wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI HÓA 11 (THPT HÙNG VƯƠNG 2023-2024)

Total questions: 76

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

b)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.  

c)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

d)

2KClO3  2KCl + 3O2

3.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

chất xúc tác.

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

c)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

5.

Cho cân bằng hoá học: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g); ΔrH0298 > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng                        

b)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng                      

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng

6.

Chất điện li là chất

a)

tan trong nước

b)

phân li trong nước thành các ion

c)

dẫn điện

d)

không tan trong nước

7.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

8.

Phương trình điện li nào viết đúng?

a)

H2S ⟶ 2H+ + S2-   

b)

KOH ⟶ K+ +  OH-

c)

HClO ⟶ H+ + ClO-

d)

NaCl ⇌ Na+ + Cl-

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

10.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, acid là chất

a)

nhận electron.

b)

cho proton.                 

c)

nhận proton.

d)

cho electron.

11.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH  . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OH-.

d)

NH4+.

12.

Môi trường acid là môi trường có giá trị

a)

pH > 7           

b)

pH = 7

c)

pH < 7

d)

pH = 8,3

13.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

KOH

14.

Một mẫu nước có pH = 4. Nồng độ H+ trong nước là

a)

10–10

b)

0,4

c)

4

d)

10–4

15.

Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

đơn chất

b)

hợp chất vô cơ

c)

hợp chất hữu cơ

d)

ion

16.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển?

a)

75%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

17.

Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

O2

c)

Ca

d)

H2

18.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do phân tử nitrogen

a)

có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

có liên kết ba rất bền

c)

có độ âm điện lớn

d)

không phân cực

19.

Ammonia là chất khí không màu, mùi khai và sốc. Công thức phân tử của Ammonia là

a)

N2

b)

NH3

c)

NO2

d)

N2O

20.

Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

NH3 + HCl  → NH4Cl

b)

4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

d)

2NH3 + 3CuO  → 3Cu + 2N2↑ + 3H2O

21.

Cho phản ứng sau thực hiện ở 800oC, xúc tác Pt:  NH3 + O2  → Khí X + H2O . Khí X thu được là:

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

22.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

23.

Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?

a)

+5

b)

+2

c)

+4

d)

-2

24.

Nitric acid thể hiện tính acid khi phản ứng với chất nào sau đây? 

a)

KOH

b)

Cu

c)

P

d)

FeO

25.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Mưa dông, sấm sét

c)

Quá trình quang hợp của cây xanh

d)

Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch

26.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Pb, Ag, Fe

b)

Ag, Fe,Cu

c)

Pt, Au, Ag

d)

Al, Fe,Cr

27.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh

b)

tính acid mạnh

c)

tính khử

d)

tính khử và tính axit mạnh

28.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là

a)

N2

b)

NH3

c)

CO2

d)

NO2

29.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

30.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

31.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Chất rắn màu vàng

b)

Không tan trong nước

c)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn của nước

d)

Tan nhiều trong carbon disulfide

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Sulfur?

a)

sản xuất axit sunfuric

b)

lưu hóa cao su

c)

điều chế thuốc nổ

d)

khử chua đất

33.

Phát biểu không đúng khi nói về sulfur dioxide là

a)

chất khí màu vàng nhạt

b)

nặng hơn không khí

c)

mùi hắc, độc

d)

tan nhiều trong nước

34.

Sulfur dioxide được dùng để

a)

tẩy trắng giấy

b)

chống nấm mốc cho thực phẩm

c)

làm nguyên liệu chính để sản xuất phân đạm

d)

bảo vệ môi trường

35.

Sulfur dioxide được sinh ra từ

a)

khí thải núi lửa

b)

sự hô hấp của thực vật

c)

đốt cháy khí gas

d)

quá trình quang hợp

36.

Sulfur thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

O2

b)

Al

c)

H2SO4 đặc

d)

F2

37.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

38.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

b)

rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

c)

rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

d)

rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

39.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị sulfuric acid đậm đặc đổ vào tay gây bỏng là

a)

rửa sạch vết bỏng dưới vòi nước sạch  nhiều lần

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3

c)

băng bó tạm thời vết bỏng

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất

40.

Số oxi hóa của sulfur (S) trong phân tử  sulfuric acid H2SO4

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

41.

Ion sulfate có công thức là

a)

OH-

b)

SO42-

c)

CO32-

d)

S2-

42.

Để nhận biết sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

dung dịch chứa ion Ba2+      

b)

quỳ tím

c)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

d)

dung dịch muối Mg2+

43.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

44.

Sulfuric acid KHÔNG  dùng để sản xuất

a)

phân bón

b)

thuốc nổ

c)

thuốc nhuộm

d)

thực phẩm

45.

Dung dịch sulfuric acid đặc có thể lấy nước của nhiều hợp chất hữu cơ có trong da, giấy, đường, tinh bột,…do có tính chất

a)

oxi hóa mạnh

b)

acid mạnh

c)

háo nước

d)

base

46.

Calcium sulfate (CaSO4) dùng để sản xuất

a)

thạch cao

b)

chất cản quang

c)

phân đạm

d)

thuốc trừ sâu

47.

Cho các phát biểu về tính chất của sulfuric acid

1. Là chất lỏng sánh như dầu.                                               2. Không màu, không bay hơi

3. Không tan trong nước.                                          4. Nặng hơn nước.

5. Hút  ẩm mạnh.                                                                 6. Gây bỏng khi rơi vào da.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Cho các quy tắc an toàn khi sử dụng sulfuric acid sau đây:

1. Sử dụng tay không, đeo kính bảo hộ.                                  2. Thao tác cẩn thận.

3. Đổ nước vào dung dịch sulfuric acid đặc.                          4. Thu hồi acid dư vào lọ đựng.

Số quy tắc đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon

b)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2)

c)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, xyanide, carbide,…)

d)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

50.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có carbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,.

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,.

51.

Dẫn xuất hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố

a)

chỉ có C và H

b)

gồm có C, H và O

c)

ngoài C còn có các nguyên tố khác

d)

ngoài C và H còn các nguyên tố khác

52.

Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

a)

phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

phản ứng xảy ra chậm và không theo một hướng xác định

d)

khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt

53.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường

a)

cần đun nóng và có xúc tác

b)

có hiệu suất cao

c)

xảy ra rất nhanh

d)

tự xảy ra được

54.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

tan nhiều trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

tan nhiều trong nước, khó bay hơi

d)

tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp

55.

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết cho - nhận

d)

liên kết hidrogen

56.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COONa

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

57.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

HCHO

b)

CH3COOCH3

c)

C6H5OH

d)

C8H18

58.

Hợp chất C2H5Br thuộc loại hợp chất nào?

a)

Dẫn xuất halogen

b)

Hydrocacbon

c)

Ester

d)

Ether

59.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

60.

Cho các hợp chất sau: CH4, NH3, C2H2, CCl4, C2H4, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nhóm chức – NH2 thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid

b)

Amine

c)

Alcohol

d)

Ketone

62.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

CH4, CH2=CH2 và CH≡CH là những hydrocarbon

b)

CH3-OH và HO-CH2-CH2-OH  là những alcohol

c)

CH3COOH và CH2(COOH)2 là những carboxylic acid

d)

CH3CH=O và CH3COCH3 là những aldehyde

63.

Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-CHO-

64.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là phương pháp

a)

phổ hồng ngoại (IR)

b)

phổ khối lượng (MS)

c)

chưng cất

d)

sắc ký cột

65.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm-1 và 1731 cm-1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3C(O)CH2CH3

b)

CH3CH2CH2CHO

c)

CH2=CHCH2CH2OH

d)

CH3CH=CHCH2OH

66.

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có độ tan khác nhau

c)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

67.

Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có độ tan khác nhau

c)

có nguyên tử khối khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

68.

Nguyên tắc của phương pháp sắc kí là dựa trên khả năng

a)

hấp phụ và hoà tan chất

b)

hoà tan của các chất

c)

chất khí bay hơi khác chất lỏng

d)

trạng thái của các chất

69.

Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

70.

Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

71.

Cho hỗn hợp các alkane sau: pentane (sôi ở 36oC), heptane (sôi ở 98oC), octane (sôi ở 126oC), nonane (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Kết tinh

b)

Chưng cất

c)

Thăng hoa 

d)

Chiết

72.

Công thức nào sau đây cho biết thành phần nguyên tố và số lượng của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát

73.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của

a)

peak [M+] lớn nhất

b)

peak xuất hiện nhiều nhất

c)

peak [M+] nhỏ nhất

d)

nhóm peak xuất hiện nhiều nhất

74.

Phổ MS của chất Y cho thấy Y có phân tử khối bằng 60. Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với Y?

a)

C3H8O

b)

C2H4O2

c)

C3H7F

d)

C2H8N2

75.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH₂O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

76.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid là

a)

43

b)

45

c)

60

d)

29