wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HKII-2023

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là 

a)

khử.

b)

oxi hoá.

c)

tính axit. 

d)

tính bazơ.

2.

Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (III) là 

a)

khử.

b)

oxi hoá.

c)

tính axit. 

d)

tính bazơ.

3.

Thép là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác. Trong đó C chiếm khoảng

a)

trên 2%.

b)

5 → 10%.

c)

0,01% đến 2%.

d)

Không chứa C.

4.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

5.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

6.

Oxit axit là

a)

Cr2O3.

b)

CrO3.

c)

CrO.

d)

CO.

7.

Dãy các oxit kim loại bị khử bởi H2 khi nung nóng là

a)

Al2O3, Fe2O3, ZnO.

b)

Cr2O3, BaO, CuO.

c)

Fe3O4, PbO, CuO.

d)

CuO, MgO, FeO.

8.

Khi cho luồng khí hiđrô dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

a)

Al2O3, MgO, Fe, Cu.

b)

Al, MgO, Fe, Cu.

c)

Al, MgO, Fe, CuO.

d)

Al2O3, MgO, FeO, Cu.

9.

Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

AgNO3 (điện cực trơ).

b)

NaCl.               

c)

CaCl2.

d)

AlCl3.

10.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

MgO.

c)

CaO.    

d)

CuO.

11.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

c)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

d)

Cu, Fe, Al, MgO.

12.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

b)

Cu, Fe, Zn, Mg.

c)

Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

13.

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm

a)

Al2O3, ZnO, Fe, Cu.

b)

Al, Zn, Fe, Cu.

c)

Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu.

d)

Al2O3, Zn, Fe, Cu.

14.

Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?

a)

Fe2O3, CuO, CaO.     

b)

CuO, ZnO, MgO.

c)

CuO, Al2O3, Cr2O3.

d)

CuO, PbO, Fe2O3.

15.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y là

a)

Fe, CuO, Mg.  

b)

FeO, CuO, Mg.

c)

FeO, Cu, Mg.

d)

Fe, Cu, MgO.

16.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Ca.

d)

Fe.

17.

Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Ca.

18.

Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

a)

CuO + CO -> Cu + CO2.

b)

2Al + 3CuO -> Al2O3 + 3Cu.

c)

2CuSO4 + 2H2O -> 2Cu + O2 + 2H2SO4.

d)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

19.

Để điều chế kim loại K người ta dùng phương pháp 

a)

điện phân KCl nóng chảy.

b)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

c)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

d)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

20.

Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vậy M là nguyên tố thuộc

a)

chu kỳ 2, nhóm IIIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IA.

c)

chu kỳ 3, nhóm IIIA.

d)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

21.

Cation M3+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vậy M là nguyên tố thuộc

a)

chu kỳ 2, nhóm IIIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IA.

c)

chu kỳ 3, nhóm IIIA.

d)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

22.

Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của ion Mg2+

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p63s2.

23.

Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vậy M là nguyên tố thuộc

a)

chu kỳ 3, nhóm IA.      

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm IA.

d)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

24.

Người ta có thể điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

thuỷ luyện. 

b)

điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm.

c)

nhiệt luyện. 

d)

điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm.

25.

Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

có tính khử mạnh.  

b)

có tính khử giảm dần từ Li đến Cs. 

c)

dễ bị oxi hoá. 

d)

bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hoả.

26.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?

a)

Cu(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

AgNO3.

d)

Ba(NO3)2.

27.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

c)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

d)

điện phân NaCl nóng chảy.

28.

Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường làm như thế nào?

a)

Để trong bình kín.      

b)

Ngâm trong dầu hỏa.

c)

Để trong bóng tối.

d)

Để nơi thoáng mát.

29.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaNO3.

30.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

b)

Fe + CuSO4  → FeSO4  + Cu.

c)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

31.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

c)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

32.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.    

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

33.

Phản ứng điều chế NaOH trong công nghiệp là

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

b)

Na2O + H2O → 2NaOH.

c)

2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + Cl2 + H2.

d)

Na2SO4 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaSO4.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

c)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao.

d)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

b)

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần từ Be đến Ba.

c)

Ở nhiệt độ thường Be không phản ứng với nước còn Mg thì phản ứng chậm.

d)

Các kim loại kiềm thổ đều nhẹ hơn nhôm.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

b)

Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

c)

Kim loại magie có tính khử mạnh hơn canxi.

d)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ tan kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) trong nước tăng dần.

37.

Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

KOH.

c)

K2CO3.

d)

KHCO3.

38.

Khi cho kim loại nhóm IIA tác dụng với oxi ta sẽ được các oxit đều có khả năng

a)

tan trong dung dịch HCl.

b)

tan trong dung dịch kiềm.

c)

tan trong nước.

d)

tan trong dung dịch NaCl.

39.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CaO + CO2 → CaCO3.

b)

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O.

c)

CaO + C → Ca + CO2.

d)

CaO + SO2 → CaSO3.

40.

Cho phản ứng: CaCO3 + H2O + CO2 ↔ Ca(HCO3)2. Chiều thuận (từ trái sang phải) giải thích

a)

quá trình xâm thực của nước mưa chứa CO2 với đá vôi.

b)

quá trình tạo thạch nhũ trong hang động đá vôi, tạo cặn đá vôi trong ấm đun nước.

c)

quá trình làm mềm nước cứng tạm thời.

d)

quá trình nung vôi.

41.

Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 + CO2 + H2O \leftrightarrow  Ca(HCO3)2.

d)

CaCO3+3CO2+Ca(OH)2+H2O→2Ca(HCO3)2.

42.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

Mg(NO3)2.     

c)

CaSO4.

d)

Mg(OH)2.

43.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là

a)

nước vôi từ trong dần dần hóa đục. 

b)

nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong.

c)

nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục.

d)

lúc đầu nước vôi trong, sau đó mới hóa đục. 

44.

Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi

a)

đun nóng.

b)

trộn với dung dịch HCl.

c)

trộn với dung dịch Ca(OH)2

d)

cho NaCl vào. 

45.

Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2

a)

Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa.

b)

(NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3.

c)

KHCO3, KCl, NH4NO3.

d)

CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2

46.

Khi Al tác dụng với dung dịch NaOH theo phản ứng 

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Chất đóng vai trò chất oxi hóa là 

a)

Al.

b)

H2O.

c)

NaOH.

d)

Al và NaOH.

47.

Phản ứng nào sai?

a)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O.     

b)

Al2O3 + 3C  3CO + 2Al.

c)

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O.

d)

8Al + 3Fe3O4 → 4 Al2O3 + 9Fe.

48.

Với 3 chất rắn: Mg, Al2O3, Al ta có thể sử dụng ít nhất mấy thuốc thử để phân biệt chúng?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

49.

Khi điện phân nóng chảy Al2O3 xúc tác criolit, thùng điện phân với catot là

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

C (than chì).

50.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. 

b)

không có kết tủa, có khí bay lên. 

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng.

51.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư?

a)

lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch không màu.

b)

lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần.

c)

xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan.

d)

lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết, tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm.

52.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

53.

Ở nhiệt độ thường kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

54.

Quặng boxit có thành phần chủ yếu là Al2O3 và lẫn tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất 

a)

dung dịch NaOH đặc và khí CO2

b)

dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4.

c)

dung dịch NaOH đặc và axit HCl.

d)

dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH.

55.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit.

b)

điện phân nóng chảy AlCl3.

c)

dùng chất khử như CO, H2... để khử Al2O3.

d)

dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi dung dịch muối.

56.

Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3.

c)

Al2(SO4)3

d)

NaHCO3.

57.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

a)

lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết.

b)

lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan 1 phần.

c)

xuất hiện kết tủa keo trắng.

d)

có bọt khí thoát ra.

58.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra được hai muối?

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Al2O3.

59.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl. 

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

60.

Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

a)

S.

b)

Br2.       

c)

AgNO3 dư.

d)

H2SO4 đặc, nóng.

61.

Cho oxit Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch không thể hoà tan được Ni. Oxit Fe là 

a)

FeO.

b)

Fe2O3, Fe3O4.

c)

FeO, Fe2O3, Fe3O4.  

d)

FeO, Fe2O3.

62.

Cho oxit Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy có khí thoát ra. Oxit Fe là 

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeO, Fe2O3, Fe3O4.

63.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép?

a)

FeO + CO -> Fe + CO2.

b)

FeO + Mn -> Fe + MnO.

c)

SiO2 + CaO -> CaSiO3.

d)

S + O2 -> SO2.

64.

Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng

a)

Fe + Cl2.

b)

FeCl2 + Cl2.

c)

Fe + HCl.

d)

Fe2O3 + HCl. 

65.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng, sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết, Fe vẫn còn dư, dung dịch thu được là

a)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(OH)3 và Fe(NO3)2.

66.

Khi cho Fe2O3 và Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sản phẩm sau phản ứng là

a)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, khí NO2.

b)

Fe(NO3)2 và khí NO2. 

c)

Fe(NO3)3 và khí NO2.  

d)

Dung dịch Fe(NO3)3 và H2O.

67.

Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất) 

a)

Xiđerit.

b)

Manhetit.

c)

Pyrit.

d)

Hematit. 

68.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng.

d)

màu vàng sang màu da cam.

69.

Thuốc thử duy nhất nhận biết được các dung dịch mất nhãn CuCl2, FeCl2, AlCl3 là 

a)

AgNO3.

b)

NaOH.

c)

BaCl2.

d)

H2SO4.