)

CaCO3. MgCO3

c)

MgCO3. CaCl2.  

d)

MgCO3.Ca(HCO3)2.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+ là nước cứng.

b)

Nước không hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm.

c)

Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl- và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.

d)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

68.

Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là

a)

có khí mùi khai thoát ra.  

b)

có khí không màu thoát ra.

c)

có kết tủa trắng.    

d)

có khí màu vàng thoát ra.

69.

: Phản ứng nào dưới đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động đá vôi?

a)

CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + H2O + CO2.

c)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2+H2O+CO2.  

d)

CaCO3  -> CaO + CO2.

70.

Chất nào sau đây nguyên liệu để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, chất kết dính trong vật liệu xây dựng.

a)

CaO.    

b)

Ca(OH)2.   

c)

CaSO4.  

d)

CaCO3.

71.

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

CaSO4

b)

Ba(HCO3)2.  

c)

Na2SO4.  

d)

Na2CO3.

72.

Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong?

a)

Chỉ sủi bọt khí.   

b)

Có kết tủa trắng sau đó tan thành dung dịch trong suốt.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng, không tan.                      

d)

Dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa trắng xuất hiện, không tan trong CO2 dư.

73.

Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl+. Phải dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?                   

a)

NaOH.    

b)

AgNO3.   

c)

Na2SO4.          

d)

Na2CO3.

74.

Trong các chất: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl. Chất thể làm mềm nước cứng tạm thời

a)

NaCl và Ca(OH)2

b)

Ca(OH)2 và Na2CO3.

c)

Na2CO3  và HCl.  

d)

NaCl và HCl.