wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2-HÓA 12

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Au. 

b)

Ag.

c)

W.

d)

Cs.

2.

Kim loại nào nặng nhất?

     

a)

Pb.  

b)

Os.

c)

W. 

d)

Cr.

3.

Kim loại nào sau đây vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường? 

     

a)

Fe. 

b)

Cu. 

c)

Al.  

d)

Cr.

4.

Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl hay H2SO4 loãng?

    

a)

Fe, Cu. 

b)

Fe, Al. 

c)

Al, Cu.  

d)

Ag, Cu.

5.

Cho các câu phát biểu sau:    

      (I): Nhóm IA chỉ gồm các kim loại.                             

(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

      (III) Nhóm IIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.         

(IV) Ở nhiệt độ thường, các kim loại đều ở thể rắn.

Số phát biểu đúng là

   

a)

1.  

b)

2. 

c)

3. 

d)

4.

6.

Cho Al lần lượt tác dụng với các chất sau: Cl2 (to), S (to), dung dịch HNO3 đặc nguội, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch CuSO4, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch NaCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    

a)

4.  

b)

5. 

c)

6.

d)

7.

7.

Cho bột Fe dư tác dụng với các chất:  S (to), Cl2 (to), dung dịch HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), dung dịch HCl. Số trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là

   

a)

3.  

b)

4. 

c)

2.  

d)

1.

8.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

      A.                            B.                               C.                                 D.

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.  

c)

K+.  

d)

Fe3+.

9.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

     

a)

Cu + dung dịch ZnSO4.  

b)

Zn + dung dịch Pb(NO3)2.   

c)

Ag + dung dịch CuSO4.  

d)

Ag + dung dịch HCl.    

10.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

  

a)

Cu và dung dịch FeCl3.  

b)

Fe và dung dịch HCl.    

c)

Fe và dung dịch FeCl3.  

d)

Cu và dung dịch FeCl2.

11.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

     

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.  

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

12.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

     

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.   

b)

Fe, Cu, K, Al, Zn.  

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.   

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.

13.

Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?

     

a)

Fe, Cu, Ag.  

b)

Fe, Al, Cu.   

c)

Al, Ag, Mg. 

d)

Fe, Mg, Ag.

14.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp rắn: Fe,Pb, Cu, Ag mà khối lượng Ag không đổi?

   

a)

HCl.  

b)

NaOH. 

c)

AgNO3.   

d)

Fe(NO3)3.

15.

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa hai muối

  

a)

Fe(NO3)3 và AgNO3.

b)

Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

c)

AgNO3 và Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

16.

Cho hỗn hợp Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2. Sau phản ứng thu được 3 kim loại là

  

a)

Zn, Mg, Cu.  

b)

Zn, Mg, Ag. 

c)

Mg, Ag, Cu.   

d)

Zn, Ag, Cu.

17.

Cho Mg dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Ion bị khử đầu tiên là

   

a)

Na+.  

b)

Cu2+.    

c)

Fe2+.   

d)

Al3+.

18.

Quá trình nào sau đây là ăn mòn điện hoá học?

     

a)

Sắt cháy trong khí clo.  

b)

Gang, thép để lâu ngày ngoài không khí ẩm.

c)

Vật bằng kẽm ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng. 

d)

Thép tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.

19.

Có bốn dung dịch riêng  biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Nhúng Fe vào lần lượt các dung dịch trên, số trường hợp ăn mòn điện hóa là

                 

a)

0. 

b)

1. 

c)

2. 

d)

3.

20.

Mối nối giữa hai sợi dây bằng kim loại nào sau đây để ngoài không khí ẩm nhanh chóng bị đứt nhất?

     

a)

Cu-Cu.  

b)

Al-Cu.  

c)

Fe-Cu.   

d)

Zn-Cu.

21.

Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng

     

a)

dây Fe và dây Cu bị đứt. 

b)

ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt.

c)

ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt. 

d)

dây Cu đỏ hơn ban đầu.

22.

Trường hợp nào sau đây không điều chế được kim loại?

    

a)

Cho bột Zn dư vào dung dịch CuSO4.  

b)

Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3.     

d)

Cho Na vào dung dịch CuSO4.

23.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là

a)

Fe, Ca, Al.

b)

Na, Ca, Zn.  

c)

Na, Cu, Al.  

d)

Na, Ca, Al.

24.

Cho các chất sau: CuO, Fe2O3, CaO, Al2O3, MgO. Nếu dùng khí CO ở nhiệt độ cao thì có thể điều chế được bao nhiêu kim loại?

     

a)

3.  

b)

5.  

c)

4. 

d)

2.

25.

Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

a)

Al2O3, FeO, CuO, MgO.  

b)

Al, Fe, Cu, Mg.  

c)

Al2O3, Fe, Cu, MgO.        

d)

Al, Fe, Cu, MgO.

26.

: Cho lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch X chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A. Nung A trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho khí H2 dư đi qua B nung nóng, đến khí phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn C gồm

    

a)

Al và Fe. 

b)

Al2O3  và Fe. 

c)

Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4.

d)

Al2O3, FeO.

27.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

1. 

b)

2.  

c)

3.   

d)

4.

28.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

a)

Ba. 

b)

Be.

c)

Ca.  

d)

Sr.

29.

Cấu hình (e) lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

    

a)

ns2   

b)

ns1

c)

ns2np2

d)

ns2np1

30.

Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

    

a)

Sr, K.    

b)

Na, Ba. 

c)

Be, Al. 

d)

Ca, Ba.

31.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

HNO3 đặc, nguội. 

c)

HNO3 loãng.   

d)

H2SO4 loãng.

32.

Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều

a)

là oxit lưỡng tính.

b)

bị nhiệt phân.  

c)

lưỡng tính.  

d)

 là bazơ.

33.

Nguyên tố Fe thuộc ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Cấu hình electron của ion Fe3+

   

a)

[Ar]4s23d3.  

b)

[Ar]4s23d6

c)

[Ar]3d5.   

d)

[Ar]3d34s2.

34.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

Fe(OH)3

b)

FeSO4

c)

Fe2O3.  

d)

Fe2(SO4)3.

35.

Kim loại cứng nhất là

  

a)

W.  

b)

Cr.  

c)

Au. 

d)

Fe.

36.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

    

a)

Flo.  

b)

Clo.  

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

37.

Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất crom(II)?

a)

S.   

b)

dung dịch HCl.   

c)

Cl2.   

d)

dung dịch HNO3.

38.

Nếu R là kí hiệu nguyên tố kim loại kiềm thì công thức chung của oxit kim loại kiềm là

a)

RO.  

b)

R2O. 

c)

R2O3.

d)

RO2.

39.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca. 

b)

Be, Mg, Ca, Ba. 

c)

Ba, Na, K, Ca.  

d)

K, Na, Ca, Zn.

40.

Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

 

a)

NaOH.   

b)

Ca(OH)2

c)

Na2CO3.    

d)

NaHCO3.

41.

Trong không khí ẩm, vật nào sau đây bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Tôn (Fe tráng Zn).

b)

Fe nguyên chất. 

c)

Sắt tây (Fe tráng Sn).  

d)

Hợp kim Al-Fe.

42.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

oxi hóa ion kim loại thành kim loại.

b)

điện phân muối của kim loại đó.

c)

dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

d)

khử ion kim loại thành kim loại.

43.

Từ dung dịch AgNO3 muốn điều chế bạc kim loại bằng phương pháp thủy luyện ta dùng chất khử là chất nào trong các chất sau?

a)

Na. 

b)

Ba. 

c)

CO.  

d)

Cu.

44.

Chất nào sau đây không bị khử bởi H2 hoặc CO ở nhiệt độ cao?

a)

Al2O3.  

b)

CuO. 

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

45.

Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là

a)

điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm.

b)

điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực có màng ngăn xốp.

c)

điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm, giữa hai cực không có màng ngăn xốp.

d)

thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.

46.

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng ngập trong

a)

nước.   

b)

dầu hoả.  

c)

cồn.  

d)

amoniac lỏng.

47.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn. 

d)

Na phản ứng với nước.

48.

Kim loại nào dưới đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?

a)

Fe.   

b)

K.   

c)

Na.   

d)

Ba.

49.

Kim loại nào sau đây không là kim loại kiềm thổ?

a)

Be. 

b)

Mg. 

c)

Ca.  

d)

K.

50.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (IIA) là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Cấu hình (e) lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

    

a)

ns2

b)

ns1

c)

ns2np2

d)

ns2np1

52.

Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao sống.

d)

vôi tôi.

53.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

thạch cao sống.    

c)

đá vôi.  

d)

thạch cao nung.

54.

CaCO3, CaO, Ca(OH)2 có tên lần lượt là

a)

đá vôi, vôi tôi, vôi sống. 

b)

vôi sống, đá vôi, vôi tôi.

c)

đá vôi, vôi sống, vôi tôi.

d)

vôi tôi, vôi sống, đá vôi.

55.

Thạch cao nung có công thức

  

a)

CaSO4.2H2O.  

b)

CaSO4.H2O. 

c)

CaSO4.   

d)

CaCO3.

56.

Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

a)

có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.  

b)

có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.

c)

không có kết tủa nhưng có bọt khí bay ra. 

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

57.

Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không nên

a)

đun sôi nước cứng.

b)

dùng Ca(OH)2 vừa đủ. 

c)

dùng Na2CO3.  

d)

giấm ăn.

58.

Người ta dùng chất nào sau đây để đúc tượng?

a)

Thạch cao sống CaSO4.2H2O. 

b)

Thạch cao nung CaSO4.H2O.

c)

Thạch cao khan CaSO4.   

d)

Đá vôi CaCO3.

59.

Loại quặng nào sau đây có chứa nhiều canxi?

     

a)

Pirit.

b)

Boxit.

c)

Đôlômit.  

d)

Xiđerit.

60.

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta dùng hóa chất nào sau đây?

     

a)

CaSO4.  

b)

Ba(HCO3)2

c)

Na2SO4

d)

Na2CO3.

61.

Trong công nghiệp, quặng nào sau đây dùng sản xuất nhôm?

     

a)

Xiđêrit. 

b)

Manhêtit.

c)

Boxit

d)

đolomit.

62.

Hiện tượng nào sau đây đúng khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3?

    

a)

Sủi bọt khí, dung dịch trong suốt, không màu.

b)

Sủi bọt khí, dung dịch dục dần do tạo kết tủa trắng.

c)

Dung dịch đục dần do tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.

d)

Dung dịch đục dần do tạo kết tủa trắng và kết tủa không tan khi cho du dung dịch NH3

63.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là

a)

dung dịch trong suốt, sau đó xuất hiện kết tủa.

b)

xuất hiện kết tủa sau đó tan thành dung dịch trong suốt.

c)

xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.            

d)

không có hiện tượng gì.

64.

Cho các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3. Số chất lưỡng tính là

     

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. 

b)

Cấu hình electron [Ne]3s23p1.

c)

Bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

66.

Dung dịch nào dưới đây làm quỳ đổi màu xanh?

a)

K2SO4.    

b)

KAl(SO­4)2.12H2O.

c)

NaAlO2.

d)

AlCl3.

67.

Để thu được kết tủa Al(OH)3 có thể dùng cách nào sau?

a)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư.    

b)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

c)

Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng  với dung dịch HCl dư.

d)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng  với dung dịch Ba(OH)2 dư.

68.

Có thể đựng axit nào sau đây trong bình Fe?

 

a)

HCl loãng.  

b)

HI.

c)

HNO3 đặc nguội. 

d)

H2SO4 loãng.

69.

Phản ứng nào không đúng?

a)

Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu.     

b)

Fe + 2FeCl3 -> 3FeCl2.

c)

Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2

d)

Fe + Cl2 -> FeCl2.

70.

Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra

a)

Fe2(SO4)3 và khí H2.

b)

Fe2(SO4)3 và khí SO2.

c)

FeSO4 và khí SO2.   

d)

FeSO4 và khí H2.

71.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH.   

b)

NaCl.   

c)

Na2SO4.  

d)

CuSO4.

72.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không khí, thu được một chất rắn là

    

a)

Fe3O4

b)

FeO.  

c)

Fe .  

d)

Fe2O3.

73.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

 

a)

Khí Cl2.  

b)

Khí CO2.   

c)

Khí CO.  

d)

Khí HCl.

74.

Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?

a)

Sắt.  

b)

Kẽm. 

c)

Canxi.   

d)

Photpho.

75.

Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch”?

    

a)

Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.

b)

Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.

c)

Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.    

d)

Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.

76.

Để nhận biết hai khí không màu đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn chứa CO2 và SO2, người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?

   

a)

dung dịch Ca(OH)2

b)

dung dịch Br2.   

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch Na2CO3.

77.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,...) bằng cách nào sau đây được xem là an toàn?

     

a)

Dùng fomon, nước đá.  

b)

Dùng phân đạm (uré), nước đá.

c)

Dùng nước đá và nước đá khô.    

d)

Dùng fomon và uré.

78.

Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2, thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

    

a)

CO2

b)

SO2.  

c)

H2S.  

d)

NH3.